Gói thầu: Gói 09: Cung cấp và xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị toàn trạm, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200226082-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công Ty Điện Lực Miền Nam TNHH |
| Tên gói thầu | Gói 09: Cung cấp và xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị toàn trạm, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200226050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 07:18:00 đến ngày 2020-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 94,591,779,316 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,418,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TỦ ĐIỀU KHIỂN VÀ BẢO VỆ (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA và lộ tổng 22kV RCP1 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây CRP2 (RCP4) 110kV | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Tủ hợp bộ đo lường, điều khiển, bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | tủ |
| 5 | Dàn tụ bù 22KV 6MVar (Chủ đầu tư chỉ cung cấp tụ bù, 30 cell/01 dàn) | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-10 | 60 | cell |
| 6 | Tủ phân phối nguồn AC cho các thiết bị 220/380VAC 200A | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-04 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 7 | Tủ phân phối nguồn DC-110VDC | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-04 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| B | MÁY BIẾN ÁP LỰC (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TẠI BỆ MÁY | |||
| 1 | Máy biến áp lực, Loại ngoài trời, 3 pha, 50Hz Cấp điện áp 115±9x1,78%/23kV, Công suất: 63MVA | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | - Tủ điều khiển MBA từ xa | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | - Kẹp cực thiết bị phía 110kV cho cỡ dây AAC 240 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | - Hộp đấu cáp phía 23kV đấu nối 3 sợi cáp 1c-500mm2/pha | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | - Kẹp bắt dây nối dất trung tính phía cao thế cho dây đồng 240mm2 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | - Kẹp bắt dây nối đất trung tính phía trung thế cho 2 dây đồng 240mm2 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | - Chống sét van 18kV-10kA-CL3 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| C | MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 22kV ± 2 x 2,5% /0,4kV-100kVA | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Kẹp cực phía 24kV phù hợp với cáp đồng 35mm2 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| D | MÁY CẮT 123KV, 3 PHA, 1250A, 31,5KA/1S - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | bình |
| 3 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 3.3m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị | Xem bản vẽ 417055G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị | Xem bản vẽ 417055G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| E | DAO CÁCH LY 3 CỰC, 123KV, 1250A, 31,5KA/1S, DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY VÀ ĐỘNG CƠ Ở 2 PHÍA - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ ở 2 phía | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.50m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị | Xem bản vẽ 417055G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| F | DAO CÁCH LY 3 CỰC, 123KV, 1250A, 31,5KA/1S, DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY VÀ ĐỘNG CƠ PHÍA BÊN TRÁI - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ phía bên phải | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.50m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị | Xem bản vẽ 417055G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| G | BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123KV, 1 PHA - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha:<br/>+ Lõi 1: 110kV: sqrt3/110V: sqrt3; 15VA; class 0,5 cho đo lường<br/>+ Lõi 2: 110kV: sqrt3/110V: sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo lường<br/>+ Lõi 3: 110kV: sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.50m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị | Xem bản vẽ 417055G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| H | BIẾN DÒNG ĐIỆN 123KV, 31,5KA/1S - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s<br/>+ Lõi 1: 200-400/1/1/1/1/1A; 10VA; class 0,5Fs10 cho đo đếm<br/>+ Lõi 2: 200-400/1/1/1/1/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo lường<br/>+ Lõi 3,4,5: 200-400/1/1/1/1/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị | Xem bản vẽ 417055G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| I | BIẾN DÒNG ĐIỆN 123KV, 31,5KA/1S - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s<br/>+ Lõi 1: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0,5Fs20 cho đo đếm<br/>+ Lõi 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0,5Fs20 cho đo lường<br/>+ Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị | Xem bản vẽ 417055G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| J | CHỐNG SÉT VAN 96KV, 10KA, CLASS3 - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chống sét van 96kV, 10kA, Class3 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 3,8m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị | Xem bản vẽ 417055G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị | Xem bản vẽ 417055G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Bộ đếm sét | Xem bản vẽ 417055G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| K | SỨ ĐỨNG 123KV, 10KN, 31MM/KV - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Sứ đứng 123kV, 10kN, 31mm/kV | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho 3 sứ đứng trên 1 giá (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị | Xem bản vẽ 417055G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị Đỡ ống thanh cái D70/80 loại cố định đỡ thân ống (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị Đỡ ống thanh cái D70/80 loại giãn nỡ, đỡ 2 thân ống (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| L | DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110KV - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chuỗi sứ treo 110kV, 123kV, 70kN, 31mm/kV trọn bộ cùng phụ kiện để treo dây AAC 710 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Dây dẫn AAC 710mm2 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 3 | Dây dẫn AAC 240mm2 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 130 | m |
| 4 | Ống hợp kim nhôm AlMgSi cỡ D70/80mm, 10m/ống, bao gồm dây cản dịu | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | ống |
| 5 | Nắp bịt đầu ống hợp kim nhôm AlMgSi cỡ D70/80mm, 10m/ống, bao gồm dây cản dịu | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ ống nhôm D70/80 qua dây AAC 710 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ ống nhôm D70/80 qua dây AAC240 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép cho 2xAAC 240 qua dây AAC 710 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh song song Cho ống AL F70/80 và AAC 710 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh song song Cho AAC710 và AAC 710 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| M | TỦ HỢP BỘ 24kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ tổng 22kV của MBA 63MVA, mỗi tủ gồm:<br/>- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.<br/>- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.<br/> - Hai bộ nối 3 pha 2500A.<br/> - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau:<br/> + Lõi 1: 1250-2500/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm.<br/> + Lõi 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.<br/> + Lõi 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ so lệch.<br/>- Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất 3 pha và chống hư hỏng máy cắt được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển)<br/>- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.<br/> - Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động).<br/>- Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha).<br/> - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn.<br/>- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.<br/> - Trọn bộ truyền động.<br/> - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.<br/> - Khóa điều khiển CB ON/OFF.<br/> - Khóa chuyển Local/Remote.<br/> - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF"<br/> - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ biến điện áp cho thanh cái VT, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến điện áp bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s tỷ số: 22000V:sqrt3 / 110V:sqrt3; Class 0.5, đầu ra nhỏ nhất 50VA/pha. - Một bộ cầu chì 3 pha 24kV cho VT. - Một bộ vôn kế số 3 pha độ chia 0-30kV. - Một bộ rơ le quá/thấp áp. - Hệ thống Load-shedding bao gồm 1 bộ rơ le bảo vệ quá/thấp tần số (04 lớp chỉnh định thời gian độc lập và 02 df/dt bước). - Trọn bộ truyền động. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - 1 bộ LBS và dao tiếp địa 3 pha 24kV, 200A, 25kA/1s. - Bộ bộ cầu chì 3pha 24kV cùng dây chảy cho bảo vệ MBA tự dùng 100kVa, , 22/0.4 kV. - Đèn hiển thị chờ tải trạng thái "ON - OFF" - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 3c-35mm2 3 lõi. - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 35mm2 3 lõi. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 4 | Tủ máy cắt dàn tụ bù 24kV, bao gồm: - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/Var-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; Varh: class 2 - IEC 1268). - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).) - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).) - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Khóa điều khiển CB ON/OFF - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF" - Khóa chuyển Local/Remote - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 5 | Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ ra cáp ngầm 22kV, mỗi tủ bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268). - Một bộ đồng hồ điện tử đa chức năng (để đo A, V, W, Var, Wh, Varh, cosφ, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi cáp đồng 300mm2 3 lõi (1 sợi/ 1 pha - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.) - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến - Khóa điều khiển CB ON/OFF. - Đèn hiển thị “ON – OFF” cho CB. - Khóa chuyển Local/Remote - Khóa chuyển ON/OFF tự đóng lại - Khóa chuyển "OFF/1/2/3/4" cho "load shedding". - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | tủ |
| 6 | Tủ nối thanh cái 24kV bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Đèn hiển thị cho thanh riser trạng thái "ON - OFF" - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Tủ máy cắt thanh cái 24kV bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Đèn hiển thị cho thanh riser trạng thái "ON - OFF" - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| N | CÁP NGUỒN TRUNG THẾ VÀ PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Cáp đồng loại 1 pha 24kV, Cu, XLPE/PVC, 1Cx 500mm2 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 1.143 | m |
| 2 | - Bộ đầu cáp loại ngoài trời 24kV Cho cáp đồng 1Cx500mm2, trọn bộ cùng đầu cosse | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | - Bộ đầu cáp loại trong nhà 24kV Cho cáp đồng 1Cx500mm2, trọn bộ cùng đầu cosse | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | - Cáp đồng loại 3 pha 24kV, Cu, XLPE/PVC, 3Cx35mm2 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 76 | m |
| 5 | - Bộ đầu cáp loại ngoài trời 24kV Cho cáp đồng 3Cx35mm2, trọn bộ cùng đầu cosse | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | - Bộ đầu cáp loại trong nhà 24kV Cho cáp đồng 3Cx35mm2, trọn bộ cùng đầu cosse | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | - Cáp đồng loại 1 pha 24kV, Cu, XLPE/PVC, 1Cx150mm2 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 222 | m |
| 8 | - Bộ đầu cáp loại ngoài trời 24kV Cho cáp đồng 1Cx150mm2, trọn bộ cùng đầu cosse | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | - Bộ đầu cáp loại trong nhà 24kV Cho cáp đồng 1Cx150mm2, trọn bộ cùng đầu cosse | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | - Cáp đồng loại 1 pha 24kV, Cu, CXV/S/DATA, 1Cx 300mm2 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 4.920 | m |
| 11 | - Bộ đầu cáp loại ngoài trời 24kV Cho cáp đồng 1Cx300mm2, trọn bộ cùng đầu cosse, phụ kiện … | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 12 | - Bộ đầu cáp loại trong nhà 24kV Cho cáp đồng 1Cx300mm2, trọn bộ cùng đầu cosse, phụ kiện … | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 13 | - Cáp đồng loại 1 pha (Cáp đồng bọc CV, 1kV, 1Cx 150mm2) | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 1.640 | m |
| 14 | - Bộ đầu cáp loại ngoài trời 0,6kV cho cáp đồng 1Cx150mm2, trọn bộ cùng đầu cosse, phụ kiện … | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 15 | - Bộ đầu cáp loại trong nhà 0,6kV cho cáp đồng 1Cx150mm2, trọn bộ cùng đầu cosse, phụ kiện … | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Kẹp giữ ống HDPE dọc thân trụ đôi, cở ống F195/150mm và F85/65mm, trọn bộ vật tư phụ kiện | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 17 | Giá đỡ đầu cáp, cở cáp 3x1c-300mm2, trọn bộ vật tư phụ kiện, cố định vào trụ đôi BTLT | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 18 | Giá đỡ đầu cáp, cở cáp 1c-150mm2, trọn bộ vật tư phụ kiện, cố định vào trụ đôi BTLT | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| O | TRỤ CUỐI TUYẾN CÁP NGẦM 24KV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dây dẫn bọc CX(CR), 24kV, 240mm2 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Đầu cosse ép dây đồng loại 2 bulong cở dây đồng 240mm2 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR 875 + compound | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Dao cách ly 3 pha 24kV, 630A, trọn bộ các vật tư phụ kiện | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Trụ BTLT 16m | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | trụ |
| 6 | Xà lắp DCL trọn bộ vật tư phụ kiện | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| P | CÁP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN CHO TỰ DÙNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cáp nguồn và cáp điều khiển cho tự dùng<br/>Một bộ các loại cáp nguồn và điều khiển nhiều lõi cho tự dùng cùng bang cáp và những vật liệu cần thiết như đầu cáp, nhãn, ống co,… cho tất cả các thiết bị được cung cấp và kết nối giữa những thiết bị được cung cấp và thiết bị liên quan, bao gồm cáp nguồn và cáp điều khiển từ MBA tự dùng:<br/>- Cáp nguồn từ máy biến áp tự dùng đến tủ phân phối AC<br/>- Cáp nguồn từ tủ phân phối AC đến tủ phân phối DC và bộ sạc acquy<br/>- Cáp nguồn từ bộ sạc acquy đến hộp cầu chì và tủ phân phối DC, từ hộp cầu chì đến acquy Nickel cadium<br/>- Cáp điều khiển cho các thiết bị được cung cấp<br/>- Cáp điều khiển từ thiết bị đến tủ điều khiển tại chỗ của MBA và tủ AVR<br/>- Cáp nguồn và cáp điều khiển để hoàn thiện phần điều khiển và bảo vệ của toàn trạm | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| Q | NGUỒN TỰ DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dàn ắc quy Nickel cadmium 110VDC, dung lượng không nhỏ hơn 200Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-04 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | dàn |
| 2 | Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 110VDC, 75A | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-04 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| R | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đèn LED pha 150W, 220V, trọn bộ máng, chụp bảo vệ, các vật tư phụ kiện để lắp đèn trên giá đỡ và trụ BTLT ... | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Đèn LED búp 12W, 220V, trọn bộ máng, chụp bảo vệ, các vật tư phụ kiện để lắp đèn trên cột cổng trạm | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bọc (3x16+1x10) mm2 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc 2x4 mm2 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc 2x2,5 mm2 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 330 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc 2x1,5 mm2 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 7 | Hộp nối dây ngoài trời 220V - 10A, trọn bộ vật tư phụ kiện, domino, … | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Ống PVC F34, F19 , trọn bộ co nối | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 9 | Ống sắt tráng kẽm F34 F34, F19 , trọn bộ co nối | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 10 | Collide giữ ống F34, F19 , trọn bộ co nối | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (TPP1), trọn bộ các vật tư thiết bị, trọn bộ các MCB và vật tư phụ kiện: 1 MCB 3P, 19 MCB 1p | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| S | CÁC MÁY BƠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy bơm cứu hoả chạy động cơ Diesel 36m3/h, H=40m (kể cả tủ điều khiển); P=20Hp | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 Tập 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm cứu hoả chạy động cơ điện 36m3/h, H=40m (kể cả tủ điều khiển); P=20Hp | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 Tập 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Bơm nước sinh hoạt 1,0HP, 1P (kể cả phao, hộp điều khiển) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Bơm hố dầu sự cố 1,5HP, 1P (kể cả phao, hộp điều khiển) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Áptômát AC, kèm hộp kín đặt ngoài trời 220VAC-2P-20A, đặt tại vị trí máy bơm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| T | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bộ xử lý tín hiệu đa năng 16 kênh có tích hợp đầu ghi kỹ thuật số, ≥16 kênh,10TB, có khả năng lưu giữ hình ảnh dạng IP, Trọn bộ cùng bàn phím điều khiển… | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ kiểm soát vào ra trung tâm Khả năng quản lý 3000 thẻ | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Camera quan sát, màu, tốc độ cao, ống kính zoom 30 lần, Loại giám sát an ninh + zoom, ngoài trời, ONVIP, IP66 nguồn 24VAC, Trọn bộ cùng bộ chuyển nguồn 220VAC/24VAC, bộ nhận và điều khiển chân quay, camera, chân đế để định vị trên tường gạch, trụ giàn thép | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Camera quan sát, màu, tốc độ cao, PTZ dome ngoài trời + zoom + quét, ngoài trời, ONVIP, IP66, nguồn 24VAC, Trọn bộ cùng bộ chuyển nguồn 220VAC/24VAC, bộ nhận và điều khiển chân quay, camera, chân đế để định vị trên tường gạch, trụ giàn thép | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Camera quan sát, màu, tốc độ cao, Loại giám sát an ninh + zoom, trong nhà, ONVIP,, nguồn 24VAC, Trọn bộ cùng bộ chuyển nguồn 220VAC/24VAC, bộ nhận và điều khiển chân quay, camera, chân đế để định vị trên tường gạch, trụ giàn thép | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Khóa nam châm đơn Lực hút 600LBS | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-3Cx2.5mm2, bọc giáp chống nhiễu | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT | 900 | m |
| 8 | Dây tín hiệu cho camera Cáp POE CAT5 bọc giáp chống nhiễu | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT | 900 | m |
| 9 | Hộp nối dây | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT | 30 | hộp |
| 10 | Ống thép tráng kẽm Ф27 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Ống HDPE Ф21, Ф27 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 12 | Băng keo cách điện | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 13 | Đầu đọc thẻ Mỗi bộ gồm 1 đầu đọc chính, 1 đầu đọc phụ | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Trung tâm truyền tin và điều khiển tích hợp | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Switch mạng Tối thiểu 24ports, cổng RJ45 PoE | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu đọc thẻ Cáp tín hiệu 4 lõi (4Cx0.5mm2) bọc chống nhiễu | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Bộ Inverter 2500W, input: 110VDC/220VAC, output: 220VAC | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tủ đặt rack mount Trọn bộ cùng CB, thanh ray, để lắp đặt | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Bộ chống sét nguồn | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Trụ thép 4m D90 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | trụ |
| 21 | Trụ thép 6m D90 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | trụ |
| 22 | Màn hình quan sát LCD, 32inch, 220VAC | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Chân đế bắt camera | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| U | PHẦN LƯỚI TIẾP ĐỊA (VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dây đồng, 240 mm2, bọc PVC-600V, nối đất trung tính kháng | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Dây đồng, 120 mm2, bọc PVC-600V, Từ thiết bị đến giá đỡ | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 190 | m |
| 3 | Dây đồng, 120mm2, trần, Kim thu sét, từ giá đỡ xuống lưới nối đất | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1.800 | m |
| 4 | Dây đồng, 95mm2, trần, Kim thu sét, từ giá đỡ xuống lưới nối đất | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 210 | m |
| 5 | Dây đồng, 50mm2, trần, Tủ truyền động thiết bị, Thiết bị tủ bảng điện hạ thế, trụ chiếu sáng | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 280 | m |
| 6 | Đầu cosse ép, Cỡ dây 240mm2 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép, Cỡ dây 120mm2 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 260 | cái |
| 8 | Đầu cosse ép, Cỡ dây 95mm2 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép, Cỡ dây 50mm2 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 210 | cái |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt, Các loại | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 501 | mối |
| 11 | Kẹp cố định dây, Các loại | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 250 | cái |
| 12 | Bu lông + đai ốc, Cho đầu cosse 240mm2, 120mm2, 50mm2 | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 900 | bộ |
| 13 | Cọc nối đất Cọc sắt mạ kẽm, Ф16 dài 3m | Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | cọc |
| V | TÍNH TOÁN TRỊ SỐ CHỈNH ĐỊNH RƠ LE, LẬP PHƯƠNG THỨC ĐÓNG ĐIỆN, VẬN HÀNH VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ: VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU ĐƯỢC THU HỒI TỪ HIỆN HỮUVÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tính toán trị số chỉnh định Rơ le, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| W | SAN LẤP MẶT BẰNG: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào cát | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-SL và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp cát | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-SL và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Xây đá hộc vữa B5 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-SL và Tập 2.1 E-HSMT | 23 | m3 |
| X | HÀNG RÀO + CỬA CỔNG: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 B 7,5 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 11,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng + cột đá 1x2 B15 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 25,64 | m3 |
| 4 | Bê tông đà kiềng, đà giằng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 17,58 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,5555 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT cột, sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,6645 | tấn |
| 7 | GCLĐ cốt thép cột Ø <=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,9 | tấn |
| 8 | GCLĐ CT giằng, đà kiềng, sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,36 | tấn |
| 9 | GCLĐ CT giằng, đà kiềng, sắt Ø <=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,2 | tấn |
| 10 | Xây tường 10 gạch không nung | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 66,41 | m3 |
| 11 | Xây tường 20 gạch không nung | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 27,66 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 1.604,8 | m2 |
| 13 | Trát cột vữa B5 dày 1,5cm có bả XM bám dính bề mặt | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 106,02 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm có bả XM bám dính bề mặt | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 86,39 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt phù điêu, bảng tên, logo trên tường… | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Bản lề D30 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 11 | Bộ |
| 17 | Chốt ngang+đứng | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 18 | Tay đẩy cửa Inox | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Ốp đá Granit mặt tiền | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 20 | Quét vôi 3 lớp | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 1.797,21 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt thép hình cửa cổng (Sơn 2 nước chống rỉ + sơn 2 nước dầu) | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,5067 | tấn |
| 22 | GCLĐ Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,73 | tấn |
| 23 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 24 | Ép cọc BTCT 250x250, L=16m | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 9,8 | 100m |
| 25 | Đập phá đầu cọc | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 26 | Bê tông cọc 25x25 M300 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 77 | m3 |
| 27 | GCLĐ CT cọc, sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,6867 | tấn |
| 28 | GCLĐ CT cọc, sắt tròn Ø <=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 7,4032 | tấn |
| 29 | GCLĐ CT cọc, sắt tròn Ø >18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,7739 | tấn |
| 30 | Quét nhựa Bitume hộp nối đấu cọc (2 cọc thử) | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 31 | SXLĐ thép hình đầu cọc | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,4338 | tấn |
| 32 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, Tải trọng nén 100 đến <= 500tấn | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| Y | ĐƯỜNG VÀO TRẠM: NHÀ THẦU TỰ XIN GIẤY PHÉP THI CÔNG ĐẤU NỐI ĐƯỜNG VÀO TRẠM VỚI ĐƠN VỊ QUẢN LÝ ĐỊA PHƯƠNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào nền đường | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 30cm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,3486 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp giấy dầu dày 3mm mặt đường bê tông | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,162 | 100m2 |
| 4 | Chèn dây gai tẩm nhựa đường | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT | 370 | m |
| 5 | Bê tông lề đường đá 1x2 M200 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT | 16,245 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT | 23,24 | m3 |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| Z | ĐƯỜNG TRONG TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào nền đường | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 30cm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,1195 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp giấy dầu dày 3mm mặt đường bê tông | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT | 7,0649 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT | 141,298 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| AA | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,548 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 4,8636 | m3 |
| 4 | Xây tường 20 gạch thẻ hố ga Vữa B5 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 9,92 | m3 |
| 5 | Trát tường Vữa B5 dày 1,5 cm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 99,2 | m2 |
| 6 | Láng hố ga, D=2cm, vữa B7,5 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 7 | Bê tông đan nắp đúc sẵn B15 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,8918 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | GCLĐ Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,1228 | Tấn |
| 10 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,3323 | tấn |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt uPVCØ 200 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,444 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D200-H10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D300-H10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D400-H10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 15 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| AB | MÓNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 23,74 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 76,58 | m3 |
| 4 | Xây tường 10 cm gạch thẻ vữa mác 75 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,6241 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 8,2815 | tấn |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| AC | CỘT (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông cột B15 đá 1x2 cao <4m | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 3,98 | m3 |
| 2 | GCLĐ CT cột Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,1183 | tấn |
| 3 | GCLĐ CT cột Ø <=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,9173 | tấn |
| AD | ĐÀ KIỀNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng B15, đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,1751 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø <=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,0344 | tấn |
| AE | LANH TÔ- Ô VĂNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông lanh tô B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø <=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,1718 | tấn |
| AF | DẦM SÀN, DẦM MÁI (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông dầm B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 17,7 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,5712 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø <=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,9502 | tấn |
| AG | SÀN MÁI (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông sàn B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 29,34 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,0974 | tấn |
| AH | BỂ TỰ HOẠI (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất hầm tự hoại | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 3 | Bê tông B15 đá 1x2 hầm tự hoại | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0842 | tấn |
| 5 | Bê tông đan đúc sẵn B15, đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,4848 | m3 |
| 6 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 đan | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 7 | Lắp tấm đan: <= 50Kg | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp tấm đan: <= 100Kg | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp tấm đan (Đan lọc): =1 cái, <= 250Kg | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Xây tường 20 vữa M75 gạch không nung hầm tự hoại | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 11 | Xây tường 20 vữa M75 gạch không nung hố ga | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 12 | Trát tường VM75 dày 1,5 cm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 13 | Ống PVC Ø168 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 60 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 168 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 114 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tê uPVCØ 114 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Trát vữa B7,5 đáy dày tb 2cm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 19 | Làm tầng lọc cho hầm tự hoại | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| AI | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - WC (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bàn cầu bệt (bao gồm vòi xịt và phụ kiện kèm theo) | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vòi, bộ xả và các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh) | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt lavabo (bao gồm vòi, bộ xả và các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh) | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt vòi (1 vòi) tắm hương sen (bao gồm vòi, các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh) | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bộ Apex 7 món (hộp xà phòng, hộp giấy vệ sinh, kệ kính, ly, giá treo khăn, kính …) | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 21 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 27 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 34 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 42 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt uPVCØ 60 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 114 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 21 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 27 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 34 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 42 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 60 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 114 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 21x27 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 42x60 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 60x114 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 21 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 34 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 114 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 60 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt phểu thu nước bằng Inox | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | cái |
| AJ | CỬA ĐI, CỬA SỔ (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trong 2 lớp (bao gồm: khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực ...) | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 30,64 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trong 2 lớp (bao gồm: chốt, khóa sò bằng inox ...) | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 33,2 | m2 |
| 3 | Gia công lắp đặt cửa sắt thông gió trên 2 đầu hồi + khung bảo vệ | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,7 | m2 |
| AK | XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông B7,5 lót đá 4x6 bó hè, bó nền, bồn bông, tam cấp | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 27,599 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Xây tường dày 20cm vữa B5 gạch AAC, H <4m | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 88,402 | m3 |
| 4 | Xây tường dày 20cm vữa B5 gạch AAC, H <16m | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 12,24 | m3 |
| 5 | Xây tường dày 10cm vữa B5 gạch AAC, H <4m | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 9,98 | m3 |
| 6 | Xây tường dày 10cm vữa B5 gạch AAC, H <16m | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 11,8044 | m3 |
| 7 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,64 | 100m2 |
| 8 | SXLĐ xà gồ thép (bao gồm sơn 2 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn dầu) | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,3565 | tấn |
| 9 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,2177 | tấn |
| 10 | Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường ngoài chiều dày trát 0,7 cm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 454,33 | m2 |
| 11 | Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường trong chiều dày trát 0,7 cm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 912,374 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm VM75 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 184,112 | m2 |
| 13 | Trát trần VM75 kể cả lớp bám dính | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 285,16 | m2 |
| 14 | Trát cột VM75 dày 1,5cm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 12,41 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ M75 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 184,6 | m |
| 16 | Kẻ chỉ sâu 10 rộng 20 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo 40x40 vỉa hè | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 48,15 | m2 |
| 18 | Lát gạch Granite 600x600 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 163,59 | m2 |
| 19 | Lát gach Ceramic 30x30 nền vệ sinh | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 20 | Ốp gạch Ceramic 300x450 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 62,24 | m2 |
| 21 | Ốp gạch Granite chân tường 120x600 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 13,164 | m2 |
| 22 | Ôp đá granit tự nhiên vào tường | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 22,62 | m2 |
| 23 | Láng vữa M75 dày 3cm mái + sê nô | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 281,76 | m2 |
| 24 | Láng ram, dốc vữa B5 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 15,95 | m2 |
| 25 | Quét Sika later 3 lớp cho sê nô | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 59,2 | m2 |
| 26 | CCLĐ ống thoát nước STKØ 50 sê nô | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 114 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 114 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa giữ ống | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 20 | Cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 4 | Cái |
| 31 | Làm trần thạch cao | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 32 | Bả mactit tường mặt trong, mặt ngoài | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 491,53 | m2 |
| 33 | Bả mactit cột, dầm, trần | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 330,05 | m2 |
| 34 | Sơn nước tường mặt trong | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 266,23 | m2 |
| 35 | Sơn nước tường mặt ngoài | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 225,3 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 330,05 | m2 |
| 37 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| AL | NHÀ BƠM CỨU HỎA: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông B7,5 lót đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 4,464 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B15 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,2535 | tấn |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2 B15 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 7 | GCLĐ CT cột Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 8 | GCLĐ CT cột Ø <=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,1504 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 10 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 11 | GCLĐ sắt tròn Ø <=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm đá 1x2 B15 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 13 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0675 | tấn |
| 14 | GCLĐ sắt tròn Ø <=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,4153 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2 B15 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 16 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,3315 | tấn |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uuPVC (bao gồm: khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 10 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ lá sách tôn mạ | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 19 | Bê tông lót nền đá 4x6 B7,5 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2 B15 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 36 | m2 |
| 23 | Xây tường dày 20, bằng gạch AAC 200x200x600 vữa B5, H<4m | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 10,976 | m3 |
| 24 | Xây tường dày 10, bằng gạch AAC 100x200x600 vữa B5, H<16m | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 25 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 126,56 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm Vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 37,1 | m2 |
| 27 | Trát trần Vữa B5 kể cả lớp bám dính | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 50,84 | m2 |
| 28 | Trát cột Vữa B5 dày 1,5cm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ vữa B5 cho sê nô | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 28,8 | m |
| 30 | Láng vữa B5 dày 3cm sàn mái, sê nô | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 50,84 | m2 |
| 31 | Quét Sika -Latex cho mái và sê nô | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 50,84 | m2 |
| 32 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt thoát nước uPVC Ø 90 cho sê nô | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 90 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Bả mactit tường mặt trong, mặt ngoài | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 126,56 | m2 |
| 36 | Bả mactit cột, dầm, trần | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 106,42 | m2 |
| 37 | Sơn nước tường | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 126,56 | m2 |
| 38 | Sơn nước cột, dầm, trần | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 106,42 | m2 |
| 39 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| AM | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀO TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 34 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt van uPVCØ 34 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt van phao điện bơm tự động | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt co 90 uPVCØ 34 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt van xả khí, đường kính van d=32mm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp+ lắp đặt thủy kế (đồng hồ nước sinh hoạt) | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | bộ |
| AN | BỂ THU DẦU SỰ CỐ & MÓNG MÁY BƠM (1CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 3 | Bê tông bể đá 1x2, B15 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 4 | Xây tường 20 gạch ống | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT bể Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,9388 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT bể Ø <=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,5808 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0796 | tấn |
| 8 | CCLĐ ống thép D50/49 nối với máy bơm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 9 | Láng bể chứa dầu sự cố, D=2cm, vữa M75 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT | 16 | m2 |
| 10 | Trát tường bể, vữa M75 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT | 117,93 | m2 |
| 11 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| AO | BỂ NƯỚC CỨU HỎA (1CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 3 | Bê tông bể đá 1x2, B15 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 21,8 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT bể D<=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,4847 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT bể D<=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,3868 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,1014 | tấn |
| 7 | Láng vữa đáy, thành bể VB 7.5dày 2-6cm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 8 | Trát tường bể vữa M75 dày 1,5cm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 122 | m2 |
| 9 | Lắp tấm đan: =50 cái, <= 50Kg | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 42 | cái |
| 10 | Quét flinkote chống thấm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 142,16 | m2 |
| 11 | Quét vôi 3 lớp | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 12 | CCLĐ ống STK Ø 21 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 13 | CCLĐ ống STK Ø 34 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 14 | CCLĐ PL40x3 neo ống | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt miệng hút | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| AP | MÓNG MÁY BIẾN THẾ 110KV (2CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 16,728 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 62,4 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng tường B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0588 | m3 |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 7 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 4,9066 | tấn |
| 8 | Xây tường 20 gạch thẻ, vữa M75 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 9 | Trát vữa, VM75 dày 1,5cm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 105 | m2 |
| 10 | Lắp tấm đan N2: = 2 cái, <= 250Kg | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,3792 | tấn |
| 12 | CCLĐ ống STK200 dày 8mm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 13 | CC LĐ co thép d=200mm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | CCLD ống PVC d=34 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 15 | Láng vữa mặt móng M75 dày trung bình 6cm tạo dốc | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 36 | m2 |
| 16 | Chèn dây gai tẩm nhựa đường | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Xếp đá 4x6 chống cháy | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 32,98 | m3 |
| 18 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | Lô |
| AQ | MÓNG DÀN TRỤ CỔNG 110KV - MTC1-1 (4CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 4 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 29,6 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,5933 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,7192 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø > 18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,0961 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp Boulon neo M30x1100/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 64 | Bộ |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 4 | m2 |
| 9 | Đóng cọc cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4,5m | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 48 | 100m |
| 10 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 4 | Lô |
| AR | MÓNG BIẾN THẾ TỰ DÙNG (2CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | CCLĐ ống uPVC Ø 80 (cho giá đỡ) | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | Lô |
| AS | MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110KV (8CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 8 móng, khối lượng tính cho 8 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 8 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 7,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 28,56 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,5178 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,037 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặ Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 96 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 8 | Lô |
| AT | MÓNG GIÁ ĐỠ THANH CÁI 110KV (4CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 4 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 13,52 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,1726 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,0783 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 32 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 4 | Lô |
| AU | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN (15CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 15 móng, khối lượng tính cho 15 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 15 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,3236 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,9615 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 60 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 15 | Lô |
| AV | MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ, CHỐNG SÉT, SỨ ĐỠ (8+12=20CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 20 móng, khối lượng tính cho 20 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 20 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,4314 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,282 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 80 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 20 | Lô |
| AW | MÓNG MÁY CẮT 110KV (5CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 5 móng, khối lượng tính cho 5 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 5 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 17,45 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,2157 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,2625 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 40 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 5 | Lô |
| AX | MÓNG TỤ BÙ (2CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT | 6,14 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,4034 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M20x900/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT | 16 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | Lô |
| AY | MÓNG TRỤ ĐẤU NỐI 22KV 16M (TRỤ BTLT) (5CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 5 móng, khối lượng tính cho 5 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT | 5 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT | 17,3 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø<=10 mm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,2188 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,718 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ BTLT= 16m | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT | 10 | cột |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT | 5 | Lô |
| AZ | MÓNG TRỤ CHỐNG SÉT 20M (TRỤ BTLT) (4CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT | 4 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT | 11,28 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø<=10 mm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0878 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,5897 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ BTLT= 20m | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT | 4 | cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (thang leo + kim thu sét) Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0234 | Tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt boulon thang leo: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT | 104 | Bộ |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT | 4 | Lô |
| BA | MÓNG TRỤ CAMERA (TRỤ THÉP 4M) (8CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 8 móng, khối lượng tính cho 8 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT | 8 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT | 4,88 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø<=10 mm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,3331 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M20x850: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT | 32 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 60 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 9 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT | 8 | Lô |
| BB | MÓNG TỦ ĐẤU DÂY MK (5CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 5 móng, khối lượng tính cho 5 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 5 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø<=10 mm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0978 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12x200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 20 | Bộ |
| 6 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,5093 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt sắt hình (sơn 2 nước chống rỉ, 2 nước sơn dầu) | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,1409 | Tấn |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 5 | Lô |
| BC | MƯƠNG CÁP NHÀ ĐIỀU HÀNH: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 8,052 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 20,87 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø <=10 mm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,6869 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø <=18 mm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,3387 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (bao gồm bu long, tay nắm, ….) Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,8835 | tấn |
| 7 | Xây tường 20 gạch không nung | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 8 | Trát tường, vữa M75 dày 1,5cm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 9 | Lắp tấm cemboard dày 25mm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 17,974 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 160 dày 4,7mm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 200 dày 5,6mm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 12 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| BD | MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6, Rộng <= 2,5m | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 29,8525 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 74,904 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 14,2435 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 5,0776 | tấn |
| 6 | Lắp tấm đan, <= 100Kg | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 661 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (bao gồm bu long, tay nắm, ….) Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 4,2421 | Tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt sắt hình (sơn 2 nước chống rỉ, 2 nước sơn dầu) | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 10,1451 | tấn |
| 9 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| BE | MƯƠNG CÁP CHO MÁY BIẾN THẾ LỰC: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (bao gồm bu long, tay nắm, ….) Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,1491 | Tấn |
| BF | CÁP NGẦM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Khoan đường để đi cáp ngầm qua đường | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Bê tông gối đỡ cáp B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 6,9786 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc đúc sẳn B.15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,345 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT gối đỡ cáp sắt Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,1003 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT cọc sắt Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0375 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cọc | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Sơn đầu cọc | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE Ø 195/150 dày 2,8mm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 13,7 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE Ø 85/65 dày 2,5mm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 13,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dấu hiệu cáp ngầm qua đường: =5 cái | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Nút Loe HDPE 195/150 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 144 | cái |
| 13 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| BG | HỐ CÁP: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08; 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08; 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT | 4,54 | m3 |
| 3 | Bê tông hố cáp B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08; 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT | 30,73 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08; 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT hố cáp, tấm đan sắt Ø <=10 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08; 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,4199 | tấn |
| 6 | Láng hố ga, D=2cm, vữa M100 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08; 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 7 | Lắp tấm đan, <= 100Kg | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08; 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT | 60 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 90 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08; 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (bao gồm bu long, tay nắm, ….) Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08; 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,036 | Tấn |
| 10 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08; 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| BH | RẢI ĐÁ SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trải đá 1x2 sân trạm | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-01 và Tập 2.1 E-HSMT | 253,4 | m3 |
| BI | CHIẾU SÁNG NHÀ ĐIỀU HÀNH - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Quạt thông gió 220V-40W, loại công nghiệp chống nổ | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Quạt thông gió 220V-28W | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Đèn LED tuý T5 đôi 2x 21W, 220VAC (Trọn bộ, đèn, chụp) | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 21 | bộ |
| 4 | Đèn LED búp ốp trần 22W-220VAC, có chụp chống bụi | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Đèn LED búp ốp trần 22W-220VAC, có chụp chống nổ | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-600V, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Hộp công tắc 1 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Hộp công tắc 3 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Vỏ tủ điện | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | MCCB 3P, 380/220-63A-10kA | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | MCB 2P, 1kV - 6A | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | MCB 1P, 220VAC - 16A | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 19 | cái |
| BJ | DÂY DẪN, CÁP CÁC LOẠI VÀ PHỤ KIỆN - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV (3x16+1x10)mm2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 1,5mm2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 630 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 2,5mm2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 500 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 4mm2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 265 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 6mm2 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Băng keo cách điện | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 7 | Hộp nối dây trong nhà | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 60 | hộp |
| 8 | MCB 2P, 600V - 20A | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 7 | cái |
| BK | ỐNG LUỒN DÂY ĐIỆN CÁC LOẠI - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Ống cách điện uPVC Ø 19 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 170 | m |
| 2 | Ống cách điện PVC Ø 21 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Ống cách điện uPVC Ø 32 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Ống cách điện ruột gà Ø 21 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 200 | m |
| BL | MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220V-9000BTU/h, loại 2 cục | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220V-24000BTU/h, loại 2 cục | Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 6 | máy |
| BM | VẬT TƯ CHIẾU SÁNG NHÀ BƠM - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đèn sự cố chống nổ, 110V, 75W | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đèn LED tuý T5 đơn 1x 18W, 220V (Trọn bộ, đèn, chụp) | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | MCCB 3P, 220VAC - 200A | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCCB 3P, 220VAC - 150A | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P, 220VAC - 20A | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCCB 2P, 220VAC - 20A | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Ống cách điện ruột gà Ø 21 | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| BN | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY SÂN TRẠM - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN100 dày 4,5mm | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt van chặn DN100mm | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt co STK DN100 | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt tê STK DN100x100 | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt bích thép DN 100 | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | bích |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt Amiăng cho bích dày 3mm | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Boulon ECU M16x80-100: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 8 | Cung cấp và rải dây tiếp địa, đồng mềm 50mm2 | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 9 | Đầu cosse dây tiếp địa 50mm2 vào ép đầu dây tiếp địa | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp ống PVC Þ 60 | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Thùng cát và xẻng cát (0,5 m3) | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | thùng |
| BO | CHI TIẾT HỘP VÒI CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-07 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-07 và Tập 2 của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-07 và Tập 2 của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø<=10 mm | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-07 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0553 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M14x400/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-07 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt trụ nước chữa cháy bao gồm: Hộp đựng vòi chữa cháy 900x1200x380, Vòi chữa cháy Ø65mm, Lăng phun Ø65mm | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-07 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp+lắp đặt họng nước chờ DN100 | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-07 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| BP | CHI TIẾT GỐI ĐỠ ỐNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-05 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-05 và Tập 2 của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-05 và Tập 2 của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø<=10 mm | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-05 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1264 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Boulon U M12x450: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-05 và Tập 2 của E-HSMT | 42 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon M12x400/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-05 và Tập 2 của E-HSMT | 84 | bộ |
| BQ | HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ ĐIỀU HÀNH - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt đầu báo cháy khói nhiệt tích hợp | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt đầu báo nhiệt chịu được axit | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt nút ấn báo cháy, đèn nhấp nháy và chuông báo cháy ngoài trời | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt cáp tín hiệu 1,5sq-2C | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt hộp nối ngoài trời 10 đôi | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Cung cấp+lắp đặt ống uPVC Ø21 | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 8 | Cung cấp+lắp đặt kẹp ống uPVC Ø 21 | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Cung cấp+lắp đặt co ống uPVC Ø 21 | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kG | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | Bình |
| 11 | Module cách ly | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| BR | CHI TIẾT LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ BƠM - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt dây điện 1,5 mm2 | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt dây điện 4 mm2 | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kG | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bình |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt đồng hồ áp lực | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp chống rung DN100 | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp chống rung DN150 | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp lúp bê DN150 | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp+lắp đặt tê DN100x100 | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN150 dày 4,78mm | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 10 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN100 dày 4,78mm | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 11 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN80 dày 4,0mm | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 12 | Cung cấp+lắp đặt van chặn DN150mm | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp+lắp đặt van chặn DN100mm | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp+lắp đặt van chặn DN 80mm | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp+lắp đặt van 1 chiều DN100mm | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp+lắp đặt van an toàn DN80mm | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp+lắp đặt máng điện 150x100, tôn dày 1mm | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | CCLĐ cáp điện (3x50+1x16)mm2 | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 19 | Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 DN 150 | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 DN 100 | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 100 | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | cặp |
| 22 | Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 150 | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bích |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M18x400/100: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 100 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Boulon - ECU M16x80, M20x80: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 26 | bộ |
| 25 | Cung cấp+lắp đặt roăng Amiăng - Bích Ø 100 (trọn gói) | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 27 | Vít nở & U các loại | Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| BS | VẬT TƯ CẤP NƯỚC BỂ NƯỚC PCCC - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt van phao điện bơm tự động | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ ống PVCØ 27 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt co PVCØ 27 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt van PVCØ 27 | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,02 | cái |
| BT | ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIẾP ĐỊA: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BU | DÀN TRỤ CỔNG 110kV (2 XÀ + 4 TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép xà mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,479 | Tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 6,3547 | Tấn |
| BV | TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN THẾ TỰ DÙNG (2TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,4439 | tấn |
| BW | TRỤ ĐỠ DÀN TỤ BÙ (2TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,44 | tấn |
| BX | DÂY DẪN ĐIỆN ACSR-240/32 (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR/Mz 240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 25.435,44 | m |
| 2 | Ống nối dây dẫn ACSR/Mz 240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 3 | Ống sửa chữa dây dẫn ACSR/Mz 240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung dây dẫn ACSR/Mz 240/32 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CR và tập 2.1 E-HSMT | 216 | Bộ |
| 5 | Khung định vị cho dây dẫn ACSR/Mz 240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 294 | Bộ |
| 6 | Khung định vị cho dây lèo ACSR/Mz 240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | Bộ |
| 7 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn loại ĐD1.2-2.70 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CCĐ-01 và tập 2.1 E-HSMT | 30 | Bộ |
| 8 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn, loại ND1.2-2.210 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CCĐ-02 và tập 2.1 E-HSMT | 60 | Bộ |
| 9 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại ĐL1.2-1.70 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CCĐ-01 và tập 2.1 E-HSMT | 30 | Bộ |
| BY | DÂY CHỐNG SÉT TK-70 (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây chống sét TK-70 (có bôi mỡ) | Tập 2 của E-HSMT | 2.111,62 | m |
| 2 | Ống nối dây chống sét | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Ống sửa chữa dây chống sét | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung dây chống sét | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CR và tập 2.1 E-HSMT | 16 | Bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CCS và tập 2.1 E-HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện néo dây chống sét | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CCS và tập 2.1 E-HSMT | 12 | Bộ |
| BZ | DÂY CÁP QUANG OPGW-70, 48 SỢI QUANG, ITU - T.G652 (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 70, 48 sợi quang, ITU - G652 | Tập 2 của E-HSMT | 2.152,62 | m |
| 2 | Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang OPGW-70 (cả amour rod) | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CR và tập 2.1 E-HSMT | 21 | Cái |
| 3 | Hộp nối dây cáp quang, ITU - G652 + giá đỡ | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-BTCQ và tập 2.1 E-HSMT | 2 | Hộp |
| 4 | Kẹp bắt dây cáp quang trên cột | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-BTCQ và tập 2.1 E-HSMT | 29 | Cái |
| 5 | Đai cuộn dây cáp quang trên cột | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-BTCQ và tập 2.1 E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70 với armour rod | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CCQ và tập 2.1 E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CCQ và tập 2.1 E-HSMT | 13 | bộ |
| CA | CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tiếp địa | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-NĐ (1/1-2/2)<br/>và tập 2.1 E-HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Bảng số trụ và tên đường dây | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-BB và tập 2.1 E-HSMT | 9 | Cái |
| 3 | Biển báo nguy hiểm | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-BB và tập 2.1 E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Bảng phân mạch và tên đường dây | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-BB và tập 2.1 E-HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Biển báo vượt đường | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-BBVĐ và tập 2.1 E-HSMT | 2 | Vị trí |
| CB | PHẦN CỘT (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cột tháp sắt đỡ thẳng, 110kV, 2 mạch, cao 36m (9642,12 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTC-01<br/>và tập 2.1 E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột tháp sắt đấu nối, 110kV, 2 mạch, cao 31m (21691,73 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTC-02 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột tháp sắt néo đến 30 độ, 110kV, 2 mạch, cao 34m (24275,56 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTC-03 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột đơn thân đỡ thẳng, 110kV, 2 mạch, cao 36m (18000,00 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTC-04 và tập 2.1 E-HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Cột đơn thân néo đến 30 độ, 110kV, 2 mạch, cao 38m (34500,00 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTC-05 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột đơn thân néo dừng, 110kV, 2 mạch, cao 29m (33500,00 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTC-06 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | Cột |
| CC | Móng cột Đ122-36 loại MC37 160-31.4 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 02 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-01<br/>và tập 2.1 E-HSMT | 143,68 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT | 1.984,5 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT | 6.110,74 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT | 1.988,6 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-BL48 và tập 2.1 E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Cọc BTCT 350x350x16000 | 32 | cọc | |
| 8 | Lớp đá 5x7 kẹp cát 30% | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT | 14,8 | m3 |
| 9 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT | 2 | lô |
| 10 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT | 2 | lô |
| CD | Móng cột N122-34A loại MC84 160-42.8 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-02<br/>và tập 2.1 E-HSMT | 130,43 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-02 và tập 2.1 E-HSMT | 8,78 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-02 và tập 2.1 E-HSMT | 1.150,42 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-02 và tập 2.1 E-HSMT | 3.906,77 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-02 và tập 2.1 E-HSMT | 994,3 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-BL64 và tập 2.1 E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Cọc BTCT 350x350x16000 | 36 | cọc | |
| 8 | Lớp đá 5x7 kẹp cát 30% | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-02 và tập 2.1 E-HSMT | 15,5 | m3 |
| 9 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-02 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-02 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| CE | Móng cột N122-31ĐN+XP loại MC75 160-42.9 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-03<br/>và tập 2.1 E-HSMT | 129,86 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-03 và tập 2.1 E-HSMT | 8,63 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-03 và tập 2.1 E-HSMT | 1.130,24 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-03 và tập 2.1 E-HSMT | 3.854,58 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-03 và tập 2.1 E-HSMT | 994,3 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-BL64 và tập 2.1 E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Cọc BTCT 350x350x16000 | 36 | cọc | |
| 8 | Lớp đá 5x7 kẹp cát 30% | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-03 và tập 2.1 E-HSMT | 15,5 | m3 |
| 9 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-03 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-03 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| CF | Móng cột DDT122-38 loại MCDT 240-66.20 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 03 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-04<br/>và tập 2.1 E-HSMT | 182,58 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-04 và tập 2.1 E-HSMT | 11,01 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-04 và tập 2.1 E-HSMT | 947,1 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-04 và tập 2.1 E-HSMT | 977,22 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-04 và tập 2.1 E-HSMT | 7.343,25 | kg |
| 6 | Bu lông neo | 108 | bộ | |
| 7 | Cọc BTCT 350x350x24000 | 60 | cọc | |
| 8 | Lớp đá 5x7 kẹp cát 30% | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-04 và tập 2.1 E-HSMT | 22,2 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc vữa mác M75 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-04 và tập 2.1 E-HSMT | 14,256 | m3 |
| 10 | ống PVC Φ 49, L=400,a1000 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-04 và tập 2.1 E-HSMT | 16,8 | m |
| 11 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-04 và tập 2.1 E-HSMT | 3 | lô |
| 12 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-04 và tập 2.1 E-HSMT | 3 | lô |
| CG | Móng cột NDT122-38A loại MCDT 240-62.21 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15(mác 200) | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-05<br/>và tập 2.1 E-HSMT | 67,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-05 và tập 2.1 E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-05 và tập 2.1 E-HSMT | 315,7 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-05 và tập 2.1 E-HSMT | 1.808,35 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-05 và tập 2.1 E-HSMT | 726,98 | kg |
| 6 | Bu lông neo | 36 | bộ | |
| 7 | Cọc BTCT 350x350x24000 | 25 | cọc | |
| 8 | Lớp đá 5x7 kẹp cát 30% | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-05 và tập 2.1 E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc vữa mác M75 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-05 và tập 2.1 E-HSMT | 5,412 | m3 |
| 10 | ống PVC Φ 49, L=400,a1000 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-05 và tập 2.1 E-HSMT | 6,4 | m |
| 11 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-05 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 12 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-05 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| CH | Móng cột NDT122-29E+XP loại MCDT 240 -62.25 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-06<br/>và tập 2.1 E-HSMT | 71,32 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-06 và tập 2.1 E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-06 và tập 2.1 E-HSMT | 315,7 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-06 và tập 2.1 E-HSMT | 1.808,35 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-06 và tập 2.1 E-HSMT | 726,98 | kg |
| 6 | Bu lông neo | 36 | bộ | |
| 7 | Cọc BTCT 350x350x24000 | 25 | cọc | |
| 8 | Lớp đá 5x7 kẹp cát 30% | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-06 và tập 2.1 E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc vữa mác M75 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-06 và tập 2.1 E-HSMT | 5,412 | m3 |
| 10 | ống PVC Φ 49, L=400,a1000 | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-06 và tập 2.1 E-HSMT | 6,4 | m |
| 11 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-06 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 12 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-06 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi