Gói thầu: Gói thầu số 09 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo hàng rào, nhà ăn, xây dựng nhà bảo vệ, mở rộng kho lưu trữ thuộc Thanh tra tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200471432-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 09 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo hàng rào, nhà ăn, xây dựng nhà bảo vệ, mở rộng kho lưu trữ thuộc Thanh tra tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20200470019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2020 (sự nghiệp thường xuyên)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 09:05:00 đến ngày 2020-05-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 512,720,656 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Mở rộng kho Lưu trữ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 14,914 M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 1,716 M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) 0,956 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 2,026 M3
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 11,932 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,006 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,089 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm 0,075 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,101 100M2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 1,503 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,193 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,047 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,178 Tấn
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 1,53 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,306 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,054 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,185 Tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 0,971 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,118 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,023 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,067 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,057 Tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 2,35 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4 100M2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,053 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,077 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,054 Tấn
28 Đắp cát nền móng công trình 16,314 M3
29 Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông 0,498 100M2
30 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) 4,355 M3
31 Xây tường bằng gạch 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,243 M3
32 Xây tường bằng gạch 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 2,804 M3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,621 M3
34 Xây tường bằng gạch 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 7,82 M3
35 Xây tường bằng gạch 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 2,215 M3
36 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 119,521 M2
37 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 32,618 M2
38 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 107,34 M2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 10,6 M2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 10,94 M2
41 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 10,28 M2
42 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 22,464 M2
43 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung 51,896 M2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m (tính NC) 1,486 100M2
45 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Granite 500x500mm 50,47 M2
46 Lát bậc tam cấp gạch Granit 280x600 vữa mác 75 4,83 M2
47 Lát gạch TERRAZOO 300x300x50 vữa mác 75 84,81 M2
48 Sản xuất xà gồ thép 0,289 Tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép 0,289 Tấn
50 Lắp dựng cửa sắt xếp 5,4 M2
51 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 8 M2
52 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 9,6 M2
53 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 0,455 100M2
54 Đóng trần bằng tấm Smart Board khung thép 45,77 M2
55 Đắp vữa xi măng M75 0,272 M3
56 Kẻ ron 5,25 M2
57 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 14,884 M2
58 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 14,884 M2
59 Ngâm nước xi măng 2 nước 14,884 M2
60 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà 119,521 M2
61 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà 103,34 M2
62 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà 38,204 M2
63 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà 16,08 M2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 119,42 M2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 157,725 M2
66 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42x2,1mm 0,014 100M
67 Lắp đặt cầu chắn rác INOX Þ90 4 Cái
68 Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m 3 Bộ
69 Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m 4 Bộ
70 Lắp đặt quạt đảo trần 47W 3 Cái
71 Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 Cái
72 Lắp công tắc điện loại 1 chiều 7 Cái
73 Lắp cầu chì 8 Cái
74 Lắp đặt đế + mặt 2 2 Cái
75 Lắp đặt đế + mặt 3 4 Cái
76 Lắp đặt đế + mặt 4 2 Cái
77 Lắp đặt đế + mặt MCB 3 Cái
78 Lắp đặt tủ điện kim loại 300x200x150mm (trong nhà) 1 Cái
79 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA 3 Cái
80 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4,5kA 1 Cái
81 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5mm2 80 Mét
82 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5mm2 80 Mét
83 Kéo rải cáp Duplex Du-CV 2x6mm2 25 Mét
84 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 50 Mét
85 Lắp đặt nẹp nhựa 2p 15 Mét
86 Lắp đặt nẹp nhựa 2,5p 6 Mét
87 Lắp đặt máy ĐHKK loại treo tường, công suất 1,0HP + phụ kiện (giá đỡ, ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước, ...) 1 Bộ
88 Lắp bình chữa cháy MT5-5kg 2 Bình
89 Lắp bình chữa cháy MFZ8-8kg 2 Bình
90 Lắp kệ để bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) 2 Cái
91 Lắp bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 2 Cái
92 Tháo dỡ tấm lợp tôn 0,702 100M2
93 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m 0,501 M3
94 Tháo dỡ trần 58,4 M2
95 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11cm 13,535 M3
96 Tháo dỡ cửa 20 M2
97 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép 3,06 M3
98 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép 0,448 M3
99 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 1,408 M3
100 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 5,84 M3
101 Đào xúc xà bần ra bãi tập kết 23,843 M3
B Hạng mục 2: Sửa chữa cải tạo hàng rào, nhà ăn, xây nhà bảo vệ
1 Phá dỡ hàng rào song sắt 4,76 M2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm 0,196 M3
3 Phá dỡ cột, trụ xây gạch, đá 0,86 M3
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 0,224 M3
5 Tháo dỡ cửa cổng 26,595 M2
6 Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên kim loại 64,327 M2
7 Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ 33,293 M2
8 Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ 73,377 M2
9 Lắp dựng cửa cổng khung sắt (tính NC lắp dựng) 26,595 M2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước 64,327 M2
11 Bả bằng ma tít vào tường 33,293 M2
12 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 73,377 M2
13 Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 106,67 M2
14 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,176 M3
15 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I 1,529 M3
16 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) 0,147 M3
17 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 0,369 M3
18 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 1,013 M3
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,002 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,02 Tấn
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,035 100M2
22 Đắp cát nền móng công trình 1,092 M3
23 Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông 0,224 100M2
24 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) 1,694 M3
25 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 24,08 M2
26 Sản xuất xà gồ thép 0,088 Tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép 0,088 Tấn
28 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m 0,047 Tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m 0,047 Tấn
30 Sản xuất cột Bằng thép hình 0,044 Tấn
31 Sản xuất cột Bằng thép tấm 0,049 Tấn
32 Lắp dựng cột thép các loại 0,093 Tấn
33 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 0,276 100M2
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước 13,134 M2
35 Bu lon Þ14, L=500 12 Cái
36 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,571 M3
37 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I 3,346 M3
38 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 3,461 M3
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 0,291 M3
40 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) 0,476 M3
41 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 0,847 M3
42 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 5,499 M3
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,044 Tấn
44 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,044 100M2
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 0,804 M3
46 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,104 100M2
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,026 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,059 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,077 Tấn
50 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 0,297 M3
51 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,079 100M2
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,021 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,087 Tấn
54 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 2,33 M3
55 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái 0,333 100M2
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,063 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,079 Tấn
58 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 0,346 M3
59 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,063 100M2
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,015 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,014 Tấn
62 Nhôm hộp 40x80 10,8 M
63 Đắp cát nền móng công trình 1,35 M3
64 Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông 0,074 100M2
65 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) 0,596 M3
66 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,312 M3
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,063 M3
68 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 2,475 M3
69 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 19,28 M2
70 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 19,88 M2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 3 M2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 12,4 M2
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 1,12 M2
74 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 3,848 M2
75 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 6,75 M2
76 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 21,696 M2
77 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung 7,832 M2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m (tính NC) 0,429 100M2
79 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Inax 45x145mm 5,376 M2
80 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Granite 500x500mm 7,28 M2
81 Lát bậc tam cấp gạch Granite 500x500 vữa mác 75 0,84 M2
82 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 1,76 M2
83 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 5,64 M2
84 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 18,12 M2
85 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 18,12 M2
86 Ngâm nước xi măng 2 nước 15,4 M2
87 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà 13,904 M2
88 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà 19,88 M2
89 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà 36,02 M2
90 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà 9,794 M2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 29,674 M2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 49,924 M2
93 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 12,4 Mét
94 Kẻ ron 9 M
95 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42x2,1mm 0,007 100M
96 Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m 2 Bộ
97 Lắp đặt quạt đảo trần 47W 1 Cái
98 Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 Cái
99 Lắp công tắc điện loại 1 chiều 2 Cái
100 Lắp cầu chì 3 Cái
101 Lắp đặt đế + mặt 3 3 Cái
102 Lắp đặt đế + mặt 4 1 Cái
103 Lắp đặt đế + mặt MCB 1 Cái
104 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA 1 Cái
105 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5mm2 26 Mét
106 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5mm2 18 Mét
107 Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 15 Mét
108 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 13 Mét
109 Lắp đặt nẹp nhựa 2p 9 Mét
110 Lắp đặt nẹp nhựa 2,5p 2 Mét
111 Tháo dỡ tấm lợp tôn 0,284 100M2
112 Cạo rỉ các kết cấu thép 8,256 M2
113 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 0,284 100M2
114 Sơn sắt thép các loại 3 nước 8,256 M2
115 Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ 46,7 M2
116 Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ 69,95 M2
117 Bả bằng ma tít vào tường ngoài 46,7 M2
118 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà 69,95 M2
119 Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 46,7 M2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 69,95 M2
121 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Granite 500x500mm 31,22 M2
122 Đóng trần bằng tấm Smart Board khung thép 25,2 M2
123 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m (tính NC) 0,533 100M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->