Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200524720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 17:27:00 đến ngày 2020-05-19 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,082,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN SỐ 01 | |||
| B | PHẦN KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào xúc đất-đất cấp I | Theo TC được phê duyệt | 4,9753 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo TC được phê duyệt | 4,9753 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất-đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 19,0955 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất-đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 3,6281 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TC được phê duyệt | 10,9285 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp | Theo TC được phê duyệt | 760,7058 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TC được phê duyệt | 7,6071 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo TC được phê duyệt | 7,6071 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo TC được phê duyệt | 7,6071 | 100m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng | Theo TC được phê duyệt | 1,4331 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 | Theo TC được phê duyệt | 11,84 | m3 |
| 12 | Cốt thép thanhg giằng ĐK ≤10mm | Theo TC được phê duyệt | 1,4269 | tấn |
| 13 | Lắp thanh giằng | Theo TC được phê duyệt | 281 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TC được phê duyệt | 130,69 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đáy mương | Theo TC được phê duyệt | 2,7068 | 100m2 |
| 16 | Nilon tái sinh | Theo TC được phê duyệt | 843,62 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75 | Theo TC được phê duyệt | 255,51 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC được phê duyệt | 2.729,13 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá 1,5kw | Theo TC được phê duyệt | 8,81 | m3 |
| C | CỬA LẤY NƯỚC VÀO KÊNH NHÁNH (02 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo TC được phê duyệt | 0,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo TC được phê duyệt | 0,0293 | 100m2 |
| 3 | Nilon tái sinh | Theo TC được phê duyệt | 4,9 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75 | Theo TC được phê duyệt | 1,21 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC được phê duyệt | 18,85 | m2 |
| 6 | Gia công làm khe phai | Theo TC được phê duyệt | 0,11 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất C2 | Theo TC được phê duyệt | 0,0572 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC được phê duyệt | 0,0531 | 100m3 |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG (01 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo TC được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Theo TC được phê duyệt | 0,11 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo TC được phê duyệt | 2,01 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤18mm | Theo TC được phê duyệt | 0,1832 | tấn |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC được phê duyệt | 0,0406 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo TC được phê duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn nền, gờ chắn bánh | Theo TC được phê duyệt | 0,0428 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TC được phê duyệt | 1,48 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75 | Theo TC được phê duyệt | 2,81 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC được phê duyệt | 17 | m2 |
| 11 | Ni lon tái sinh | Theo TC được phê duyệt | 7 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất-đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 0,2675 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC được phê duyệt | 0,123 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo TC được phê duyệt | 6,53 | m3 |
| 15 | Vận chuyển ra bãi thải ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo TC được phê duyệt | 0,0653 | 100m3 |
| E | TẤM NẮP KÊNH (3 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo TC được phê duyệt | 0,1344 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 4 | Ván khuôn nền, gờ chắn bánh | Theo TC được phê duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Theo TC được phê duyệt | 0,2195 | tấn |
| F | TUYẾN SỐ 02 | |||
| G | PHẦN ĐƯỜNG NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn + đào đánh cấp C1 | Theo TC được phê duyệt | 15,7473 | m3 |
| 2 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Theo TC được phê duyệt | 25,703 | m3 |
| 3 | Đào nền đường-đất cấp I | Theo TC được phê duyệt | 57,177 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo TC được phê duyệt | 5,1406 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo TC được phê duyệt | 24,3911 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC được phê duyệt | 1,2837 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về đắp | Theo TC được phê duyệt | 1.546,5346 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TC được phê duyệt | 15,4653 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo TC được phê duyệt | 15,4653 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo TC được phê duyệt | 15,4653 | 100m3 |
| H | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo TC được phê duyệt | 4,0159 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước trên mặt đường mở rộng | Theo TC được phê duyệt | 2.811,11 | m2 |
| 3 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC được phê duyệt | 451,79 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo TC được phê duyệt | 3,0227 | 100m2 |
| I | PHẦN KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào xúc đất-đất cấp I | Theo TC được phê duyệt | 3,1523 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo TC được phê duyệt | 3,1523 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất-đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 31,9595 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất-đất cấp I | Theo TC được phê duyệt | 6,0723 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TC được phê duyệt | 10,7935 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp | Theo TC được phê duyệt | 607,757 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TC được phê duyệt | 6,0776 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo TC được phê duyệt | 6,0776 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô, đất C3 | Theo TC được phê duyệt | 6,0776 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 1,2784 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thanh giằng | Theo TC được phê duyệt | 1,5485 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thanh giằng M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC được phê duyệt | 13,29 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Theo TC được phê duyệt | 1,5762 | tấn |
| 14 | Lắp thanh giằng | Theo TC được phê duyệt | 333 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TC được phê duyệt | 143,62 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo TC được phê duyệt | 3,1701 | 100m2 |
| 17 | Nilon tái sinh | Theo TC được phê duyệt | 914,8 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cmvữa XM M75 | Theo TC được phê duyệt | 228,44 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC được phê duyệt | 2.578,08 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo TC được phê duyệt | 136,01 | m3 |
| J | NỐI CỐNG TRÒN CŨ (03 CÁI) | |||
| 1 | Mua ống cống đúc sẵn D30cm; dài L=1m | Theo TC được phê duyệt | 3 | ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm | Theo TC được phê duyệt | 3 | đoạn |
| 3 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC được phê duyệt | 0,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo TC được phê duyệt | 0,0123 | 100m2 |
| 5 | Nilon tái sinh | Theo TC được phê duyệt | 1,79 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất-đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC được phê duyệt | 0,036 | 100m3 |
| K | NỐI CỐNG BẢN CŨ (02 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông nền đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC được phê duyệt | 0,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo TC được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Theo TC được phê duyệt | 0,0668 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính <=10mm | Theo TC được phê duyệt | 0,0184 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính <=18mm | Theo TC được phê duyệt | 0,0475 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TC được phê duyệt | 1,29 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất-đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC được phê duyệt | 0,046 | 100m3 |
| L | CỬA LẤY NƯỚC TỪ TUYẾN NHÁNH (04 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC được phê duyệt | 1,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo TC được phê duyệt | 0,0585 | 100m2 |
| 3 | Nilon tái sinh | Theo TC được phê duyệt | 9,8 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cmvữa XM M75 | Theo TC được phê duyệt | 3,66 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC được phê duyệt | 28,5 | m2 |
| 6 | Gia công gỗ làm khe phai | Theo TC được phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất-đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 0,1144 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC được phê duyệt | 0,0704 | 100m3 |
| M | CỐNG QUA ĐƯỜNG (01 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC được phê duyệt | 1,87 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm | Theo TC được phê duyệt | 0,1673 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo TC được phê duyệt | 0,0552 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo TC được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn nền, gờ chắn bánh | Theo TC được phê duyệt | 0,0399 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TC được phê duyệt | 1,38 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo TC được phê duyệt | 2,15 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC được phê duyệt | 13 | m2 |
| 11 | Ni lon tái sinh | Theo TC được phê duyệt | 6,5 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất-đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 0,2835 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC được phê duyệt | 0,141 | 100m3 |
| N | TẤM NẮP KÊNH (5 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC được phê duyệt | 2,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo TC được phê duyệt | 0,2185 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn nền, gờ chắn bánh | Theo TC được phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Theo TC được phê duyệt | 0,3298 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi