Gói thầu: Xây lắp ( Đường GTNT Chông Mạ - Cả Giáng, xã Cải Viên)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200525442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các chương trình mục tiêu quốc gia xã Cải Viên, huyện Hà Quảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp ( Đường GTNT Chông Mạ - Cả Giáng, xã Cải Viên) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200520107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ ( CSSP) tỉnh Cao Bằng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 07:56:00 đến ngày 2020-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,533,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền - mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,7613 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,4704 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,0556 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T, phạm vi <=500m, đất cấp III (tính 50% KL đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,094 | 100m3 |
| 5 | Đắp đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 140cv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,42 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển (tính 83% KL đào - KL đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9304 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá để tận dụng và đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T, trong phạm vi <= 500m (tính 70% KL bốc xúc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0513 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III để đắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,5672 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô 5T, phạm vi <=700m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,5672 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,6565 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 (Giảm gỗ, nhựa đường chèn khe) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 559,3412 | m3 |
| 12 | Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông (L= 1078.51m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,593 | 100m2 |
| 13 | Cắt xẻ khe co mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,1809 | 10m |
| 14 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 16 | Biển khắc chữ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | m2 |
| B | Cống thoát nước | |||
| 1 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,44 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,08 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây thân cống, tường cánh vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,91 | m3 |
| 5 | Trát tường cánh, thân cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,37 | m2 |
| 6 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,99 | m3 |
| 7 | SXLĐ cốt thép ống cống, đ. kính <= 10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,374 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | cấu kiện |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng bằng CPTN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,64 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1287 | 100m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,995 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi