Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà giảng đường A1 - Cơ sở Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200526459-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà giảng đường A1 - Cơ sở Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20200502116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chống xuống cấp và nguồn thu hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 08:10:00 đến ngày 2020-05-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,247,684,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ A1
1 THÁO + PHÁ DỠ : . 0
2 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ phục vụ công tác cải tạo sửa chữa Chương V của E-HSMT và TKBVTC 38 cái
3 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hòa đã có sẵn) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 38 máy
4 Dọn dẹp bàn ghế tạo mặt bằng thi công và kê hoàn lại như hiện trạng Chương V của E-HSMT và TKBVTC 20 công
5 Tháo dỡ và lắp đặt lại máy chiếu Chương V của E-HSMT và TKBVTC 10 công
6 Tháo dỡ và lắp đặt lại quạt trần Chương V của E-HSMT và TKBVTC 20 công
7 Tháo dỡ và lắp đặt lại quạt treo tường Chương V của E-HSMT và TKBVTC 5 công
8 Tháo dỡ và lắp đặt lại bảng Chương V của E-HSMT và TKBVTC 10 công
9 Tháo dỡ và lắp đặt lại loa trong phòng Chương V của E-HSMT và TKBVTC 5 công
10 Tháo bỏ máng và bóng điện Chương V của E-HSMT và TKBVTC 12 công
11 Tháo dỡ và lắp đặt lại rèm cửa Chương V của E-HSMT và TKBVTC 20 công
12 Phá dỡ tường gạch thông gió chiếu nghỉ cầu thang Chương V của E-HSMT và TKBVTC 4,2966 m3
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 4,2966 m3
14 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V của E-HSMT và TKBVTC 4,2966 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 4,2966 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 4,2966 m3
17 Tháo dỡ vách kính Chương V của E-HSMT và TKBVTC 158,484 m2
18 Tháo dỡ mô tơ cửa cuốn Chương V của E-HSMT và TKBVTC 8 bộ
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1.008,378 m2
20 Tháo dỡ khuôn cửa đơn, tháo thủ công Chương V của E-HSMT và TKBVTC 829,2 m
21 Tháo dỡ khuôn cửa kép, tháo thủ công Chương V của E-HSMT và TKBVTC 377,4 m
22 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 511,372 m2
23 Tháo dỡ lan can hành lang Chương V của E-HSMT và TKBVTC 25,128 m2
24 Phá lớp vữa trát má cửa hiện trạng Chương V của E-HSMT và TKBVTC 194,744 m2
25 Phá dỡ lam đứng vị trí cửa sổ trục D bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT và TKBVTC 7,5077 m3
26 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 10,4289 m3
27 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V của E-HSMT và TKBVTC 10,4289 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 10,4289 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 10,4289 m3
30 PHẦN CỬA + HOA SẮT : . 0
31 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bù má cửa, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 20,5267 m3
32 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 498,247 m2
33 Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 498,247 m2
34 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 1,4mm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, PK chính hãng Chương V của E-HSMT và TKBVTC 96,8625 m2
35 Cửa sổ mở lùa, nhôm hệ 1,4mm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, PK chính hãng Chương V của E-HSMT và TKBVTC 131,22 m2
36 Cửa sổ mở quay, nhôm hệ 1,4mm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, PK chính hãng Chương V của E-HSMT và TKBVTC 191,16 m2
37 Cửa sổ mở hất, nhôm hệ 1,4mm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, PK chính hãng Chương V của E-HSMT và TKBVTC 9,672 m2
38 Vách nhôm hệ 1,4mm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, PK chính hãng Chương V của E-HSMT và TKBVTC 170,313 m2
39 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 599,2275 m2
40 Vách nhôm hệ 1,4mm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, PK chính hãng, vách kính mặt tiền Chương V của E-HSMT và TKBVTC 147,444 m2
41 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V của E-HSMT và TKBVTC 147,444 m2
42 Dầm cấy phía trên vách kính mặt tiền : . 0
43 Khoan cấy thép d10 bằng keo hilti vị trí dầm cấy mới phía trên vách kính mặt tiền Chương V của E-HSMT và TKBVTC 72 lỗ
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm cấy thêm phía trên vách kính mặt tiền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,072 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cấy thêm vị trí phía trên vách kính mặt tiền, đ.kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,0273 tấn
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,0146 100m2
47 Hoa sắt : . 0
48 Gia công hoa sắt cửa sổ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 7,0944 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 285,1866 m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 441,78 m2
51 CỬA SẮT + LAM NHÔM : . 0
52 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 50,778 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 50,778 m2
54 Lam nhôm chắn nắng loại 132S, cao 132mm, rộng 105.5mm (bao gồm cả hệ khung) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 108,976 m2
55 PHẦN NỀN + BỤC GIẢNG : . 0
56 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3,12 m3
57 Phá dỡ nền gạch bông hiện trạng Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1.730,463 m2
58 Phá dỡ lớp vữa láng dưới nền gạch bông Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1.730,463 m2
59 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 86,5232 m3
60 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V của E-HSMT và TKBVTC 86,5232 m3
61 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 86,5232 m3
62 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 86,5232 m3
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, nền hành lang Chương V của E-HSMT và TKBVTC 641,1234 m2
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 6cm, vữa XM mác 75, nền trong phòng Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1.068,0096 m2
65 Lát nền bằng gạch granite 600x600 bóng mờ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1.085,6586 m2
66 Lát nền bằng gạch granite 600x600 chống trơn Chương V của E-HSMT và TKBVTC 633,2394 m2
67 Láng granitô chân cửa Chương V của E-HSMT và TKBVTC 9,471 m2
68 TRẦN THẠCH CAO : . 0
69 Thi công trần thạch cao ô xương nồi Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1.001,296 m2
70 TƯỜNG XÂY : . 0
71 Cắt lớp bê tông lót vị trí tường xây mới phòng camera để xây móng Chương V của E-HSMT và TKBVTC 6,76 1m
72 Phá dỡ lớp bê tông lót vị trí tường xây mới phòng camera Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,1859 m3
73 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,1859 m3
74 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,1859 m3
75 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,1859 m3
76 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1,1898 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,2974 m3
78 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,2129 m3
79 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,3124 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,1115 m3
81 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,0101 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,0108 tấn
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,0044 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,0075 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp II Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,0075 100m3
86 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 34,1862 m3
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 5,296 m2
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,0627 m3
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,012 100m2
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,0044 tấn
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 5,296 m2
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 305,4876 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 305,4876 m2
94 * Tường đầu hồi trục 1 : . 0
95 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường vị trí cửa tháo dỡ, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1,672 m3
96 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 15,2 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 15,2 m2
98 LAN CAN HÀNH LANG : . 0
99 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây chân tường lan can, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,6757 m3
100 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 12,2848 m2
101 Sơn chân tường lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 12,2848 m2
102 Gia công lan can hành lang Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,743 tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 27,1108 m2
104 Lắp dựng lan can hành lang Chương V của E-HSMT và TKBVTC 33,504 m2
105 CẦU THANG : . 0
106 Phá dỡ tường lan can cầu thang bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT và TKBVTC 6,1564 m3
107 Phá dỡ granito cầu thang Chương V của E-HSMT và TKBVTC 173,4568 m2
108 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 11,3601 m3
109 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V của E-HSMT và TKBVTC 11,3601 m3
110 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 11,3601 m3
111 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 11,3601 m3
112 Xây gạch bê tông nung 6,5x10,5x22, xây chân tường lan can, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,7967 m3
113 Trát chân tường lan can cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 21,7285 m2
114 Sơn chân tường lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 21,7285 m2
115 Lát tấm Granito đúc sẵn, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 173,4568 m2
116 Gia công lan can cầu thang Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2,0768 tấn
117 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 90,9513 m2
118 Lắp dựng lan can cầu thang Chương V của E-HSMT và TKBVTC 87,4522 m2
119 TAM CẤP : . 0
120 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,2376 m3
121 Phá dỡ nền granito cũ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 13,1166 m2
122 Phá lớp vữa trát tường tam cấp Chương V của E-HSMT và TKBVTC 4,9064 m2
123 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,7047 m3
124 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,7047 m3
125 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,7047 m3
126 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 18,8242 m2
127 MÓC NƯỚC : . 0
128 Trát gờ chỉ cắt nước, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 195,02 m
129 TRẦN ALUMINIUM SẢNH TẦNG 1 : . 0
130 Gia công hệ khung mái sảnh Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,1168 tấn
131 Lắp dựng hệ khung mái sảnh liên kết bằng bu lông Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,1168 tấn
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 12,3824 m2
133 Lắp đặt tấm aluminium ngoài trời màu ghi dày 4mm, phủ nhôm dày 0,4mm trần mái sảnh (trọn gói) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 47,985 m2
134 KHUNG ALUMINIUM VỊ TRÍ MẶT TIỀN : . 0
135 Gia công hệ khung aluminium Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,1944 tấn
136 Lắp dựng hệ khung aluminium liên kết bằng bu lông Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,1944 tấn
137 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 20,4032 m2
138 Lắp đặt tấm aluminium ngoài trời màu cam dày 4mm, phủ nhôm dày 0,4mm (trọn gói) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 44,48 m2
139 GIẰNG SẢNH : . 0
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng sảnh, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,1266 m3
141 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng sảnh Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,0218 100m2
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng sảnh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,0139 tấn
143 Trát giằng sảnh, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2,1896 m2
144 Trát gờ chỉ cắt nước, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 9,44 m
145 Sơn giằng sảnh không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2,1896 m2
146 SƠN : . 0
147 Phá lớp vữa trát tường trong nhà, phá 10% Chương V của E-HSMT và TKBVTC 127,6208 m2
148 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 127,6208 m2
149 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà, cạo 90% Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1.148,5872 m2
150 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1.276,208 m2
151 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, phá 40% Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1.326,4833 m2
152 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1.326,4833 m2
153 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà, cạo 60% Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1.989,725 m2
154 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3.316,2083 m2
155 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần hành lang, bản thang, phá 20% Chương V của E-HSMT và TKBVTC 198,1458 m2
156 Trát trần, vữa XM mác 75, trát 20% Chương V của E-HSMT và TKBVTC 198,1458 m2
157 Cạo bỏ lớp sơn cũ bề mặt xà, dầm, trần, cạo 80% Chương V của E-HSMT và TKBVTC 792,5832 m2
158 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 990,729 m2
159 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 24,7837 m3
160 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V của E-HSMT và TKBVTC 24,7837 m3
161 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 24,7837 m3
162 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 24,7837 m3
163 CHỐNG THẤM MÁI : . 0
164 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT và TKBVTC 171,4135 m2
165 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 5,1424 m3
166 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V của E-HSMT và TKBVTC 5,1424 m3
167 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 5,1424 m3
168 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 5,1424 m3
169 Quét dung dịch chống thấm mái Chương V của E-HSMT và TKBVTC 171,4135 m2
170 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 171,4135 m2
171 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày <= 3,5cm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1,3847 m3
172 Láng vữa chèn ống, chiều dày trung bình 3cm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1,3847 m2
173 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 5,2752 md
174 Rọ chắn rác Chương V của E-HSMT và TKBVTC 8 cái
175 Ống U.PVC D110 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1,6 100m
176 Cút PVC D110 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 24 cái
177 Măng sông D110 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 40 cái
178 Lắp đặt ống thoát nước ngang PVC D34 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 40 cái
179 CẢI TẠO RÃNH : . 0
180 Cậy lắp tấm đan cũ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 42 cái
181 Vận chuyển bỏ tâm đan cũ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 5 cái
182 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2,928 m3
183 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2,928 m3
184 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2,928 m3
185 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2,928 m3
186 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây nâng cổ rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,1514 m3
187 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2,1165 m3
188 Lắp dựng tấm đan hiện trạng về vị trí cũ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 37 cái
189 Nắp đan composite 860x430mm tải trọng 125KN Chương V của E-HSMT và TKBVTC 5 bộ
190 Lắp dựng tấm đan composite Chương V của E-HSMT và TKBVTC 5 cái
191 GIÀN GIÁO : . 0
192 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Chương V của E-HSMT và TKBVTC 22,0617 100m2
193 VẬN CHUYỂN : . 0
194 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa + vách các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 50,906 10m2
195 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 134,16 m3
196 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 102,275 10m2
197 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 9,106 10m2
198 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sắt thép các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 6,1246 tấn
199 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - trần thạch cao các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 6,1374 100m2
200 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Chương V của E-HSMT và TKBVTC 38,4148 tấn
B HÀNH LANG CẦU NHÀ A1
1 NỀN : . 0
2 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Chương V của E-HSMT và TKBVTC 134,4721 m2
3 Phá dỡ lớp vữa láng dưới nền gạch bông Chương V của E-HSMT và TKBVTC 134,4721 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 6,7236 m3
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V của E-HSMT và TKBVTC 6,7236 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 6,7236 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 6,7236 m3
8 Lát nền bằng gạch granite 600x600 chống trơn Chương V của E-HSMT và TKBVTC 125,5486 m2
9 Lát tấm granito bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 9,1479 m2
10 Mài và đánh bóng granito tam cấp, lan can Chương V của E-HSMT và TKBVTC 10,2892 m2
11 GẠCH THÔNG GIÓ : . 0
12 Phá dỡ tường gạch thông gió Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2,6268 m3
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2,6268 m3
14 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2,6268 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2,6268 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2,6268 m3
17 Xây tường gạch thông gió 190x190x65mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 23,88 m2
18 SƠN : . 0
19 Phá lớp vữa trát tường, phá 40% Chương V của E-HSMT và TKBVTC 166,3102 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 166,3102 m2
21 Cạo bỏ sơn cũ trên tường, cạo bỏ 60% Chương V của E-HSMT và TKBVTC 249,4653 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 415,7755 m2
23 Phá lớp vữa trát trần, phá 20% Chương V của E-HSMT và TKBVTC 19,7583 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 19,7583 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, cạo 80% Chương V của E-HSMT và TKBVTC 79,0332 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 98,7915 m2
27 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2,7911 m3
28 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2,7911 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2,7911 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2,7911 m3
31 VÌ KÈO + XÀ GỒ : . 0
32 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 37,8058 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 37,8058 m2
34 Bắn mũ tôn xử lý chống thấm vị trí khe tiếp giáp nhà A1 và hành lang cầu (trọn gói) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3,58 md
35 CỬA SẮT : . 0
36 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 13,02 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và TKBVTC 13,02 m2
38 GIÀN GIÁO . 0
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V của E-HSMT và TKBVTC 3,9817 100m2
40 VẬN CHUYỂN : . 0
41 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 5,31 m3
42 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 12,68 10m2
43 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại Chương V của E-HSMT và TKBVTC 0,961 10m2
44 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Chương V của E-HSMT và TKBVTC 38,418 tấn
C PHẦN ĐIỆN
1 NHÀ A1 : . 0
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m (đèn tận dụng lại) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 120 bộ
3 Ty treo đèn m8 (mỗi bóng 2 bộ dài 1m) Chương V của E-HSMT và TKBVTC 240 cái
4 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha lắp mới Chương V của E-HSMT và TKBVTC 120 cái
5 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha cần chôn ngầm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 50 cái
6 Công tắc đơn cần chôn ngầm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 5 cái
7 Công tắc đôi cần chôn ngầm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 20 cái
8 Công tắc đảo chiều cần chôn ngầm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 20 cái
9 Lắp đặt ống luồn dây cần chôn chìm Chương V của E-HSMT và TKBVTC 2.250 m
10 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 1.720 m
11 Lắp đặt dây điện E1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 860 m
12 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 860 m
13 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 75 m
14 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 dây vàng xanh Chương V của E-HSMT và TKBVTC 75 m
15 Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 75 m
16 Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp đậy 4 modul Chương V của E-HSMT và TKBVTC 24 hộp
17 Aptomat MCB-16A-1P - 6KA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 20 cái
18 Aptomat MCB-25A-1P - 6KA Chương V của E-HSMT và TKBVTC 4 cái
19 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x150 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 5 hộp
20 Lắp đặt lại ống ga cho điều hòa không khí 18000 BTU Chương V của E-HSMT và TKBVTC 228 m
21 Đèn led panel 1200x600mm 72W Chương V của E-HSMT và TKBVTC 30 bộ
22 HÀNH LANG CẦU: . 0
23 Lắp đặt đèn led panel đế tròn D105 bóng 1x11W Chương V của E-HSMT và TKBVTC 9 bộ
24 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 140 m
25 Lắp đặt dây điện E1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 70 m
26 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Chương V của E-HSMT và TKBVTC 70 m
27 Lắp đặt công tắc đơn Chương V của E-HSMT và TKBVTC 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->