Gói thầu: Gói thầu số 09 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo hàng rào, nhà ăn, xây dựng nhà bảo vệ, mở rộng kho lưu trữ thuộc Thanh tra tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200471432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo hàng rào, nhà ăn, xây dựng nhà bảo vệ, mở rộng kho lưu trữ thuộc Thanh tra tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200470019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 (sự nghiệp thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 09:05:00 đến ngày 2020-05-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 512,720,656 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Mở rộng kho Lưu trữ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 14,914 | M3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 1,716 | M3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | 0,956 | M3 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 2,026 | M3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,932 | M3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,006 | Tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,089 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,075 | Tấn | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,101 | 100M2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 1,503 | M3 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,193 | 100M2 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,047 | Tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,178 | Tấn | |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 1,53 | M3 | |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,306 | 100M2 | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,054 | Tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,185 | Tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 0,971 | M3 | |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,118 | 100M2 | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,023 | Tấn | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,067 | Tấn | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,057 | Tấn | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 2,35 | M3 | |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4 | 100M2 | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,053 | Tấn | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,077 | Tấn | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,054 | Tấn | |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | 16,314 | M3 | |
| 29 | Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông | 0,498 | 100M2 | |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | 4,355 | M3 | |
| 31 | Xây tường bằng gạch 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,243 | M3 | |
| 32 | Xây tường bằng gạch 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 2,804 | M3 | |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,621 | M3 | |
| 34 | Xây tường bằng gạch 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 7,82 | M3 | |
| 35 | Xây tường bằng gạch 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 2,215 | M3 | |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 119,521 | M2 | |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 32,618 | M2 | |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 107,34 | M2 | |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 10,6 | M2 | |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 10,94 | M2 | |
| 41 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 10,28 | M2 | |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 22,464 | M2 | |
| 43 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 51,896 | M2 | |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m (tính NC) | 1,486 | 100M2 | |
| 45 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Granite 500x500mm | 50,47 | M2 | |
| 46 | Lát bậc tam cấp gạch Granit 280x600 vữa mác 75 | 4,83 | M2 | |
| 47 | Lát gạch TERRAZOO 300x300x50 vữa mác 75 | 84,81 | M2 | |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | 0,289 | Tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,289 | Tấn | |
| 50 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 5,4 | M2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | 8 | M2 | |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | 9,6 | M2 | |
| 53 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,455 | 100M2 | |
| 54 | Đóng trần bằng tấm Smart Board khung thép | 45,77 | M2 | |
| 55 | Đắp vữa xi măng M75 | 0,272 | M3 | |
| 56 | Kẻ ron | 5,25 | M2 | |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 14,884 | M2 | |
| 58 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 14,884 | M2 | |
| 59 | Ngâm nước xi măng 2 nước | 14,884 | M2 | |
| 60 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 119,521 | M2 | |
| 61 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | 103,34 | M2 | |
| 62 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 38,204 | M2 | |
| 63 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | 16,08 | M2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 119,42 | M2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 157,725 | M2 | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42x2,1mm | 0,014 | 100M | |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX Þ90 | 4 | Cái | |
| 68 | Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m | 3 | Bộ | |
| 69 | Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m | 4 | Bộ | |
| 70 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | 3 | Cái | |
| 71 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | 3 | Cái | |
| 72 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | 7 | Cái | |
| 73 | Lắp cầu chì | 8 | Cái | |
| 74 | Lắp đặt đế + mặt 2 | 2 | Cái | |
| 75 | Lắp đặt đế + mặt 3 | 4 | Cái | |
| 76 | Lắp đặt đế + mặt 4 | 2 | Cái | |
| 77 | Lắp đặt đế + mặt MCB | 3 | Cái | |
| 78 | Lắp đặt tủ điện kim loại 300x200x150mm (trong nhà) | 1 | Cái | |
| 79 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA | 3 | Cái | |
| 80 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4,5kA | 1 | Cái | |
| 81 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | 80 | Mét | |
| 82 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | 80 | Mét | |
| 83 | Kéo rải cáp Duplex Du-CV 2x6mm2 | 25 | Mét | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | 50 | Mét | |
| 85 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | 15 | Mét | |
| 86 | Lắp đặt nẹp nhựa 2,5p | 6 | Mét | |
| 87 | Lắp đặt máy ĐHKK loại treo tường, công suất 1,0HP + phụ kiện (giá đỡ, ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước, ...) | 1 | Bộ | |
| 88 | Lắp bình chữa cháy MT5-5kg | 2 | Bình | |
| 89 | Lắp bình chữa cháy MFZ8-8kg | 2 | Bình | |
| 90 | Lắp kệ để bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) | 2 | Cái | |
| 91 | Lắp bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 2 | Cái | |
| 92 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | 0,702 | 100M2 | |
| 93 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m | 0,501 | M3 | |
| 94 | Tháo dỡ trần | 58,4 | M2 | |
| 95 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11cm | 13,535 | M3 | |
| 96 | Tháo dỡ cửa | 20 | M2 | |
| 97 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | 3,06 | M3 | |
| 98 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | 0,448 | M3 | |
| 99 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 1,408 | M3 | |
| 100 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 5,84 | M3 | |
| 101 | Đào xúc xà bần ra bãi tập kết | 23,843 | M3 | |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa cải tạo hàng rào, nhà ăn, xây nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 4,76 | M2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | 0,196 | M3 | |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ xây gạch, đá | 0,86 | M3 | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,224 | M3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa cổng | 26,595 | M2 | |
| 6 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên kim loại | 64,327 | M2 | |
| 7 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | 33,293 | M2 | |
| 8 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | 73,377 | M2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt (tính NC lắp dựng) | 26,595 | M2 | |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 64,327 | M2 | |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường | 33,293 | M2 | |
| 12 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 73,377 | M2 | |
| 13 | Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 106,67 | M2 | |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,176 | M3 | |
| 15 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | 1,529 | M3 | |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | 0,147 | M3 | |
| 17 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 0,369 | M3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,013 | M3 | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,002 | Tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,02 | Tấn | |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,035 | 100M2 | |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | 1,092 | M3 | |
| 23 | Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông | 0,224 | 100M2 | |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | 1,694 | M3 | |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 24,08 | M2 | |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | 0,088 | Tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,088 | Tấn | |
| 28 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | 0,047 | Tấn | |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 0,047 | Tấn | |
| 30 | Sản xuất cột Bằng thép hình | 0,044 | Tấn | |
| 31 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | 0,049 | Tấn | |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,093 | Tấn | |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,276 | 100M2 | |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 13,134 | M2 | |
| 35 | Bu lon Þ14, L=500 | 12 | Cái | |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,571 | M3 | |
| 37 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | 3,346 | M3 | |
| 38 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 3,461 | M3 | |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 0,291 | M3 | |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | 0,476 | M3 | |
| 41 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 0,847 | M3 | |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,499 | M3 | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,044 | Tấn | |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,044 | 100M2 | |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 0,804 | M3 | |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,104 | 100M2 | |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,026 | Tấn | |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,059 | Tấn | |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,077 | Tấn | |
| 50 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 0,297 | M3 | |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,079 | 100M2 | |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,021 | Tấn | |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,087 | Tấn | |
| 54 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 2,33 | M3 | |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | 0,333 | 100M2 | |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,063 | Tấn | |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,079 | Tấn | |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | 0,346 | M3 | |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,063 | 100M2 | |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,015 | Tấn | |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,014 | Tấn | |
| 62 | Nhôm hộp 40x80 | 10,8 | M | |
| 63 | Đắp cát nền móng công trình | 1,35 | M3 | |
| 64 | Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông | 0,074 | 100M2 | |
| 65 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | 0,596 | M3 | |
| 66 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,312 | M3 | |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,063 | M3 | |
| 68 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 2,475 | M3 | |
| 69 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 19,28 | M2 | |
| 70 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 19,88 | M2 | |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 3 | M2 | |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 12,4 | M2 | |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 1,12 | M2 | |
| 74 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 3,848 | M2 | |
| 75 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 6,75 | M2 | |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 21,696 | M2 | |
| 77 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 7,832 | M2 | |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m (tính NC) | 0,429 | 100M2 | |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Inax 45x145mm | 5,376 | M2 | |
| 80 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Granite 500x500mm | 7,28 | M2 | |
| 81 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 500x500 vữa mác 75 | 0,84 | M2 | |
| 82 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | 1,76 | M2 | |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | 5,64 | M2 | |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 18,12 | M2 | |
| 85 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 18,12 | M2 | |
| 86 | Ngâm nước xi măng 2 nước | 15,4 | M2 | |
| 87 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 13,904 | M2 | |
| 88 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | 19,88 | M2 | |
| 89 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 36,02 | M2 | |
| 90 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | 9,794 | M2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,674 | M2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,924 | M2 | |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 12,4 | Mét | |
| 94 | Kẻ ron | 9 | M | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42x2,1mm | 0,007 | 100M | |
| 96 | Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m | 2 | Bộ | |
| 97 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | 1 | Cái | |
| 98 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | 2 | Cái | |
| 99 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | 2 | Cái | |
| 100 | Lắp cầu chì | 3 | Cái | |
| 101 | Lắp đặt đế + mặt 3 | 3 | Cái | |
| 102 | Lắp đặt đế + mặt 4 | 1 | Cái | |
| 103 | Lắp đặt đế + mặt MCB | 1 | Cái | |
| 104 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA | 1 | Cái | |
| 105 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | 26 | Mét | |
| 106 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | 18 | Mét | |
| 107 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 15 | Mét | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | 13 | Mét | |
| 109 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | 9 | Mét | |
| 110 | Lắp đặt nẹp nhựa 2,5p | 2 | Mét | |
| 111 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | 0,284 | 100M2 | |
| 112 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 8,256 | M2 | |
| 113 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,284 | 100M2 | |
| 114 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 8,256 | M2 | |
| 115 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | 46,7 | M2 | |
| 116 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | 69,95 | M2 | |
| 117 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | 46,7 | M2 | |
| 118 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | 69,95 | M2 | |
| 119 | Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,7 | M2 | |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,95 | M2 | |
| 121 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Granite 500x500mm | 31,22 | M2 | |
| 122 | Đóng trần bằng tấm Smart Board khung thép | 25,2 | M2 | |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m (tính NC) | 0,533 | 100M2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi