Gói thầu: Khối lượng xây dựng công trình: Trường Mẫu giáo bán trú xã Cát Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200525439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Cát Sơn, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Khối lượng xây dựng công trình: Trường Mẫu giáo bán trú xã Cát Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200525288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách huyện hỗ trợ CTMTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã Cát Sơn và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 17:13:00 đến ngày 2020-05-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,823,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO VÀ NHÀ LÀM VIỆC BƯU ĐIỆN: | |||
| 1 | Tháo dỡ lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng (Nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,81 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,195 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5145 | m3 |
| 14 | Phá dỡ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6612 | m3 |
| 15 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6027 | m3 |
| 16 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4541 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,41 | m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9981 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7533 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4028 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,041 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9453 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0577 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4128 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3496 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1928 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9792 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4401 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7172 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5016 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7689 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0325 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4635 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0552 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5593 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,402 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6814 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7024 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,538 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,116 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6832 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4912 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3764 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6478 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5516 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7578 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8722 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3534 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0879 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4461 | m3 |
| 44 | CCLD ô gạch xi măng trang trí kt(20x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | viên |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4373 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6152 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8512 | 100m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,524 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,679 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,443 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,86 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,9942 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,152 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,164 | m |
| 56 | Ngâm nước xi măng sê nô, sàn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,12 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,74 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,74 | m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6368 | m3 |
| 60 | Kẽ ron chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,51 | m2 |
| 61 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2946 | m2 |
| 62 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,075 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,874 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,36 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,119 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338,5332 | m2 |
| 69 | SXLD cửa thép đậy nắp thăm mái kt(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | SXLD cửa đi nhôm kính hệ 1000, nhôm trắng sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính dày 5mm, Lamry nhôm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,32 | m2 |
| 71 | SXLD cửa sổ nhôm kính hệ 700, nhôm trắng sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,16 | m2 |
| 72 | SXLD cửa nhôm kính bếp hệ 700, nhôm trắng sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,756 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn lamri nhôm nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 74 | Gia công đà trần thép hộp 30x60x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8113 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,194 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8113 | tấn |
| 77 | Đóng trần bằng tôn dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4304 | 100m2 |
| 78 | SX&LD ti treo đà trần. Tính 4ti/m2, dài Ltb=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,04 | m2 |
| 79 | SX&LD nẹp gỗ quanh trần loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,1 | md |
| 80 | Gia công hoa sắt bảo vệ + ô cầu lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7619 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,44 | 1m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9447 | m2 |
| 83 | SXLD lan can inox 304 D60 theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| 84 | SXLD lan can Inox D60 ram dốc người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 85 | SXLD khung hình Bác Hồ và thiếu nhi (Theo báo giá của Công ty mỹ thuật bao gồm luôn công lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khung |
| 86 | Lavabo + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 87 | Chậu rửa inox + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt xí bệt loại người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt xí bệt loại trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt xí xổm loại trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 93 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống PVC D114x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống PVC D90x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống PVC D60x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống PVC D42x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống PVC D34x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống PVC D27x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Co D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt Co D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 104 | Lắp đặt Co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 106 | Lắp đặt Co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 107 | Lắp đặt Lơi D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt Lơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt Lơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt Lơi D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Lơi D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt Lơi D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt Co (90-60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê (90-60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt Co (34-27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 122 | Lắp đặt Co (27-21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt Co (60-42) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê (34-27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê (60-42) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt Co răng trong D(27-21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 127 | Lắp đặt van nhựa D34 (loại tháo lắp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt van nhựa D27 (loại tháo lắp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt van đồng D21 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 131 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 132 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,274 | 1m3 |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5526 | 100m2 |
| 135 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0144 | m3 |
| 136 | Xây tường gạch đất không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4417 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 141 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, (Trát trong 2 lần. ĐG*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m2 |
| 142 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m2 |
| 143 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 144 | CCLD vật liệu bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | T. bộ |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa pvc D60x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | 100m |
| 146 | Lắp đặt co nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt lơi nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 148 | CCLD cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa pvc D90x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3775 | 100m |
| 150 | Lắp đặt co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 152 | CCLD cùm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 153 | CCLD cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 155 | Lắp đặt đèn led vuông sát trần 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn tuyp led 1,2m 1 bóng 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn tuyp led 1,2m 2 bóng 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 158 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 159 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 1 chiều Panasonic âm tường loại trung WEG50017 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực Panasonic âm tường loại trung WEG10919 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | bảng |
| 162 | SXLD cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 164 | Mặt nạ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 165 | Mặt nạ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 166 | Đế nhựa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 167 | Đế nhựa đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| 173 | Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992 | m |
| 174 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 177 | Tủ điện nano vỏ kim loại có nắp che bằng nhựa loại chứa 13 Module KT:300x400x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa pvc D27x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa pvc D34x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 180 | Vật liệu phụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 181 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1m3 |
| 182 | SXLD kim thu sét Schirtec-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Dây tiếp địa đồng trần C70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 184 | Cột đỡ kim thu sét STK D60, dày 3,6mm, cao 4,5m kể cả chụp chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 185 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16mm daì 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 186 | Hộp kiểm tra điện trở có nắp chụp, KT 150x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa pvc D27x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 188 | Ốc siết cáp hình chử U bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 189 | Đầu ccùm chữ U + bulong M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 190 | Khoan giếng làm tiếp địa D90, sâu 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 191 | Vật liệu thi công hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 192 | Bảng nội quy tiêu lệnh chửa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 193 | Bình chửa cháy CO2 3Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 194 | Kệ để bình chửa cháy loại kệ để 3 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi