Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200522977-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Yên Mạc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200522325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2019-2020 của UBND xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 09:27:00 đến ngày 2020-05-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,208,712,139 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ mái fibro xi măng Theo HSTK được phê duyệt 19,832 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ Theo HSTK được phê duyệt 0,3473 m3
3 Tháo dỡ mái tôn Theo HSTK được phê duyệt 31,59 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,3133 tấn
5 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được phê duyệt 21,47 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 8,0928 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK được phê duyệt 27,3847 m3
8 Đào phá nền móng Theo HSTK được phê duyệt 0,0976 100m3
9 Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển đổ đi Theo HSTK được phê duyệt 45,2375 m3
10 Vận chuyển phế thải Theo HSTK được phê duyệt 0,4524 100m3
B NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: Phần xây dựng.
1 Cắt sân bê tông Theo HSTK được phê duyệt 3,7 10m
2 Đào móng Theo HSTK được phê duyệt 215,2664 m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 72,95 100m
4 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre Theo HSTK được phê duyệt 10,5496 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,1782 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 13,0252 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,5688 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 2,4767 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được phê duyệt 1,5865 tấn
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,6634 100m2
11 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 44,3626 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0327 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,1398 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,3453 tấn
15 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,2356 100m2
16 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,9439 m3
17 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 23,9743 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,1159 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,6823 tấn
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,4132 100m2
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 6,5785 m3
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,373 100m3
23 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 10,6561 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0873 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,2349 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,58 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,0873 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,6007 tấn
29 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 1,1828 100m2
30 Đổ bê tông tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 3,2524 m3
31 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 3,2524 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 1,7869 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,261 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 1,3819 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,3344 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 1,6549 tấn
37 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 16,3553 m3
38 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,5687 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0713 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0952 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,0955 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,2673 tấn
43 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 3,7724 m3
44 Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được phê duyệt 0,2616 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,1578 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0972 tấn
47 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 2,2512 m3
48 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 2,6462 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,1327 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 1,4475 tấn
51 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 29,9964 m3
52 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) Theo HSTK được phê duyệt 178,2116 m2
53 Bê tông xỉ nhẹ tôn nền Theo HSTK được phê duyệt 0,9302 m3
54 Quét sika chống sàn vệ sinh Theo HSTK được phê duyệt 6,0692 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 6,0692 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 1,694 m2
57 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 33,2732 m3
58 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 37,4948 m3
59 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,0354 m3
60 Xây gạch đbê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 11,9815 m3
61 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,7007 m3
62 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,4757 m3
63 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,8415 m3
64 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 0,6881 m3
C NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: Phần hoàn thiện.
1 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 172,7996 m2
2 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 277,13 m2
3 Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 34,1825 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 103,578 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 488,3185 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 516,3874 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 95,94 m
8 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 56,56 m
9 Đắp đấu trụ Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
10 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 19,8288 m2
11 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 20,7584 m2
12 Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,1255 m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 45,2196 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 238,7196 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600 Theo HSTK được phê duyệt 14,8704 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 7,5033 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 45,726 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 1.104,0775 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 298,987 m2
20 Mua, lắp dựng trụ thang Inox Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
21 Sản xuất + lắp dựng lan can inox Theo HSTK được phê duyệt 552,0873 kg
22 Mua Cửa đi (cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6,38 ly đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK được phê duyệt 30,075 m2
23 Mua Cửa sổ (cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6,38mm đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK được phê duyệt 36,56 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được phê duyệt 66,635 m2
25 Sản xuất vách kính khung nhôm kính 6.38ly mầu trà LD Theo HSTK được phê duyệt 9 m2
26 Lắp đặt Vách kính khung nhôm Theo HSTK được phê duyệt 9 m2
27 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,762 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,762 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 64,1892 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 1,7615 100m2
31 Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m Theo HSTK được phê duyệt 34,4 m
32 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo HSTK được phê duyệt 792,675 cái
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được phê duyệt 3,945 100m2
34 Mua công an hiệu bằng đồng gắn trên táp lô mái Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
35 Đầm nền đất Theo HSTK được phê duyệt 0,1845 100m3
36 Rải đá mạt tạo phẳng Theo HSTK được phê duyệt 1,845 m3
37 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 6,15 m3
D NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 18 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần D300 220V-75W Theo HSTK được phê duyệt 5 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
5 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 9000 BTU (bao gồm cả ống đồng) Theo HSTK được phê duyệt 4 máy
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK được phê duyệt 60 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 150 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 200 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 160 m
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
13 Lắp đặt công tắc đôi 6A Theo HSTK được phê duyệt 9 cái
14 Lắp đặt công tắc đơn 6A. Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được phê duyệt 27 cái
16 Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK được phê duyệt 20 hộp
18 Móc quạt trần fi 16; L=400 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
19 Đế âm + mặt Theo HSTK được phê duyệt 33 cái
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được phê duyệt 550 m
21 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300*200*150 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
22 Băng dính PVC Theo HSTK được phê duyệt 30 cuộn
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 6,048 m3
24 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,0104 100m2
25 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 0,336 m3
26 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 3,36 m3
27 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,9352 100m2
28 Lấp đất chân móng Theo HSTK được phê duyệt 0,0202 100m3
29 Đào xúc đất lên phương tiện để vận chuyển đổ đi Theo HSTK được phê duyệt 4,032 m3
30 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,0403 100m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được phê duyệt 2 cấu kiện
32 Cột thép liền cần cao 8m Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
33 Choá đèn cao áp 200 W Theo HSTK được phê duyệt 2 chiếc
34 Bóng đèn cao áp thuỷ ngân 200W-220V Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
36 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 45 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 30 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo HSTK được phê duyệt 33 m
40 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 400x300x150 Theo HSTK được phê duyệt 1 tủ
41 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được phê duyệt 2 cọc
42 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được phê duyệt 4 m
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 19,602 m3
44 Đắp cát công trình Theo HSTK được phê duyệt 0,132 100m3
45 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 7,26 m2
46 Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển đổ đi Theo HSTK được phê duyệt 19,602 m3
47 Vận chuyển đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,196 100m3
E NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: Phần nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + vòi, chậu có chân) Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
3 Mua, lắp đặt chậu inox bàn bếp (tính cả vòi) Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
4 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
7 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi giặt) Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
9 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được phê duyệt 1 bể
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
12 Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35m Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo HSTK được phê duyệt 0,3 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo HSTK được phê duyệt 0,08 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Theo HSTK được phê duyệt 0,05 100m
16 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo HSTK được phê duyệt 27 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo HSTK được phê duyệt 13 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được phê duyệt 0,3 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo HSTK được phê duyệt 0,2 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSTK được phê duyệt 0,11 100m
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo HSTK được phê duyệt 25 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Theo HSTK được phê duyệt 21 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK được phê duyệt 0,8 100m
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
29 Lắp đặt măng sông D90 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
30 Rọ chắn rác D100 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
31 Đai giữ ống Theo HSTK được phê duyệt 64 cái
F NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: Chống sét
1 Đào mương tiếp địa, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 17,92 m3
2 Lấp đất mương tiếp địa Theo HSTK được phê duyệt 17,92 m3
3 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSTK được phê duyệt 66 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Theo HSTK được phê duyệt 32 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*6; L=2,5m Theo HSTK được phê duyệt 5 cọc
8 Đào móng bể phốt, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 10,9824 m3
9 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 4,0688 100m
10 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre Theo HSTK được phê duyệt 0,5884 m3
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 0,651 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0656 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1338 tấn
14 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,0374 100m2
15 Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 Theo HSTK được phê duyệt 0,901 m3
16 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,8463 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 17,808 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 15 m2
19 Lấp đất tường móng bể Theo HSTK được phê duyệt 3,1314 m3
20 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 7,851 m3
21 Đánh màu tường trong bể Theo HSTK được phê duyệt 17,808 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 3,404 m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,6 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,011 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0522 tấn
26 SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo HSTK được phê duyệt 0,086 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được phê duyệt 5 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->