Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200522977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Yên Mạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2019-2020 của UBND xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 09:27:00 đến ngày 2020-05-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,208,712,139 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibro xi măng | Theo HSTK được phê duyệt | 19,832 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3473 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSTK được phê duyệt | 31,59 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3133 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 21,47 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 8,0928 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được phê duyệt | 27,3847 | m3 |
| 8 | Đào phá nền móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0976 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển đổ đi | Theo HSTK được phê duyệt | 45,2375 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4524 | 100m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: Phần xây dựng. | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7 | 10m |
| 2 | Đào móng | Theo HSTK được phê duyệt | 215,2664 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 72,95 | 100m |
| 4 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo HSTK được phê duyệt | 10,5496 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1782 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,0252 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5688 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4767 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5865 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6634 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 44,3626 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0327 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1398 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3453 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2356 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9439 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 23,9743 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1159 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6823 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4132 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,5785 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,373 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,6561 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0873 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2349 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,58 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0873 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6007 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1828 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2524 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2524 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7869 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,261 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3819 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3344 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6549 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,3553 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5687 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0713 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0952 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0955 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2673 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7724 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2616 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1578 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0972 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2512 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6462 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1327 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4475 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 29,9964 | m3 |
| 52 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) | Theo HSTK được phê duyệt | 178,2116 | m2 |
| 53 | Bê tông xỉ nhẹ tôn nền | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9302 | m3 |
| 54 | Quét sika chống sàn vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 6,0692 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,0692 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,694 | m2 |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 33,2732 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 37,4948 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,0354 | m3 |
| 60 | Xây gạch đbê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,9815 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7007 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4757 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8415 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6881 | m3 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: Phần hoàn thiện. | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 172,7996 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 277,13 | m2 |
| 3 | Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 34,1825 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 103,578 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 488,3185 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 516,3874 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 95,94 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 56,56 | m |
| 9 | Đắp đấu trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 10 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,8288 | m2 |
| 11 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,7584 | m2 |
| 12 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1255 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 45,2196 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 238,7196 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,8704 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,5033 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 45,726 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.104,0775 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 298,987 | m2 |
| 20 | Mua, lắp dựng trụ thang Inox | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được phê duyệt | 552,0873 | kg |
| 22 | Mua Cửa đi (cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6,38 ly đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 30,075 | m2 |
| 23 | Mua Cửa sổ (cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6,38mm đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 36,56 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 66,635 | m2 |
| 25 | Sản xuất vách kính khung nhôm kính 6.38ly mầu trà LD | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | m2 |
| 26 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,762 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,762 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 64,1892 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7615 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | Theo HSTK được phê duyệt | 34,4 | m |
| 32 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 792,675 | cái |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,945 | 100m2 |
| 34 | Mua công an hiệu bằng đồng gắn trên táp lô mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Đầm nền đất | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1845 | 100m3 |
| 36 | Rải đá mạt tạo phẳng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,845 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,15 | m3 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 220V-75W | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 9000 BTU (bao gồm cả ống đồng) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | máy |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi 6A | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn 6A. | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | hộp |
| 18 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 19 | Đế âm + mặt | Theo HSTK được phê duyệt | 33 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 550 | m |
| 21 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300*200*150 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Băng dính PVC | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cuộn |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 6,048 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0104 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,336 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9352 | 100m2 |
| 28 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0202 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất lên phương tiện để vận chuyển đổ đi | Theo HSTK được phê duyệt | 4,032 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0403 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 32 | Cột thép liền cần cao 8m | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Choá đèn cao áp 200 W | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 34 | Bóng đèn cao áp thuỷ ngân 200W-220V | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 45 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo HSTK được phê duyệt | 33 | m |
| 40 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 400x300x150 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | m |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 19,602 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 45 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,26 | m2 |
| 46 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển đổ đi | Theo HSTK được phê duyệt | 19,602 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,196 | 100m3 |
| E | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + vòi, chậu có chân) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Mua, lắp đặt chậu inox bàn bếp (tính cả vòi) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi giặt) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 30 | Rọ chắn rác D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 31 | Đai giữ ống | Theo HSTK được phê duyệt | 64 | cái |
| F | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: Chống sét | |||
| 1 | Đào mương tiếp địa, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 17,92 | m3 |
| 2 | Lấp đất mương tiếp địa | Theo HSTK được phê duyệt | 17,92 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 66 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*6; L=2,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cọc |
| 8 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 10,9824 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 4,0688 | 100m |
| 10 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5884 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,651 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0656 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1338 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0374 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,901 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8463 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,808 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m2 |
| 19 | Lấp đất tường móng bể | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1314 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 7,851 | m3 |
| 21 | Đánh màu tường trong bể | Theo HSTK được phê duyệt | 17,808 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,404 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0522 | tấn |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi