Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non Hoa Hồng, huyện Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200525945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non Hoa Hồng, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ của ngân hàng thương mại cổ phần công thương Việt Nam, vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 10:14:00 đến ngày 2020-05-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,528,099,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,9948 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 99,9422 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 36,7642 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 122,717 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,7573 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9817 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,8699 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,2813 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,2735 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 93,8138 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,8905 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,1037 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,1037 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9426 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 44,8839 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23,7838 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,6923 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5137 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8294 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,5899 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 47,9666 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,3745 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,3823 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,4431 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8486 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 133,8693 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,0201 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,2438 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,5175 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,298 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4423 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0679 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,6961 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5615 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2312 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,0074 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,0074 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 181,2453 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40,4603 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 55,7998 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (Tường thu hồi) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24,3679 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (Tường ngoài 110) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,9164 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (Tường trong 110) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 74,9304 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,6645 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ốp WC) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 515,36 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 305,322 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.628,3414 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 235,2636 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 104,8564 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29,8 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 884,642 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 146,016 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Dầm trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 491,434 | m2 |
| 16 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 96,1345 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 686,6016 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3.235,2083 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 688,3738 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn sẫm màu 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (WC) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 117,368 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn màu vàng nhạt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (hiên chơi) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 103,0616 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng đá granite màu ghi, vữa XM M75 (bậu cửa) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,24 | m2 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9644 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30,0221 | m2 |
| 25 | Nẹp đồng chống trơn chữ L, KT 35x10x1,7x4000 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 54,4 | m |
| 26 | Inox 304 ống tròn D60x2 (ĐMVL 1,00279kg, Trọng lượng 2,988kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 43,4109 | kg |
| 27 | Inox 304 ống tròn D40x1,5 (ĐMVL 1,00279kg, Trọng lượng 1,5687 kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 44,5255 | kg |
| 28 | Inox 304 hộp 30x60x1,5 (ĐMVL 1,00279kg, Trọng lượng 2,1411 kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 27,2421 | kg |
| 29 | Inox 304 ống tròn D16x1,5 (ĐMVL 1,00279kg, Trọng lượng 0,5976 kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40,2468 | kg |
| 30 | Mũ chụp inox | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26 | cái |
| 31 | Gia công lan can Inox | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,155 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can Inox | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,4192 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 117,368 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 86,488 | m2 |
| 35 | Inox 304 ống tròn D42x1,5 (ĐMVL 1,00279kg, Trọng lượng 1,5687 kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,3823 | kg |
| 36 | Gia công lan can Inox | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0104 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can Inox | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,15 | m2 |
| 38 | Máng rửa inox có lỗ xả rác: thân làm bằng inox 304, dày 1,0mm, chân vuông 40mm có điều chỉnh. KT hốc chậu: 450x1470x300mm, kết cấu kiểu dáng công nghiệp KT 2620x700x450mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 153,1631 | m2 |
| 40 | Lớp xốp đục chân vữa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,0579 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,528 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 547,051 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn dày 0,45mm 11 sóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,216 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 63,3454 | m |
| 45 | Sắt đặc D16, ĐMVL: 1,050kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24,6859 | kg |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0235 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,748 | 1m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0235 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5422 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,6756 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,6756 | m2 |
| 52 | Thép hộp 40x80x1,5mm (ĐMVL 1,00279kg, trọng lượng 2,7417kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 96,8046 | kg |
| 53 | Thép hộp 40x40x1,2mm (ĐMVL 1,00279kg, trọng lượng 1,4533kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,8603 | tấn |
| 54 | Thép hộp 20x40x1,2mm (ĐMVL 1,00279kg, trọng lượng 1,0767kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 76,0328 | tấn |
| 55 | Thép hộp 20x20x1,2mm (ĐMVL 1,00279kg, trọng lượng 0,7kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 196,0906 | tấn |
| 56 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5857 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 38,731 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 41,6488 | 1m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,9171 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3918 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0711 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0394 | tấn |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 82,2591 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 82,2591 | m2 |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,4738 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,5965 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1678 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,2176 | tấn |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 359,65 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 359,65 | m2 |
| 71 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,5757 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5248 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0649 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4928 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0074 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0658 | tấn |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5295 | m3 |
| 79 | Đắp vữa tạo độ cong tường vòm trang trí | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,6786 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,2286 | m2 |
| 82 | Logo biển hiệu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 81,34 | m |
| 84 | Soi chỉ rộng 20mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | toàn bộ |
| 85 | Chi tiết trang trí thép hộp 30x30x1mm kết hợp thép lập là 50x5mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lam chắn nắng sắt hộp KT30x60x1mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 204,1747 | kg |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn Nishu P.U, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,1576 | 1m2 |
| 88 | Bu lông M10 liên kết | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.452 | Cái |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,9801 | m3 |
| 90 | Đắp vữa ô trang trí | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 36,0008 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 36,0008 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 109,44 | m |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,2755 | m3 |
| 95 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,1934 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,42 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,4 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,4 | m2 |
| 99 | Lát đá granite sáng màu bậc tam cấp, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,0758 | m2 |
| 100 | Đất màu đổ bồn hoa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,8079 | m3 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,7224 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,7962 | 100m2 |
| 103 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 87,48 | m2 |
| 104 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,44 | m2 |
| 105 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn màu trắng sữa dày 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25,8 | m2 |
| 106 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 71,136 | m2 |
| 107 | Cửa sổ 2 cánh mở lật, kính an toàn màu trắng sữa dày 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,68 | m2 |
| 108 | Vách khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,424 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,1541 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 41,9651 | 1m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 70,984 | m2 |
| 112 | Cửa thăm mái bằng tôn huỳnh 1 mặt dày 1 ly (đã gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P-16A-06KA | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-10A-06KA | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa đế kim loại 06 modules | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | hộp |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-32A-18KA | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-25A-10KA | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A-06KA | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 500x400x150x1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-22KA | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 3P-32A-18KA | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10KA | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-10A-06KA | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 14 | Thanh cái 3P+N 50A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 17 | Cầu chì 2A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 18 | Đèn báo pha 2W | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x200x1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi máng nổi chống lóa, 220V/2x18W | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D220-220V/18W | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn gắn tường, 220V/1x18W | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn LED dowlight âm trần D90-220V/x7W, loại chống ẩm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m kèm hộp số | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 27x27, 220V/23W | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 chiều bốn, 220V/16A lắp âm tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 220V/16A lắp âm tường cao 1,6m đến tâm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 48 | cái |
| 32 | Kéo rải dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.460 | m |
| 33 | Kéo rải dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.400 | m |
| 34 | Kéo rải dây E CU/PVC (1x2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 700 | m |
| 35 | Kéo rải dây CU/PVC 2(1x6)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 272 | m |
| 36 | Kéo rải dây E CU/PVC (1x6)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 136 | m |
| 37 | Kéo rải dây CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | m |
| 39 | Kéo rải dây CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | m |
| 40 | Kéo rải dây E CU/PVC (1x16)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 660 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 680 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤25mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D90/72 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | hộp |
| 49 | Cọc tiếp đất thép L63x63x6, dài 2,4m mạ kẽm nhúng nóng cho chống sét | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | cọc |
| 50 | Băng đồng trần nối đất 25x3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 63 | m |
| 51 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | kg |
| 52 | Mối hàn hóa nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17 | mối |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi (trẻ em) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bể |
| 7 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D110 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao điện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 11 | Thanh treo ống, đai giữ ống, ... | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | gói |
| 12 | Lắp đặt ống PPR D40 PN16 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PPR D32 PN16 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,53 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PPR D25 PN16 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,87 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PPR D20 PN16 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van khóa D40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D32 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR D40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PPR D32 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 100 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 80 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D40 (NC, M x1,5) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D40/20 (NC, M x1,5) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D40/25 (NC, M x1,5) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D25 (NC, M x1,5) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D25/20 (NC, M x1,5) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25/20 (NC, M x1,5) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 152 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn PPR D40/32 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống PVC D110 PN12.5 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,93 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống PVC D90 PN12.5 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống PVC D75 PN12.5 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống PVC D60 PN12.5 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống PVC D42 PN12.5 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,43 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút PVC D110 (135 độ) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 110 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút PVC D90 (135 độ) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút PVC D75 (135 độ) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút PVC D42 (135 độ) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút PVC D60 (90 độ) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút PVC D42 (90 độ) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PVC D110 (90 độ) (NCx1,5) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê PVC D60 (90 độ) (NCx1,5) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PVC D42 (90 độ) (NCx1,5) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê PVC D110 (135 độ) (NCx1,5) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 45 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê PVC D75 (135 độ) (NCx1,5) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê cong PVC D110 (NCx1,5) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê cong PVC D90/75 (NCx1,5) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê PVC D90/D75 (NCx1,5) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê PVC D110/D75 (NCx1,5) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê PVC D75/D42 (NCx1,5) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê PVC D110/D42 (NCx1,5) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê vuông PVC D75/D42 (NCx1,5) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê vuông PVC D110/D42 (NCx1,5) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu PVC D90/60 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn PVC D75/42 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn PVC D110/60 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn PVC D90/75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt bịt thông tắc PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,946 | 100m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,7831 | m3 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,7283 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,5241 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,8165 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1207 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2974 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,15 | tấn |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,416 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6351 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6929 | 100m3 |
| 77 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,1774 | m3 |
| 78 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9534 | m3 |
| 79 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,732 | m3 |
| 80 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (Lớp 1) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 45,298 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (Lớp 2) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 45,298 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 68,46 | m2 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4488 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0334 | tấn |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 39,6032 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 84,9012 | m2 |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,757 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4174 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5256 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 102 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi