Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công Cải tạo và chống thấm các khối nhà thuộc Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200525521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Thi công Cải tạo và chống thấm các khối nhà thuộc Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200525427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 09:12:00 đến ngày 2020-05-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,578,354,489 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 15,674 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <=16m (tháo tạm để thực hiện công tác chống thấm sê nô) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 67,365 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa xi măng lòng sê nô | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 440,62 | m2 |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 13,219 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 13,219 | m3 |
| 6 | Bốc xếp xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 13,219 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,132 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,661 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển vữa xi măng lên cao | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 20,519 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa xi măng bằng thủ công 10m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 20,519 | m3 |
| 11 | Láng mặt ngang (đáy) sê nô dày 3cm vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 243,34 | m2 |
| 12 | Trát mặt đứng (dầm) sê nô vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 197,28 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán màng chống thấm Bitum dày 3mm bằng khò nhiệt | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 440,62 | m2 |
| 14 | Láng mặt ngang (đáy) sê nô có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 243,34 | m2 |
| 15 | Trát mặt đứng (dầm) sê nô chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 197,28 | m2 |
| 16 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m (ngói tận dụng, lợp lại sau khi tháo) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,674 | 100 m2 |
| 17 | Cạo chà lớp sơn cũ bề mặt tường, cột, trụ (tính 30% tổng diện tích sơn nước tường trong nhà, 50% tổng diện tích sơn nước tường ngoài nhà) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 476,773 | m2 |
| 18 | Cạo chà lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 10% tổng diện tích sơn nước cột - dầm - trần trong nhà, 50% tổng diện tích sơn nước cột - dầm - trần ngoài nhà) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 368,919 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà (tính 70% tổng diện tích sơn nước) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào tường trong nhà (tính 30% tổng diện tích sơn nước) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 451,773 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà (tính 70% tổng diện tích sơn nước) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 397,817 | m2 |
| 22 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà (tính 10% tổng diện tích sơn nước) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 84,764 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 618,31 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2.353,55 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 28 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 28 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa (tháo tạm để thi công) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 31 | Phá dỡ gạch lát nền và gạch ốp tường bằng thủ công | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 334,31 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường và vữa láng nền | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 334,31 | m2 |
| 33 | Bốc xếp xà bần | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5,938 | m3 |
| 34 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8,321 | m3 |
| 35 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,083 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 36 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,416 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 37 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,127 | 100 m2 |
| 38 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,127 | 100 m2 |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán màng chống thấm Bitum dày 3mm bằng khò nhiệt | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 51,005 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch tiết diện gạch 25x25cm vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 82,485 | m2 |
| 41 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 230,24 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 21,585 | m2 |
| 43 | Cạo chà lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 402,695 | m2 |
| 44 | Bả bằng matít vào tường trong nhà (sử dụng bột matic ngoại thất) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 417,89 | m2 |
| 45 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sử dụng sơn nước ngoại thất) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 417,89 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 48 | Gia công lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xả nhấn cho chậu rửa lavabo | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavabo | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng Inox, đường kính 100mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 27 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi nước sàn bằng Inox | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ để xà bông bằng Inox | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,75 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 67 | Lắp đặt lơi nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt lơi nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt co gai đồng ngoài nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 34 | cái |
| 75 | Lắp đặt co gai đồng trong nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt van nhựa PVC D27 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Dây nối mềm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| B | ||||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7,248 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <=16m (tháo tạm để thực hiện công tác chống thấm sê nô) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 37,98 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa xi măng lòng sê nô | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 241,44 | m2 |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7,243 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7,243 | m3 |
| 6 | Bốc xếp xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7,243 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,362 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển vữa xi măng lên cao | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 11,196 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa xi măng bằng thủ công 10m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 11,196 | m3 |
| 11 | Láng mặt ngang (đáy) sê nô dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 131,76 | m2 |
| 12 | Trát mặt đứng (dầm) sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 109,68 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán màng chống thấm Bitum dày 3mm bằng khò nhiệt | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 241,44 | m2 |
| 14 | Láng mặt ngang (đáy) sê nô có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 131,76 | m2 |
| 15 | Trát mặt đứng (dầm) sê nô chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 109,68 | m2 |
| 16 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m (ngói tận dụng, lợp lại sau khi tháo) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,38 | 100 m2 |
| 17 | Cạo chà lớp sơn cũ bề mặt tường, cột, trụ (tính 50% tổng diện tích sơn nước tường ngoài nhà, 35% tổng diện tích sơn nước tường trong nhà) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1.076,804 | m2 |
| 18 | Cạo chà lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50% tổng diện tích sơn nước cột - dầm - trần ngoài nhà, 15% tổng diện tích sơn nước cột - dầm - trần trong nhà) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 287,456 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà (tính 70% tổng diện tích sơn nước) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 614,094 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào tường trong nhà (tính 35% tổng diện tích sơn nước) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 638,166 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà (tính 70% tổng diện tích sơn nước) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 200,914 | m2 |
| 22 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà (tính 15% tổng diện tích sơn nước) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 143,946 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1.162,297 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2.782,97 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí (tháo tạm để thi công) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 26 | Phá dỡ gạch lát nền bằng thủ công | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 28,51 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa láng nền | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 28,51 | m2 |
| 28 | Bốc xếp xà bần | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 29 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 30 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,011 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 31 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,057 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 32 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,285 | 100 m2 |
| 33 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,285 | 100 m2 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán màng chống thấm Bitum dày 3mm bằng khò nhiệt | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 28,51 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch tiết diện gạch 25x25cm vữa XM Mác 75 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 28,51 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 27,74 | m2 |
| 37 | Gia công lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 27,74 | m2 |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| C | ||||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 12,24 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <=16m (tháo tạm để thực hiện công tác chống thấm sê nô) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 34,38 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa xi măng lòng sê nô | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 249,74 | m2 |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7,492 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7,492 | m3 |
| 6 | Bốc xếp xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7,492 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,075 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,375 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển vữa xi măng lên cao | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 11,447 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa xi măng bằng thủ công 10m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 11,447 | m3 |
| 11 | Láng mặt ngang (đáy) sê nô dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 131,82 | m2 |
| 12 | Trát mặt đứng (dầm) sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 117,92 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán màng chống thấm Bitum dày 3mm bằng khò nhiệt | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 249,74 | m2 |
| 14 | Láng mặt ngang (đáy) sê nô có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 131,82 | m2 |
| 15 | Trát mặt đứng (dầm) sê nô chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 117,92 | m2 |
| 16 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m (ngói tận dụng, lợp lại sau khi tháo) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,344 | 100 m2 |
| 17 | Cạo chà lớp sơn cũ bề mặt tường, cột, trụ (tính 50% tổng diện tích sơn nước tường ngoài nhà, 50% tổng diện tích sơn nước tường trong nhà) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 517,508 | m2 |
| 18 | Cạo chà lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50% tổng diện tích sơn nước cột - dầm - trần ngoài nhà) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 155,71 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà (tính 70% tổng diện tích sơn nước) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 436,657 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào tường trong nhà (tính 70% tổng diện tích sơn nước) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 287,854 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà (tính 70% tổng diện tích sơn nước) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 217,994 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 935,215 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 411,22 | m2 |
| D | ||||
| 1 | Cạo chà lớp sơn cũ bề mặt tường, cột, trụ (tính 50% tổng diện tích sơn nước) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 2 | Cạo chà lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50% tổng diện tích sơn nước) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 22,375 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà (tính 70% tổng diện tích sơn nước) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 56,7 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà (tính 70% tổng diện tích sơn nước) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 31,325 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 125,75 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi