Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200523566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh truyền hình tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200505715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vồn Ngân sách nhà nước đã giao tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 10:06:00 đến ngày 2020-05-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,467,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 277,51 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,188 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10,0658 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,1113 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1819 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 65,9355 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu xi măng vữa lót (VD) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 65,9355 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp gạch ốp men kính | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 190,3125 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 437,945 | m2 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6,7616 | 100m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường (80%) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3.269,3131 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (80%) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 160,3976 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường (20%) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 823,6658 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cột (20%) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 40,0992 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (80%) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 716,7041 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn dầm trần (20%) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 179,176 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 131,1445 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp granito mặt bậc tam cấp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 17,766 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 90 | m2 |
| 20 | Chuyển vật liệu thải đi đổ (xe 5m3) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 26,1769 | chuyến |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,7896 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3,351 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.104,0869 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2.192,5112 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 160,3976 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 116,1311 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 600,573 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả - Vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4.123,6149 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả - Vào cột, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.265,0953 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.389,7971 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3.998,9131 | m2 |
| 32 | Lát gạch ceramic chống trơn 30x30cm | 67,514 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 284,8875 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 131,1445 | m2 |
| 35 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 131,1445 | m2 |
| 36 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6,4 | m3 |
| 37 | Máng tôn thoát nước chiều dày 0.42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 130 | m2 |
| 38 | Trát Granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 17,766 | m2 |
| 39 | Trần thạch cao phẳng khung xương chìm (Bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện, lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 103,8664 | m2 |
| 40 | Trần thạch cao phẳng chịu nước khung xương chìm (Bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện, lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 64,852 | m2 |
| 41 | Trần thạch cao khung xương nổi (Bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện, lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 269,2266 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 90 | m2 |
| 43 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 676,16 | m2 |
| 44 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, chiều dày 0.42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 106,3 | |
| 45 | Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa Việt Nam kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm công lắp dựng, chưa có phụ kiện và khóa) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 75,44 | m2 |
| 46 | Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa Việt Nam kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm công lắp dựng, chưa có phụ kiện và khóa) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 55,96 | m2 |
| 47 | Vật liệu cách âm cửa Đ6 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 15,84 | m2 |
| 48 | Cửa đi sổ nhôm Xingfa Việt Nam kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm công lắp dựng, chưa có phụ kiện và khóa) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 125,22 | m2 |
| 49 | Dèm kéo + phụ kiện đi kèm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 110,16 | m2 |
| 50 | Phụ kiện đồng bộ của đi + khóa cửa 1 cánh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 43 | bộ |
| 51 | Phụ kiện đồng bộ của đi + khóa cửa 2 cánh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 19 | bộ |
| 52 | Phụ kiện đồng bộ của sổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 68 | bộ |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 13,8672 | 100m2 |
| 54 | Bảng led chữ (bao gồm cả khung) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3,68 | m2 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 30 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (bao gồm hạt, đế, mặt...) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (bao gồm hạt, đế, mặt...) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn downligh 10w âm trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 28 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn tuýp led âm trần 2x18w | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | bộ |
| 62 | Đèn led dây 9w/m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 40 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (bao gồm hạt, đế, mặt...) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 66 | Tháo dỡ đường ống nước cũ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | công |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,02 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,16 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,16 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=<25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co nhựa rắc PPR, đường kính 50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PPn, đường kính 50/40mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 40/32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 32/25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 25/20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 40mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40/32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32/25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,8 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,8 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính 42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | cái |
| 100 | Lắp đăt côn nhựa, đường kính 90/42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 102 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 103 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính 110/48mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20 | cái |
| 104 | Lắp đăt tê xiên nhựa, đường kính 110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20 | cái |
| 105 | Lắp đăt tê xiên nhựa, đường kính 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 40 | cái |
| 106 | Lắp đăt cút chếch nhựa, đường kính 110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 34 | cái |
| 107 | Lắp đăt cút chếch nhựa, đường kính 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 46 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 110 | Chóp thông hơi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,66 | 100m |
| 112 | Lắp đăt cút nhựa đường kính cút d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 113 | Cầu chắn rác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 114 | Ống lồng d90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 115 | Đai giữ ống, giữ hộp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 66 | cái |
| 116 | Switch 28 cổng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | cái |
| 117 | Switch 16 cổng Poe | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 118 | Bộ cân bằng tải mạng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 119 | Bộ phát Wifi trong nhà chuẩn 802.11 AC (đã bao gồm lắp đặt) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 120 | Tủ rack 6U | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | cái |
| 121 | Lưu điện 500VA | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm mạng đơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 69 | cái |
| 123 | Đầu RJ45 (đã bao gồm lắp đặt) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 138 | cái |
| 124 | Cáp quang 4 sợi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.200 | m |
| 125 | Dây cáp UTP CAT6 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.100 | m |
| 126 | Lắp đặt gen hộp nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, KT hộp 39x18 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2.300 | m |
| 127 | Camera | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 11 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi