Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200518932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200518793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ theo Quyết định số 3533/QĐ-UBND ngày 30/12/2019; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 00:07:00 đến ngày 2020-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,585,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | mô tả kỹ thuật chương V | 20,0041 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8002 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3334 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,832 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 44,408 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1708 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0256 | tấn |
| 8 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2161 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8788 | m3 |
| 10 | Xây tường hàng rào bằng gạch BTXM (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,624 | m3 |
| 11 | Trát tường hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 109,6704 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 77,616 | m2 |
| 13 | Sơn tường rào không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 187,2864 | m2 |
| 14 | Sản xuất hàng rào song sắt ( sơn tỉnh điện) | mô tả kỹ thuật chương V | 99,7696 | m2 |
| 15 | Đắp chi tiết đầu trụ hàng rào | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 16 | Mũi chông bằng thép | mô tả kỹ thuật chương V | 540 | cái |
| 17 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 244,72 | m |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tỉnh điển | mô tả kỹ thuật chương V | 199,5392 | m2 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | mô tả kỹ thuật chương V | 42,0973 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6839 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7016 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,068 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 39,792 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 54,39 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5808 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0871 | tấn |
| 27 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,537 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,3888 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng sò táp lô(10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 41,558 | m3 |
| 30 | Trát tường hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 483,12 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 96,8 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 58,08 | m2 |
| 33 | Quét nước ximăng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 638 | m2 |
| 34 | Đắp chi tiết đầu trụ hàng rào | mô tả kỹ thuật chương V | 59 | cái |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương thoát nước lòng đường, đất cấp II | mô tả kỹ thuật chương V | 38,6711 | m3 |
| 2 | Đào móng mương thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5468 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6445 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 26,4147 | m3 |
| 5 | Xây thành mương bằng sò táp lô (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 48,7656 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 447,018 | m2 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 26,416 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thanh giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4732 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,7272 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | mô tả kỹ thuật chương V | 508 | cái |
| C | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra công trình dân dụng, rộng > 1m, sâu > 1m - Đất cấp II | mô tả kỹ thuật chương V | 10,7417 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1015 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0846 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lot móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,904 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng đài, bệ máy: | mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng móng <= 250cm bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,164 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0139 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép <= 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1025 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,132 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0125 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 4m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0847 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông cột ; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng: | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0324 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 4m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,245 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5488 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Sàn mái | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 16m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3458 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông sàn mái bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,912 | m3 |
| 20 | Xây ốp trụ cổng bằng gạch rỗng BTXM(10*15*22), dày > 10cm, cao <= 4m - Vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,6168 | m3 |
| 21 | Trát xà, dầm bằng vữa XM mác 75. | mô tả kỹ thuật chương V | 14,08 | m2 |
| 22 | Trát trần bằng vữa XM mác 75. | mô tả kỹ thuật chương V | 29,12 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột bằng vữa XM mác 75 Chiều dày trát 1,5cm | mô tả kỹ thuật chương V | 49,26 | m2 |
| 24 | Sơn trụ cổng, dầm cồng bằng sơn kova - Sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 92,46 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép bằng vữa XM mác 75. | mô tả kỹ thuật chương V | 12,8 | md |
| 26 | Đắp phào đơn bằng vữa XM mác 75. | mô tả kỹ thuật chương V | 42,4 | md |
| 27 | Trang trí các chi tiết đầu cổng | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Bản lề cổng Việt Tiệp | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 29 | Khóa cổng Việt Tiệp | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp ( bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện ) | mô tả kỹ thuật chương V | 19,228 | m2 |
| 31 | Đắp bộ chũ bằng vữa xi măng cát ( bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện ) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| D | SÂN KHẤU - KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng băng lễ đài, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | mô tả kỹ thuật chương V | 17,607 | m3 |
| 2 | Đào móng lễ đài, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7043 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2934 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,56 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 108,06 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2806 | 100m3 |
| 7 | Khối lượng mua đất đắp | mô tả kỹ thuật chương V | 69,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5552 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0322 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0545 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0104 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0427 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,168 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1008 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0355 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,36 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng sò táp lô (10x15x22), cao <=4 m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,54 | m3 |
| 21 | Xây khán đài, bậc cấp bằng sò táp lô (10x15x22), cao <=4 m, vữa XM mác 50 | mô tả kỹ thuật chương V | 55,815 | m3 |
| 22 | Trát khán đài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 97,5 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 127,2 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 127,2 | m2 |
| 25 | Bê tông nền sân khấu đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,976 | m3 |
| 26 | Lát nền sân khấu bằng gạch 400x400mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 158,7 | m2 |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 10,7417 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7326 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 57,0338 | 100m3 |
| 4 | Khối lượng mua đất đắp | mô tả kỹ thuật chương V | 5.703,38 | m3 |
| 5 | Đắp cát san nền | mô tả kỹ thuật chương V | 1.074,174 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi