Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200525041-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Vĩnh Trung
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200524918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Quảng Bình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 22:30:00 đến ngày 2020-05-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,752,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Tháo dở hệ thống điện + chống sét (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Tháo dỡ mái ngói < 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,981 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,056 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7599 m3
5 Phá dỡ nền mài Granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,772 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,1732 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.442,5938 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp Trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,118 m2
10 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng để xử lý chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,42 m2
11 Vệ sinh gạch bông trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,812 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 720,148 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,04 m2
14 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8091 m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,0455 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7098 m3
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4232 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,736 m3
19 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤18, chiều sâu khoan ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 lỗ khoan
20 Cấy thép vào cột hiện trạng bằng keo Sikadur 731 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 lổ
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,56 kg
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,21 kg
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,352 m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2294 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,28 m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8908 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1898 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5305 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5046 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8748 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,6754 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.356,9208 m2
33 Trát móng dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8576 m2
34 Cắt roăng giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,4304 m
35 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8576 m2
36 Trát sê nô, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,118 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,168 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,56 m
39 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9686 m2
40 Quét dung dịch chống thấm hệ xi măng cao cấp TUYLIPS sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,118 m2
41 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,118 m2
42 Gia công xà gồ, cầu phong. li tô gỗ xà gồ mái nối, mái góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3109 1m3 cấu kiện
43 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,981 m2
44 Lát nền, sàn gạch Grani 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,1732 m2
45 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,648 m2
46 Sơn Jotun tường, trụ ngoài nhà, sê nô không bả 1 lót+2 phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 763,7734 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.735,8824 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,18 1m2
49 Lắp đặt biển hiệu bằng khung aluminum, dán chữ aluminium gương vàng (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 880,86 m2
B
1 Lắp đặt cáp, loại 3x35+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
2 Lắp đặt cáp, loại 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Lắp đặt cáp, loại 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
4 Lắp đặt cáp, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
5 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
6 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.120 m
7 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
8 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
9 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
10 LĐ nẹp nhựa vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
12 Lắp đặt loại đèn Led ốp trần tròn 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
13 Lắp đặt đèn gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
16 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
19 LĐ Aptomat loại 1 pha,A 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 LĐ Aptomat loại 1 pha,A 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
21 LĐ Aptomat loại 1 pha,A 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
22 LĐ Aptomat loại 1 pha,A 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 LĐ Aptomat loại 1 pha,A 80Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 LĐ Aptomat loại 3 pha,A 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt tủ điện bằng tôn KT 170x250x450 (Sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
26 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
27 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
28 Lắp đặt hộp chứa Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
29 LĐ bộ néo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Dây thép fi 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
31 Thép dẹt 35x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
32 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
33 Đào rảnh, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,019 m3
34 Lấp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,019 m3
35 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
37 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
38 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 m
40 LĐ kẹp kiểm tra + hộp kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 LĐ Bulong đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Chân bật fi 8, A=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
43 LĐ Binh bột BC MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 LĐ Binh bột CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 LĐ Bảng nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 LĐ giá đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->