Gói thầu: Khối lượng xây dựng công trình: Trường Mẫu giáo bán trú xã Cát Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200525439-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cát Sơn, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Khối lượng xây dựng công trình: Trường Mẫu giáo bán trú xã Cát Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200525288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách huyện hỗ trợ CTMTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã Cát Sơn và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 17:13:00 đến ngày 2020-05-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,823,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO VÀ NHÀ LÀM VIỆC BƯU ĐIỆN:
1 Tháo dỡ lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 m2
2 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
5 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
6 Phá dỡ móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,925 m3
7 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng (Nhân công 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,81 m2
9 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,195 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5145 m3
14 Phá dỡ móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6612 m3
15 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6027 m3
16 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4541 100m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,41 m3
B PHẦN XÂY DỰNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9981 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7533 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4028 1m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1814 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,041 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9453 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1716 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0577 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4128 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3496 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1928 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9792 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1548 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4401 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7172 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5016 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7689 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0325 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4635 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0552 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5593 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,402 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,468 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6814 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7024 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,538 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2534 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,116 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6832 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4912 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3764 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6478 m3
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1224 tấn
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5516 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,298 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7578 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8722 tấn
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3534 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0879 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4461 m3
44 CCLD ô gạch xi măng trang trí kt(20x20)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 viên
45 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4373 m3
46 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6152 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,64 1m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8512 100m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,524 m2
50 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 724,679 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,443 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,86 m2
53 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,9942 m2
54 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,152 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,164 m
56 Ngâm nước xi măng sê nô, sàn khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,12 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,74 m2
58 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,74 m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6368 m3
60 Kẽ ron chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,51 m2
61 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2946 m2
62 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,075 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,874 m2
65 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,36 m2
66 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,33 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 786,119 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.338,5332 m2
69 SXLD cửa thép đậy nắp thăm mái kt(60x60)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 SXLD cửa đi nhôm kính hệ 1000, nhôm trắng sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính dày 5mm, Lamry nhôm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện đầy đủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,32 m2
71 SXLD cửa sổ nhôm kính hệ 700, nhôm trắng sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện đầy đủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,16 m2
72 SXLD cửa nhôm kính bếp hệ 700, nhôm trắng sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện đầy đủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,756 m2
73 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn lamri nhôm nhà bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
74 Gia công đà trần thép hộp 30x60x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8113 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,194 1m2
76 Lắp dựng đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8113 tấn
77 Đóng trần bằng tôn dày 3.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4304 100m2
78 SX&LD ti treo đà trần. Tính 4ti/m2, dài Ltb=1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,04 m2
79 SX&LD nẹp gỗ quanh trần loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,1 md
80 Gia công hoa sắt bảo vệ + ô cầu lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7619 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,44 1m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,9447 m2
83 SXLD lan can inox 304 D60 theo hồ sơ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m
84 SXLD lan can Inox D60 ram dốc người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
85 SXLD khung hình Bác Hồ và thiếu nhi (Theo báo giá của Công ty mỹ thuật bao gồm luôn công lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khung
86 Lavabo + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
87 Chậu rửa inox + vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Lắp đặt xí bệt loại người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
89 Lắp đặt xí bệt loại trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
90 Lắp đặt xí xổm loại trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
91 Lắp đặt chậu tiểu nam loại trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
92 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
93 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
95 Lắp đặt ống PVC D114x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
96 Lắp đặt ống PVC D90x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
97 Lắp đặt ống PVC D60x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
98 Lắp đặt ống PVC D42x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
99 Lắp đặt ống PVC D34x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
100 Lắp đặt ống PVC D27x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
101 Lắp đặt Co D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Lắp đặt Co D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
103 Lắp đặt Co D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
104 Lắp đặt Co D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt Co D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
106 Lắp đặt Co D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
107 Lắp đặt Lơi D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
108 Lắp đặt Lơi D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Lắp đặt Lơi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
110 Lắp đặt Lơi D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt Lơi D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
112 Lắp đặt Lơi D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
113 Lắp đặt Tê D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
114 Lắp đặt Tê D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
115 Lắp đặt Tê D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
116 Lắp đặt Tê D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt Tê D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
118 Lắp đặt Tê D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
119 Lắp đặt Co (90-60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
120 Lắp đặt Tê (90-60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
121 Lắp đặt Co (34-27) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
122 Lắp đặt Co (27-21) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
123 Lắp đặt Co (60-42) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt Tê (34-27) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
125 Lắp đặt Tê (60-42) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt Co răng trong D(27-21) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
127 Lắp đặt van nhựa D34 (loại tháo lắp nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
128 Lắp đặt van nhựa D27 (loại tháo lắp nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
129 Lắp đặt van đồng D21 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
130 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
131 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. bộ
132 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,274 1m3
133 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 m3
134 Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5526 100m2
135 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0144 m3
136 Xây tường gạch đất không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4417 m3
138 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 100m2
139 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0253 tấn
140 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
141 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, (Trát trong 2 lần. ĐG*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,04 m2
142 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,04 m2
143 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
144 CCLD vật liệu bể thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 T. bộ
145 Lắp đặt ống nhựa pvc D60x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 100m
146 Lắp đặt co nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
147 Lắp đặt lơi nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
148 CCLD cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
149 Lắp đặt ống nhựa pvc D90x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3775 100m
150 Lắp đặt co nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
151 Lắp đặt lơi nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
152 CCLD cùm inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
153 CCLD cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
154 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
155 Lắp đặt đèn led vuông sát trần 24w Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
156 Lắp đặt đèn tuyp led 1,2m 1 bóng 1x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
157 Lắp đặt đèn tuyp led 1,2m 2 bóng 2x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
158 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
159 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
160 Lắp đặt công tắc 1 chiều Panasonic âm tường loại trung WEG50017 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
161 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực Panasonic âm tường loại trung WEG10919 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 bảng
162 SXLD cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
163 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hộp
164 Mặt nạ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
165 Mặt nạ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
166 Đế nhựa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
167 Đế nhựa đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
168 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
169 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
170 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
171 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 527 m
172 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 465 m
173 Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 992 m
174 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
176 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
177 Tủ điện nano vỏ kim loại có nắp che bằng nhựa loại chứa 13 Module KT:300x400x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
178 Lắp đặt ống nhựa pvc D27x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
179 Lắp đặt ống nhựa pvc D34x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
180 Vật liệu phụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. bộ
181 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1m3
182 SXLD kim thu sét Schirtec-A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Dây tiếp địa đồng trần C70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
184 Cột đỡ kim thu sét STK D60, dày 3,6mm, cao 4,5m kể cả chụp chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
185 Cọc tiếp địa mạ đồng D16mm daì 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
186 Hộp kiểm tra điện trở có nắp chụp, KT 150x150x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
187 Lắp đặt ống nhựa pvc D27x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
188 Ốc siết cáp hình chử U bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
189 Đầu ccùm chữ U + bulong M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
190 Khoan giếng làm tiếp địa D90, sâu 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
191 Vật liệu thi công hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. bộ
192 Bảng nội quy tiêu lệnh chửa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
193 Bình chửa cháy CO2 3Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
194 Kệ để bình chửa cháy loại kệ để 3 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->