Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà giảng đường A1 - Cơ sở Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200526459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà giảng đường A1 - Cơ sở Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chống xuống cấp và nguồn thu hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 08:10:00 đến ngày 2020-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,247,684,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ A1 | |||
| 1 | THÁO + PHÁ DỠ : | . | 0 | . |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ phục vụ công tác cải tạo sửa chữa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 38 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hòa đã có sẵn) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 38 | máy |
| 4 | Dọn dẹp bàn ghế tạo mặt bằng thi công và kê hoàn lại như hiện trạng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | công |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại máy chiếu | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10 | công |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại quạt trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | công |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt lại quạt treo tường | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5 | công |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt lại bảng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10 | công |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt lại loa trong phòng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5 | công |
| 10 | Tháo bỏ máng và bóng điện | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12 | công |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt lại rèm cửa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | công |
| 12 | Phá dỡ tường gạch thông gió chiếu nghỉ cầu thang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,2966 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,2966 | m3 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,2966 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,2966 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,2966 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ vách kính | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 158,484 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mô tơ cửa cuốn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 8 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.008,378 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn, tháo thủ công | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 829,2 | m |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa kép, tháo thủ công | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 377,4 | m |
| 22 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 511,372 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ lan can hành lang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 25,128 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát má cửa hiện trạng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 194,744 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lam đứng vị trí cửa sổ trục D bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 7,5077 | m3 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10,4289 | m3 |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10,4289 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10,4289 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10,4289 | m3 |
| 30 | PHẦN CỬA + HOA SẮT : | . | 0 | . |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bù má cửa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20,5267 | m3 |
| 32 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 498,247 | m2 |
| 33 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 498,247 | m2 |
| 34 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 1,4mm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, PK chính hãng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 96,8625 | m2 |
| 35 | Cửa sổ mở lùa, nhôm hệ 1,4mm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, PK chính hãng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 131,22 | m2 |
| 36 | Cửa sổ mở quay, nhôm hệ 1,4mm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, PK chính hãng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 191,16 | m2 |
| 37 | Cửa sổ mở hất, nhôm hệ 1,4mm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, PK chính hãng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 9,672 | m2 |
| 38 | Vách nhôm hệ 1,4mm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, PK chính hãng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 170,313 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 599,2275 | m2 |
| 40 | Vách nhôm hệ 1,4mm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, PK chính hãng, vách kính mặt tiền | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 147,444 | m2 |
| 41 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 147,444 | m2 |
| 42 | Dầm cấy phía trên vách kính mặt tiền : | . | 0 | . |
| 43 | Khoan cấy thép d10 bằng keo hilti vị trí dầm cấy mới phía trên vách kính mặt tiền | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 72 | lỗ |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm cấy thêm phía trên vách kính mặt tiền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,072 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cấy thêm vị trí phía trên vách kính mặt tiền, đ.kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0273 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0146 | 100m2 |
| 47 | Hoa sắt : | . | 0 | . |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 7,0944 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 285,1866 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 441,78 | m2 |
| 51 | CỬA SẮT + LAM NHÔM : | . | 0 | . |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 50,778 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 50,778 | m2 |
| 54 | Lam nhôm chắn nắng loại 132S, cao 132mm, rộng 105.5mm (bao gồm cả hệ khung) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 108,976 | m2 |
| 55 | PHẦN NỀN + BỤC GIẢNG : | . | 0 | . |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,12 | m3 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch bông hiện trạng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.730,463 | m2 |
| 58 | Phá dỡ lớp vữa láng dưới nền gạch bông | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.730,463 | m2 |
| 59 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 86,5232 | m3 |
| 60 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 86,5232 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 86,5232 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 86,5232 | m3 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, nền hành lang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 641,1234 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 6cm, vữa XM mác 75, nền trong phòng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.068,0096 | m2 |
| 65 | Lát nền bằng gạch granite 600x600 bóng mờ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.085,6586 | m2 |
| 66 | Lát nền bằng gạch granite 600x600 chống trơn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 633,2394 | m2 |
| 67 | Láng granitô chân cửa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 9,471 | m2 |
| 68 | TRẦN THẠCH CAO : | . | 0 | . |
| 69 | Thi công trần thạch cao ô xương nồi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.001,296 | m2 |
| 70 | TƯỜNG XÂY : | . | 0 | . |
| 71 | Cắt lớp bê tông lót vị trí tường xây mới phòng camera để xây móng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,76 | 1m |
| 72 | Phá dỡ lớp bê tông lót vị trí tường xây mới phòng camera | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,1859 | m3 |
| 73 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,1859 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,1859 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,1859 | m3 |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,1898 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,2974 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,2129 | m3 |
| 79 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,3124 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,1115 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0101 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0108 | tấn |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0044 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0075 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0075 | 100m3 |
| 86 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 34,1862 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,296 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0627 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,012 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0044 | tấn |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,296 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 305,4876 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 305,4876 | m2 |
| 94 | * Tường đầu hồi trục 1 : | . | 0 | . |
| 95 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường vị trí cửa tháo dỡ, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,672 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 15,2 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 15,2 | m2 |
| 98 | LAN CAN HÀNH LANG : | . | 0 | . |
| 99 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây chân tường lan can, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,6757 | m3 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12,2848 | m2 |
| 101 | Sơn chân tường lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12,2848 | m2 |
| 102 | Gia công lan can hành lang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,743 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 27,1108 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 33,504 | m2 |
| 105 | CẦU THANG : | . | 0 | . |
| 106 | Phá dỡ tường lan can cầu thang bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,1564 | m3 |
| 107 | Phá dỡ granito cầu thang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 173,4568 | m2 |
| 108 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 11,3601 | m3 |
| 109 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 11,3601 | m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 11,3601 | m3 |
| 111 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 11,3601 | m3 |
| 112 | Xây gạch bê tông nung 6,5x10,5x22, xây chân tường lan can, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,7967 | m3 |
| 113 | Trát chân tường lan can cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 21,7285 | m2 |
| 114 | Sơn chân tường lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 21,7285 | m2 |
| 115 | Lát tấm Granito đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 173,4568 | m2 |
| 116 | Gia công lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,0768 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 90,9513 | m2 |
| 118 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 87,4522 | m2 |
| 119 | TAM CẤP : | . | 0 | . |
| 120 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,2376 | m3 |
| 121 | Phá dỡ nền granito cũ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 13,1166 | m2 |
| 122 | Phá lớp vữa trát tường tam cấp | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,9064 | m2 |
| 123 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,7047 | m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,7047 | m3 |
| 125 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,7047 | m3 |
| 126 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 18,8242 | m2 |
| 127 | MÓC NƯỚC : | . | 0 | . |
| 128 | Trát gờ chỉ cắt nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 195,02 | m |
| 129 | TRẦN ALUMINIUM SẢNH TẦNG 1 : | . | 0 | . |
| 130 | Gia công hệ khung mái sảnh | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,1168 | tấn |
| 131 | Lắp dựng hệ khung mái sảnh liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,1168 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12,3824 | m2 |
| 133 | Lắp đặt tấm aluminium ngoài trời màu ghi dày 4mm, phủ nhôm dày 0,4mm trần mái sảnh (trọn gói) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 47,985 | m2 |
| 134 | KHUNG ALUMINIUM VỊ TRÍ MẶT TIỀN : | . | 0 | . |
| 135 | Gia công hệ khung aluminium | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,1944 | tấn |
| 136 | Lắp dựng hệ khung aluminium liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,1944 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20,4032 | m2 |
| 138 | Lắp đặt tấm aluminium ngoài trời màu cam dày 4mm, phủ nhôm dày 0,4mm (trọn gói) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 44,48 | m2 |
| 139 | GIẰNG SẢNH : | . | 0 | . |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng sảnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,1266 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng sảnh | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0218 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng sảnh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0139 | tấn |
| 143 | Trát giằng sảnh, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,1896 | m2 |
| 144 | Trát gờ chỉ cắt nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 9,44 | m |
| 145 | Sơn giằng sảnh không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,1896 | m2 |
| 146 | SƠN : | . | 0 | . |
| 147 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà, phá 10% | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 127,6208 | m2 |
| 148 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 127,6208 | m2 |
| 149 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà, cạo 90% | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.148,5872 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.276,208 | m2 |
| 151 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, phá 40% | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.326,4833 | m2 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.326,4833 | m2 |
| 153 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà, cạo 60% | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.989,725 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3.316,2083 | m2 |
| 155 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần hành lang, bản thang, phá 20% | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 198,1458 | m2 |
| 156 | Trát trần, vữa XM mác 75, trát 20% | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 198,1458 | m2 |
| 157 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bề mặt xà, dầm, trần, cạo 80% | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 792,5832 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 990,729 | m2 |
| 159 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 24,7837 | m3 |
| 160 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 24,7837 | m3 |
| 161 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 24,7837 | m3 |
| 162 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 24,7837 | m3 |
| 163 | CHỐNG THẤM MÁI : | . | 0 | . |
| 164 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 171,4135 | m2 |
| 165 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,1424 | m3 |
| 166 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,1424 | m3 |
| 167 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,1424 | m3 |
| 168 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,1424 | m3 |
| 169 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 171,4135 | m2 |
| 170 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 171,4135 | m2 |
| 171 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày <= 3,5cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,3847 | m3 |
| 172 | Láng vữa chèn ống, chiều dày trung bình 3cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,3847 | m2 |
| 173 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,2752 | md |
| 174 | Rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 8 | cái |
| 175 | Ống U.PVC D110 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,6 | 100m |
| 176 | Cút PVC D110 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 24 | cái |
| 177 | Măng sông D110 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 40 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống thoát nước ngang PVC D34 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 40 | cái |
| 179 | CẢI TẠO RÃNH : | . | 0 | . |
| 180 | Cậy lắp tấm đan cũ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 42 | cái |
| 181 | Vận chuyển bỏ tâm đan cũ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5 | cái |
| 182 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,928 | m3 |
| 183 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,928 | m3 |
| 184 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,928 | m3 |
| 185 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,928 | m3 |
| 186 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây nâng cổ rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,1514 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,1165 | m3 |
| 188 | Lắp dựng tấm đan hiện trạng về vị trí cũ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 37 | cái |
| 189 | Nắp đan composite 860x430mm tải trọng 125KN | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5 | bộ |
| 190 | Lắp dựng tấm đan composite | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5 | cái |
| 191 | GIÀN GIÁO : | . | 0 | . |
| 192 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 22,0617 | 100m2 |
| 193 | VẬN CHUYỂN : | . | 0 | . |
| 194 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa + vách các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 50,906 | 10m2 |
| 195 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 134,16 | m3 |
| 196 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 102,275 | 10m2 |
| 197 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 9,106 | 10m2 |
| 198 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,1246 | tấn |
| 199 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - trần thạch cao các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,1374 | 100m2 |
| 200 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 38,4148 | tấn |
| B | HÀNH LANG CẦU NHÀ A1 | |||
| 1 | NỀN : | . | 0 | . |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 134,4721 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng dưới nền gạch bông | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 134,4721 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,7236 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,7236 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,7236 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,7236 | m3 |
| 8 | Lát nền bằng gạch granite 600x600 chống trơn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 125,5486 | m2 |
| 9 | Lát tấm granito bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 9,1479 | m2 |
| 10 | Mài và đánh bóng granito tam cấp, lan can | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10,2892 | m2 |
| 11 | GẠCH THÔNG GIÓ : | . | 0 | . |
| 12 | Phá dỡ tường gạch thông gió | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,6268 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,6268 | m3 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,6268 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,6268 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,6268 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch thông gió 190x190x65mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 23,88 | m2 |
| 18 | SƠN : | . | 0 | . |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, phá 40% | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 166,3102 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 166,3102 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ sơn cũ trên tường, cạo bỏ 60% | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 249,4653 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 415,7755 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát trần, phá 20% | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 19,7583 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 19,7583 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, cạo 80% | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 79,0332 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 98,7915 | m2 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,7911 | m3 |
| 28 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,7911 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,7911 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,7911 | m3 |
| 31 | VÌ KÈO + XÀ GỒ : | . | 0 | . |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 37,8058 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 37,8058 | m2 |
| 34 | Bắn mũ tôn xử lý chống thấm vị trí khe tiếp giáp nhà A1 và hành lang cầu (trọn gói) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,58 | md |
| 35 | CỬA SẮT : | . | 0 | . |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 13,02 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 13,02 | m2 |
| 38 | GIÀN GIÁO | . | 0 | . |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,9817 | 100m2 |
| 40 | VẬN CHUYỂN : | . | 0 | . |
| 41 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,31 | m3 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12,68 | 10m2 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,961 | 10m2 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 38,418 | tấn |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | NHÀ A1 : | . | 0 | . |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m (đèn tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 120 | bộ |
| 3 | Ty treo đèn m8 (mỗi bóng 2 bộ dài 1m) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 240 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha lắp mới | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 120 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha cần chôn ngầm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 50 | cái |
| 6 | Công tắc đơn cần chôn ngầm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5 | cái |
| 7 | Công tắc đôi cần chôn ngầm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | cái |
| 8 | Công tắc đảo chiều cần chôn ngầm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây cần chôn chìm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2.250 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1.720 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện E1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 860 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 860 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 dây vàng xanh | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 75 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp đậy 4 modul | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 24 | hộp |
| 17 | Aptomat MCB-16A-1P - 6KA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20 | cái |
| 18 | Aptomat MCB-25A-1P - 6KA | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4 | cái |
| 19 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x150 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5 | hộp |
| 20 | Lắp đặt lại ống ga cho điều hòa không khí 18000 BTU | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 228 | m |
| 21 | Đèn led panel 1200x600mm 72W | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 30 | bộ |
| 22 | HÀNH LANG CẦU: | . | 0 | . |
| 23 | Lắp đặt đèn led panel đế tròn D105 bóng 1x11W | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 140 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện E1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 70 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi