Gói thầu: Xây lắp công trình: Đường GTNT Pò Peo - Phia Muông, xã Ngọc Côn, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200525561-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Đường GTNT Pò Peo - Phia Muông, xã Ngọc Côn, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20200464510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng CTMTQG giảm nghèo - Chương trình 135
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 06:51:00 đến ngày 2020-05-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,287,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Bù vênh mặt đường bằng đất xít già Theo hồ sơ thiết kế 14,468 100m2
2 Đắp nền, lề đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 3,1058 100m3
3 Xây đá hộc, xây ốp mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 282,88 m3
4 Xây đá hộc, xây bó nền, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 19,26 m3
5 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,7517 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,5096 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,5096 100m3
8 Đào xúc bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 1,4468 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 2,066 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 2,066 100m3
11 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,5727 100m3
12 Vận chuyển đất thải tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,5727 100m3
13 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,015 100m3
14 Vận chuyển đất thải tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,015 100m3
15 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,0761 100m3
16 Vận chuyển đất thải tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,0761 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bạt lót Theo hồ sơ thiết kế 1.917,37 m2
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế 1,726 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 306,7792 m3
4 Cắt khe co 1*4 của đường Theo hồ sơ thiết kế 37,1 10m
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế 0,74 m3
2 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 29,06 m3
3 Láng Trát tường cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 41,94 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, Theo hồ sơ thiết kế 0,2522 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 4,16 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống Theo hồ sơ thiết kế 0,1796 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản cống đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1083 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bản cống đường kính > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0984 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản cống đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,51 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,36 m3
12 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m dày 5mm, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế 0,053 100m
13 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,0905 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,1023 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,1023 100m3
16 Đắp đất sau cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,0905 100m3
17 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,1936 100m3
18 Vận chuyển đất thải tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,1936 100m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế 1,68 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế 1,68 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->