Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200527797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200527716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 11:14:00 đến ngày 2020-05-20 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,651,187,061 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,74 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,403 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,38 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp II và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 729,23 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp II và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,31 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.136,12 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường đất cấp 3, K95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 257,21 | m3 |
| 8 | Đắp khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 179,72 | m3 |
| 9 | Đắp khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 543,34 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,8167 | 100m3 |
| 11 | Mua đất về đắp, đất cấp III ( đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4296 | 100m3 |
| 12 | Mua đất về đắp, đất cấp III ( đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,6263 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7167 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 514,1322 | m3 |
| 15 | Rải vải bạt da rắn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,1021 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,28 | 100m2 |
| 17 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,3859 | m |
| 18 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 344,3157 | m |
| B | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,69 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,54 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,365 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,35 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,8 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3285 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8 mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4709 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10-12 mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2387 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,475 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 73 | cái |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,23 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,85 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 124,35 | m3 |
| 15 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,82 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,47 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 565,24 | m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6672 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8 mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,7376 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10-12 mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0407 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,76 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 764 | cái |
| 23 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,92 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,23 | m3 |
| 25 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,61 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8 mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0526 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10-12 mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0279 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,08 | m3 |
| 34 | Đế ống cống | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 35 | Ống cống D800 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 36 | Lắp đặt ống cống D800 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông, đường kính 800mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | mối nối |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 39 | Bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,78 | m3 |
| 40 | Bê tông đáy hố ga đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,97 | m3 |
| 41 | Bê tông hố thu+ cổ ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,96 | m3 |
| 42 | Ván khuôn mũ tường+ thân rãnh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6946 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4996 | m3 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0071 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2926 | tấn |
| 46 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Tấm gang đúc hoặc composite | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi