Gói thầu: Gói 09: Cung cấp và xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị toàn trạm, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200226082-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công Ty Điện Lực Miền Nam TNHH
Tên gói thầu Gói 09: Cung cấp và xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị toàn trạm, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200226050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 07:18:00 đến ngày 2020-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 94,591,779,316 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,418,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TỦ ĐIỀU KHIỂN VÀ BẢO VỆ (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA và lộ tổng 22kV RCP1 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT 2 tủ
2 Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây CRP2 (RCP4) 110kV Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT 2 tủ
3 Tủ hợp bộ đo lường, điều khiển, bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT 1 tủ
4 Tủ đấu dây ngoài trời (MK) Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT 5 tủ
5 Dàn tụ bù 22KV 6MVar (Chủ đầu tư chỉ cung cấp tụ bù, 30 cell/01 dàn) Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-10 60 cell
6 Tủ phân phối nguồn AC cho các thiết bị 220/380VAC 200A Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-04 và Tập 2 của E-HSMT 2 tủ
7 Tủ phân phối nguồn DC-110VDC Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-04 và Tập 2 của E-HSMT 2 tủ
B MÁY BIẾN ÁP LỰC (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TẠI BỆ MÁY
1 Máy biến áp lực, Loại ngoài trời, 3 pha, 50Hz Cấp điện áp 115±9x1,78%/23kV, Công suất: 63MVA Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 2 Máy
2 - Tủ điều khiển MBA từ xa Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT 2 tủ
3 - Kẹp cực thiết bị phía 110kV cho cỡ dây AAC 240 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
4 - Hộp đấu cáp phía 23kV đấu nối 3 sợi cáp 1c-500mm2/pha Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT 2 hộp
5 - Kẹp bắt dây nối dất trung tính phía cao thế cho dây đồng 240mm2 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
6 - Kẹp bắt dây nối đất trung tính phía trung thế cho 2 dây đồng 240mm2 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
7 - Chống sét van 18kV-10kA-CL3 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 6 cái
C MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TẠI CÔNG TRÌNH
1 Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 22kV ± 2 x 2,5% /0,4kV-100kVA Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 2 Máy
2 Kẹp cực phía 24kV phù hợp với cáp đồng 35mm2 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
D MÁY CẮT 123KV, 3 PHA, 1250A, 31,5KA/1S - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1 Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 5 bộ
2 Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 5 bình
3 Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 3.3m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị Xem bản vẽ 417055G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
4 Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị Xem bản vẽ 417055G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT 3 bộ
5 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 18 bộ
6 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 12 bộ
E DAO CÁCH LY 3 CỰC, 123KV, 1250A, 31,5KA/1S, DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY VÀ ĐỘNG CƠ Ở 2 PHÍA - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1 Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ ở 2 phía Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 4 bộ
2 Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.50m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị Xem bản vẽ 417055G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT 4 bộ
3 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 12 bộ
4 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 12 bộ
F DAO CÁCH LY 3 CỰC, 123KV, 1250A, 31,5KA/1S, DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY VÀ ĐỘNG CƠ PHÍA BÊN TRÁI - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1 Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ phía bên phải Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 4 bộ
2 Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.50m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị Xem bản vẽ 417055G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT 4 bộ
3 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 24 bộ
G BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123KV, 1 PHA - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1 Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha:<br/>+ Lõi 1: 110kV: sqrt3/110V: sqrt3; 15VA; class 0,5 cho đo lường<br/>+ Lõi 2: 110kV: sqrt3/110V: sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo lường<br/>+ Lõi 3: 110kV: sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 8 bộ
2 Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.50m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị Xem bản vẽ 417055G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT 8 bộ
3 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
4 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
H BIẾN DÒNG ĐIỆN 123KV, 31,5KA/1S - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1 Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s<br/>+ Lõi 1: 200-400/1/1/1/1/1A; 10VA; class 0,5Fs10 cho đo đếm<br/>+ Lõi 2: 200-400/1/1/1/1/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo lường<br/>+ Lõi 3,4,5: 200-400/1/1/1/1/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
2 Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị Xem bản vẽ 417055G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
3 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 12 bộ
I BIẾN DÒNG ĐIỆN 123KV, 31,5KA/1S - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1 Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s<br/>+ Lõi 1: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0,5Fs20 cho đo đếm<br/>+ Lõi 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0,5Fs20 cho đo lường<br/>+ Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 9 bộ
2 Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị Xem bản vẽ 417055G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT 9 bộ
3 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 18 bộ
J CHỐNG SÉT VAN 96KV, 10KA, CLASS3 - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1 Chống sét van 96kV, 10kA, Class3 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 12 bộ
2 Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 3,8m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị Xem bản vẽ 417055G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
3 Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị Xem bản vẽ 417055G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
4 Bộ đếm sét Xem bản vẽ 417055G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT 12 bộ
5 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
6 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
K SỨ ĐỨNG 123KV, 10KN, 31MM/KV - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1 Sứ đứng 123kV, 10kN, 31mm/kV Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT 12 bộ
2 Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho 3 sứ đứng trên 1 giá (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị Xem bản vẽ 417055G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT 4 bộ
3 Kẹp cực thiết bị Đỡ ống thanh cái D70/80 loại cố định đỡ thân ống (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
4 Kẹp cực thiết bị Đỡ ống thanh cái D70/80 loại giãn nỡ, đỡ 2 thân ống (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
L DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110KV - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1 Chuỗi sứ treo 110kV, 123kV, 70kN, 31mm/kV trọn bộ cùng phụ kiện để treo dây AAC 710 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
2 Dây dẫn AAC 710mm2 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 400 m
3 Dây dẫn AAC 240mm2 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 130 m
4 Ống hợp kim nhôm AlMgSi cỡ D70/80mm, 10m/ống, bao gồm dây cản dịu Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 6 ống
5 Nắp bịt đầu ống hợp kim nhôm AlMgSi cỡ D70/80mm, 10m/ống, bao gồm dây cản dịu Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 12 bộ
6 Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ ống nhôm D70/80 qua dây AAC 710 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
7 Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ ống nhôm D70/80 qua dây AAC240 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
8 Kẹp rẽ nhánh T loại ép cho 2xAAC 240 qua dây AAC 710 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
9 Kẹp rẽ nhánh song song Cho ống AL F70/80 và AAC 710 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
10 Kẹp rẽ nhánh song song Cho AAC710 và AAC 710 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 4 bộ
M TỦ HỢP BỘ 24kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ tổng 22kV của MBA 63MVA, mỗi tủ gồm:<br/>- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.<br/>- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.<br/> - Hai bộ nối 3 pha 2500A.<br/> - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau:<br/> + Lõi 1: 1250-2500/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm.<br/> + Lõi 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.<br/> + Lõi 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ so lệch.<br/>- Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất 3 pha và chống hư hỏng máy cắt được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển)<br/>- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.<br/> - Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động).<br/>- Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha).<br/> - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn.<br/>- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.<br/> - Trọn bộ truyền động.<br/> - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.<br/> - Khóa điều khiển CB ON/OFF.<br/> - Khóa chuyển Local/Remote.<br/> - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF"<br/> - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT 2 tủ
2 Tủ biến điện áp cho thanh cái VT, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến điện áp bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s tỷ số: 22000V:sqrt3 / 110V:sqrt3; Class 0.5, đầu ra nhỏ nhất 50VA/pha. - Một bộ cầu chì 3 pha 24kV cho VT. - Một bộ vôn kế số 3 pha độ chia 0-30kV. - Một bộ rơ le quá/thấp áp. - Hệ thống Load-shedding bao gồm 1 bộ rơ le bảo vệ quá/thấp tần số (04 lớp chỉnh định thời gian độc lập và 02 df/dt bước). - Trọn bộ truyền động. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT 2 tủ
3 Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - 1 bộ LBS và dao tiếp địa 3 pha 24kV, 200A, 25kA/1s. - Bộ bộ cầu chì 3pha 24kV cùng dây chảy cho bảo vệ MBA tự dùng 100kVa, , 22/0.4 kV. - Đèn hiển thị chờ tải trạng thái "ON - OFF" - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 3c-35mm2 3 lõi. - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 35mm2 3 lõi. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT 2 tủ
4 Tủ máy cắt dàn tụ bù 24kV, bao gồm: - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/Var-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; Varh: class 2 - IEC 1268). - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).) - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).) - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Khóa điều khiển CB ON/OFF - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF" - Khóa chuyển Local/Remote - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT 2 tủ
5 Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ ra cáp ngầm 22kV, mỗi tủ bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268). - Một bộ đồng hồ điện tử đa chức năng (để đo A, V, W, Var, Wh, Varh, cosφ, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi cáp đồng 300mm2 3 lõi (1 sợi/ 1 pha - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.) - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến - Khóa điều khiển CB ON/OFF. - Đèn hiển thị “ON – OFF” cho CB. - Khóa chuyển Local/Remote - Khóa chuyển ON/OFF tự đóng lại - Khóa chuyển "OFF/1/2/3/4" cho "load shedding". - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT 10 tủ
6 Tủ nối thanh cái 24kV bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Đèn hiển thị cho thanh riser trạng thái "ON - OFF" - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT 1 tủ
7 Tủ máy cắt thanh cái 24kV bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Đèn hiển thị cho thanh riser trạng thái "ON - OFF" - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT 1 tủ
N CÁP NGUỒN TRUNG THẾ VÀ PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 - Cáp đồng loại 1 pha 24kV, Cu, XLPE/PVC, 1Cx 500mm2 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT 1.143 m
2 - Bộ đầu cáp loại ngoài trời 24kV Cho cáp đồng 1Cx500mm2, trọn bộ cùng đầu cosse Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT 18 bộ
3 - Bộ đầu cáp loại trong nhà 24kV Cho cáp đồng 1Cx500mm2, trọn bộ cùng đầu cosse Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT 18 bộ
4 - Cáp đồng loại 3 pha 24kV, Cu, XLPE/PVC, 3Cx35mm2 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT 76 m
5 - Bộ đầu cáp loại ngoài trời 24kV Cho cáp đồng 3Cx35mm2, trọn bộ cùng đầu cosse Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
6 - Bộ đầu cáp loại trong nhà 24kV Cho cáp đồng 3Cx35mm2, trọn bộ cùng đầu cosse Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
7 - Cáp đồng loại 1 pha 24kV, Cu, XLPE/PVC, 1Cx150mm2 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT 222 m
8 - Bộ đầu cáp loại ngoài trời 24kV Cho cáp đồng 1Cx150mm2, trọn bộ cùng đầu cosse Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
9 - Bộ đầu cáp loại trong nhà 24kV Cho cáp đồng 1Cx150mm2, trọn bộ cùng đầu cosse Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
10 - Cáp đồng loại 1 pha 24kV, Cu, CXV/S/DATA, 1Cx 300mm2 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT 4.920 m
11 - Bộ đầu cáp loại ngoài trời 24kV Cho cáp đồng 1Cx300mm2, trọn bộ cùng đầu cosse, phụ kiện … Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT 30 bộ
12 - Bộ đầu cáp loại trong nhà 24kV Cho cáp đồng 1Cx300mm2, trọn bộ cùng đầu cosse, phụ kiện … Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT 30 bộ
13 - Cáp đồng loại 1 pha (Cáp đồng bọc CV, 1kV, 1Cx 150mm2) Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT 1.640 m
14 - Bộ đầu cáp loại ngoài trời 0,6kV cho cáp đồng 1Cx150mm2, trọn bộ cùng đầu cosse, phụ kiện … Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT 10 bộ
15 - Bộ đầu cáp loại trong nhà 0,6kV cho cáp đồng 1Cx150mm2, trọn bộ cùng đầu cosse, phụ kiện … Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT 10 bộ
16 Kẹp giữ ống HDPE dọc thân trụ đôi, cở ống F195/150mm và F85/65mm, trọn bộ vật tư phụ kiện Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT 30 bộ
17 Giá đỡ đầu cáp, cở cáp 3x1c-300mm2, trọn bộ vật tư phụ kiện, cố định vào trụ đôi BTLT Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT 10 bộ
18 Giá đỡ đầu cáp, cở cáp 1c-150mm2, trọn bộ vật tư phụ kiện, cố định vào trụ đôi BTLT Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT 10 bộ
O TRỤ CUỐI TUYẾN CÁP NGẦM 24KV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1 Dây dẫn bọc CX(CR), 24kV, 240mm2 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT 50 m
2 Đầu cosse ép dây đồng loại 2 bulong cở dây đồng 240mm2 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT 30 bộ
3 Kẹp ép WR 875 + compound Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT 30 cái
4 Dao cách ly 3 pha 24kV, 630A, trọn bộ các vật tư phụ kiện Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT 10 bộ
5 Trụ BTLT 16m Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT 10 trụ
6 Xà lắp DCL trọn bộ vật tư phụ kiện Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT 10 bộ
P CÁP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN CHO TỰ DÙNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1 Cáp nguồn và cáp điều khiển cho tự dùng<br/>Một bộ các loại cáp nguồn và điều khiển nhiều lõi cho tự dùng cùng bang cáp và những vật liệu cần thiết như đầu cáp, nhãn, ống co,… cho tất cả các thiết bị được cung cấp và kết nối giữa những thiết bị được cung cấp và thiết bị liên quan, bao gồm cáp nguồn và cáp điều khiển từ MBA tự dùng:<br/>- Cáp nguồn từ máy biến áp tự dùng đến tủ phân phối AC<br/>- Cáp nguồn từ tủ phân phối AC đến tủ phân phối DC và bộ sạc acquy<br/>- Cáp nguồn từ bộ sạc acquy đến hộp cầu chì và tủ phân phối DC, từ hộp cầu chì đến acquy Nickel cadium<br/>- Cáp điều khiển cho các thiết bị được cung cấp<br/>- Cáp điều khiển từ thiết bị đến tủ điều khiển tại chỗ của MBA và tủ AVR<br/>- Cáp nguồn và cáp điều khiển để hoàn thiện phần điều khiển và bảo vệ của toàn trạm Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT 1
Q NGUỒN TỰ DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1 Dàn ắc quy Nickel cadmium 110VDC, dung lượng không nhỏ hơn 200Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-04 và Tập 2 của E-HSMT 2 dàn
2 Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 110VDC, 75A Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-04 và Tập 2 của E-HSMT 2 Bộ
R HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đèn LED pha 150W, 220V, trọn bộ máng, chụp bảo vệ, các vật tư phụ kiện để lắp đèn trên giá đỡ và trụ BTLT ... Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 15 bộ
2 Đèn LED búp 12W, 220V, trọn bộ máng, chụp bảo vệ, các vật tư phụ kiện để lắp đèn trên cột cổng trạm Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
3 Cáp đồng bọc (3x16+1x10) mm2 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 20 m
4 Cáp đồng bọc 2x4 mm2 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 160 m
5 Cáp đồng bọc 2x2,5 mm2 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 330 m
6 Cáp đồng bọc 2x1,5 mm2 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 250 m
7 Hộp nối dây ngoài trời 220V - 10A, trọn bộ vật tư phụ kiện, domino, … Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 10 cái
8 Ống PVC F34, F19 , trọn bộ co nối Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 80 m
9 Ống sắt tráng kẽm F34 F34, F19 , trọn bộ co nối Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 70 m
10 Collide giữ ống F34, F19 , trọn bộ co nối Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 20 cái
11 Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (TPP1), trọn bộ các vật tư thiết bị, trọn bộ các MCB và vật tư phụ kiện: 1 MCB 3P, 19 MCB 1p Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 1 tủ
S CÁC MÁY BƠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy bơm cứu hoả chạy động cơ Diesel 36m3/h, H=40m (kể cả tủ điều khiển); P=20Hp Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 Tập 2 của E-HSMT 1 máy
2 Máy bơm cứu hoả chạy động cơ điện 36m3/h, H=40m (kể cả tủ điều khiển); P=20Hp Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 Tập 2 của E-HSMT 1 máy
3 Bơm nước sinh hoạt 1,0HP, 1P (kể cả phao, hộp điều khiển) Tập 2 của E-HSMT 1 máy
4 Bơm hố dầu sự cố 1,5HP, 1P (kể cả phao, hộp điều khiển) Tập 2 của E-HSMT 1 máy
5 Áptômát AC, kèm hộp kín đặt ngoài trời 220VAC-2P-20A, đặt tại vị trí máy bơm Tập 2 của E-HSMT 2 cái
T HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Bộ xử lý tín hiệu đa năng 16 kênh có tích hợp đầu ghi kỹ thuật số, ≥16 kênh,10TB, có khả năng lưu giữ hình ảnh dạng IP, Trọn bộ cùng bàn phím điều khiển… Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
2 Bộ kiểm soát vào ra trung tâm Khả năng quản lý 3000 thẻ Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
3 Camera quan sát, màu, tốc độ cao, ống kính zoom 30 lần, Loại giám sát an ninh + zoom, ngoài trời, ONVIP, IP66 nguồn 24VAC, Trọn bộ cùng bộ chuyển nguồn 220VAC/24VAC, bộ nhận và điều khiển chân quay, camera, chân đế để định vị trên tường gạch, trụ giàn thép Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
4 Camera quan sát, màu, tốc độ cao, PTZ dome ngoài trời + zoom + quét, ngoài trời, ONVIP, IP66, nguồn 24VAC, Trọn bộ cùng bộ chuyển nguồn 220VAC/24VAC, bộ nhận và điều khiển chân quay, camera, chân đế để định vị trên tường gạch, trụ giàn thép Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
5 Camera quan sát, màu, tốc độ cao, Loại giám sát an ninh + zoom, trong nhà, ONVIP,, nguồn 24VAC, Trọn bộ cùng bộ chuyển nguồn 220VAC/24VAC, bộ nhận và điều khiển chân quay, camera, chân đế để định vị trên tường gạch, trụ giàn thép Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT 7 bộ
6 Khóa nam châm đơn Lực hút 600LBS Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT 4 cái
7 Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-3Cx2.5mm2, bọc giáp chống nhiễu Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT 900 m
8 Dây tín hiệu cho camera Cáp POE CAT5 bọc giáp chống nhiễu Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT 900 m
9 Hộp nối dây Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT 30 hộp
10 Ống thép tráng kẽm Ф27 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT 50 m
11 Ống HDPE Ф21, Ф27 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT 300 m
12 Băng keo cách điện Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT 5 cuộn
13 Đầu đọc thẻ Mỗi bộ gồm 1 đầu đọc chính, 1 đầu đọc phụ Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT 4 cái
14 Trung tâm truyền tin và điều khiển tích hợp Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
15 Switch mạng Tối thiểu 24ports, cổng RJ45 PoE Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT 1 cái
16 Dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu đọc thẻ Cáp tín hiệu 4 lõi (4Cx0.5mm2) bọc chống nhiễu Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT 100 m
17 Bộ Inverter 2500W, input: 110VDC/220VAC, output: 220VAC Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
18 Tủ đặt rack mount Trọn bộ cùng CB, thanh ray, để lắp đặt Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT 1 cái
19 Bộ chống sét nguồn Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
20 Trụ thép 4m D90 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT 6 trụ
21 Trụ thép 6m D90 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT 2 trụ
22 Màn hình quan sát LCD, 32inch, 220VAC Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
23 Chân đế bắt camera Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-12 và Tập 2 của E-HSMT 15 bộ
U PHẦN LƯỚI TIẾP ĐỊA (VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Dây đồng, 240 mm2, bọc PVC-600V, nối đất trung tính kháng Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 150 m
2 Dây đồng, 120 mm2, bọc PVC-600V, Từ thiết bị đến giá đỡ Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 190 m
3 Dây đồng, 120mm2, trần, Kim thu sét, từ giá đỡ xuống lưới nối đất Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 1.800 m
4 Dây đồng, 95mm2, trần, Kim thu sét, từ giá đỡ xuống lưới nối đất Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 210 m
5 Dây đồng, 50mm2, trần, Tủ truyền động thiết bị, Thiết bị tủ bảng điện hạ thế, trụ chiếu sáng Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 280 m
6 Đầu cosse ép, Cỡ dây 240mm2 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 8 cái
7 Đầu cosse ép, Cỡ dây 120mm2 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 260 cái
8 Đầu cosse ép, Cỡ dây 95mm2 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 12 cái
9 Đầu cosse ép, Cỡ dây 50mm2 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 210 cái
10 Mối hàn hóa nhiệt, Các loại Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 501 mối
11 Kẹp cố định dây, Các loại Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 250 cái
12 Bu lông + đai ốc, Cho đầu cosse 240mm2, 120mm2, 50mm2 Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 900 bộ
13 Cọc nối đất Cọc sắt mạ kẽm, Ф16 dài 3m Xem bản vẽ 417055G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 10 cọc
V TÍNH TOÁN TRỊ SỐ CHỈNH ĐỊNH RƠ LE, LẬP PHƯƠNG THỨC ĐÓNG ĐIỆN, VẬN HÀNH VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ: VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU ĐƯỢC THU HỒI TỪ HIỆN HỮUVÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Tính toán trị số chỉnh định Rơ le, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố Tập 2 của E-HSMT 1
W SAN LẤP MẶT BẰNG: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào cát Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-SL và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Đắp cát Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-SL và Tập 2.1 E-HSMT 1
3 Xây đá hộc vữa B5 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-SL và Tập 2.1 E-HSMT 23 m3
X HÀNG RÀO + CỬA CỔNG: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Bê tông lót đá 4x6 B 7,5 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 11,26 m3
3 Bê tông móng + cột đá 1x2 B15 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 25,64 m3
4 Bê tông đà kiềng, đà giằng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 17,58 m3
5 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 2,5555 tấn
6 GCLĐ CT cột, sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 0,6645 tấn
7 GCLĐ cốt thép cột Ø <=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 1,9 tấn
8 GCLĐ CT giằng, đà kiềng, sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 1,36 tấn
9 GCLĐ CT giằng, đà kiềng, sắt Ø <=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 2,2 tấn
10 Xây tường 10 gạch không nung Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 66,41 m3
11 Xây tường 20 gạch không nung Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 27,66 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 1.604,8 m2
13 Trát cột vữa B5 dày 1,5cm có bả XM bám dính bề mặt Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 106,02 m2
14 Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm có bả XM bám dính bề mặt Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 86,39 m2
15 Cung cấp và lắp đặt phù điêu, bảng tên, logo trên tường… Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 1 Bộ
16 Bản lề D30 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 11 Bộ
17 Chốt ngang+đứng Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 6 Bộ
18 Tay đẩy cửa Inox Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 4 Cái
19 Ốp đá Granit mặt tiền Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 4,8 m2
20 Quét vôi 3 lớp Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 1.797,21 m2
21 Cung cấp và lắp đặt thép hình cửa cổng (Sơn 2 nước chống rỉ + sơn 2 nước dầu) Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 0,5067 tấn
22 GCLĐ Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 2,73 tấn
23 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 1
24 Ép cọc BTCT 250x250, L=16m Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 9,8 100m
25 Đập phá đầu cọc Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 1,75 m3
26 Bê tông cọc 25x25 M300 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 77 m3
27 GCLĐ CT cọc, sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 1,6867 tấn
28 GCLĐ CT cọc, sắt tròn Ø <=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 7,4032 tấn
29 GCLĐ CT cọc, sắt tròn Ø >18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 0,7739 tấn
30 Quét nhựa Bitume hộp nối đấu cọc (2 cọc thử) Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 17,92 m2
31 SXLĐ thép hình đầu cọc Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 2,4338 tấn
32 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, Tải trọng nén 100 đến <= 500tấn Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 1
Y ĐƯỜNG VÀO TRẠM: NHÀ THẦU TỰ XIN GIẤY PHÉP THI CÔNG ĐẤU NỐI ĐƯỜNG VÀO TRẠM VỚI ĐƠN VỊ QUẢN LÝ ĐỊA PHƯƠNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào nền đường Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 30cm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT 0,3486 100m3
3 Rải lớp giấy dầu dày 3mm mặt đường bê tông Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT 1,162 100m2
4 Chèn dây gai tẩm nhựa đường Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT 370 m
5 Bê tông lề đường đá 1x2 M200 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT 16,245 m3
6 Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT 23,24 m3
7 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT 1
Z ĐƯỜNG TRONG TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào nền đường Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 30cm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT 2,1195 100m3
3 Rải lớp giấy dầu dày 3mm mặt đường bê tông Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT 7,0649 100m2
4 Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT 141,298 m3
5 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT 1
AA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Bê tông lót B7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 2,548 m3
3 Bê tông hố ga, M200 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 4,8636 m3
4 Xây tường 20 gạch thẻ hố ga Vữa B5 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 9,92 m3
5 Trát tường Vữa B5 dày 1,5 cm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 99,2 m2
6 Láng hố ga, D=2cm, vữa B7,5 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 8,32 m2
7 Bê tông đan nắp đúc sẵn B15 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 0,8918 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 26 cái
9 GCLĐ Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 0,1228 Tấn
10 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 0,3323 tấn
11 Cung cấp và lắp đặt uPVCØ 200 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 1,444 100m
12 Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D200-H10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 0,13 100m
13 Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D300-H10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 0,25 100m
14 Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D400-H10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 0,18 100m
15 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 1
AB MÓNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Bê tông lót B7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 23,74 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 76,58 m3
4 Xây tường 10 cm gạch thẻ vữa mác 75 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 9,3 m3
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,6241 tấn
6 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 8,2815 tấn
7 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1
AC CỘT (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Bê tông cột B15 đá 1x2 cao <4m Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 3,98 m3
2 GCLĐ CT cột Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,1183 tấn
3 GCLĐ CT cột Ø <=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,9173 tấn
AD ĐÀ KIỀNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Bê tông đà kiềng B15, đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 4,26 m3
2 GCLĐ sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,1751 tấn
3 GCLĐ sắt tròn Ø <=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1,0344 tấn
AE LANH TÔ- Ô VĂNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Bê tông lanh tô B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 2,76 m3
2 GCLĐ sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,1421 tấn
3 GCLĐ sắt tròn Ø <=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,1718 tấn
AF DẦM SÀN, DẦM MÁI (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Bê tông dầm B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 17,7 m3
2 GCLĐ sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,5712 tấn
3 GCLĐ sắt tròn Ø <=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1,9502 tấn
AG SÀN MÁI (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Bê tông sàn B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 29,34 m3
2 GCLĐ sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 2,0974 tấn
AH BỂ TỰ HOẠI (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất hầm tự hoại Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Bê tông lót B7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1,01 m3
3 Bê tông B15 đá 1x2 hầm tự hoại Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1,44 m3
4 GCLĐ sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0842 tấn
5 Bê tông đan đúc sẵn B15, đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,4848 m3
6 GCLĐ sắt tròn Ø <=10 đan Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0357 tấn
7 Lắp tấm đan: <= 50Kg Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
8 Lắp tấm đan: <= 100Kg Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 12 cái
9 Lắp tấm đan (Đan lọc): =1 cái, <= 250Kg Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
10 Xây tường 20 vữa M75 gạch không nung hầm tự hoại Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 5,63 m3
11 Xây tường 20 vữa M75 gạch không nung hố ga Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,45 m3
12 Trát tường VM75 dày 1,5 cm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 60,8 m2
13 Ống PVC Ø168 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,005 100m
14 Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 60 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
15 Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 168 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 2 cái
16 Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 114 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 2 cái
17 Cung cấp và lắp đặt Tê uPVCØ 114 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 2 cái
18 Trát vữa B7,5 đáy dày tb 2cm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 2,28 m2
19 Làm tầng lọc cho hầm tự hoại Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 Cái
20 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1
AI HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - WC (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp và lắp đặt bàn cầu bệt (bao gồm vòi xịt và phụ kiện kèm theo) Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vòi, bộ xả và các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh) Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt lavabo (bao gồm vòi, bộ xả và các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh) Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt vòi (1 vòi) tắm hương sen (bao gồm vòi, các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh) Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt bộ Apex 7 món (hộp xà phòng, hộp giấy vệ sinh, kệ kính, ly, giá treo khăn, kính …) Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
6 Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 21 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,08 100m
7 Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 27 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,14 100m
8 Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 34 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,01 100m
9 Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 42 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,42 100m
10 Cung cấp và lắp đặt uPVCØ 60 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,24 100m
11 Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 114 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,18 100m
12 Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 21 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 3 cái
13 Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 27 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 4 cái
14 Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 34 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 6 cái
15 Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 42 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 2 cái
16 Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 60 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 5 cái
17 Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 114 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
18 Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 21x27 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 2 cái
19 Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 42x60 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
20 Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 60x114 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
21 Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 21 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 3 cái
22 Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 34 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
23 Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 114 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
24 Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 60 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 3 cái
25 Cung cấp và lắp đặt phểu thu nước bằng Inox Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 2 cái
AJ CỬA ĐI, CỬA SỔ (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trong 2 lớp (bao gồm: khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực ...) Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 30,64 m2
2 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trong 2 lớp (bao gồm: chốt, khóa sò bằng inox ...) Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 33,2 m2
3 Gia công lắp đặt cửa sắt thông gió trên 2 đầu hồi + khung bảo vệ Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,7 m2
AK XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Bê tông B7,5 lót đá 4x6 bó hè, bó nền, bồn bông, tam cấp Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 27,599 m3
2 Đắp cát nền Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1
3 Xây tường dày 20cm vữa B5 gạch AAC, H <4m Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 88,402 m3
4 Xây tường dày 20cm vữa B5 gạch AAC, H <16m Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 12,24 m3
5 Xây tường dày 10cm vữa B5 gạch AAC, H <4m Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 9,98 m3
6 Xây tường dày 10cm vữa B5 gạch AAC, H <16m Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 11,8044 m3
7 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 2,64 100m2
8 SXLĐ xà gồ thép (bao gồm sơn 2 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn dầu) Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1,3565 tấn
9 Thép hình mạ kẽm thành phẩm (mạ kẽm nhúng nóng) Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,2177 tấn
10 Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường ngoài chiều dày trát 0,7 cm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 454,33 m2
11 Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường trong chiều dày trát 0,7 cm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 912,374 m2
12 Trát xà dầm VM75 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 184,112 m2
13 Trát trần VM75 kể cả lớp bám dính Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 285,16 m2
14 Trát cột VM75 dày 1,5cm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 12,41 m2
15 Trát gờ chỉ M75 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 184,6 m
16 Kẻ chỉ sâu 10 rộng 20 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 4,08 m2
17 Lát gạch Terrazzo 40x40 vỉa hè Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 48,15 m2
18 Lát gạch Granite 600x600 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 163,59 m2
19 Lát gach Ceramic 30x30 nền vệ sinh Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 4,8 m2
20 Ốp gạch Ceramic 300x450 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 62,24 m2
21 Ốp gạch Granite chân tường 120x600 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 13,164 m2
22 Ôp đá granit tự nhiên vào tường Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 22,62 m2
23 Láng vữa M75 dày 3cm mái + sê nô Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 281,76 m2
24 Láng ram, dốc vữa B5 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 15,95 m2
25 Quét Sika later 3 lớp cho sê nô Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 59,2 m2
26 CCLĐ ống thoát nước STKØ 50 sê nô Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,01 100m
27 Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 114 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,01 100m
28 Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 114 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 8 cái
29 Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa giữ ống Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 20 Cái
30 Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 4 Cái
31 Làm trần thạch cao Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 4,8 m2
32 Bả mactit tường mặt trong, mặt ngoài Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 491,53 m2
33 Bả mactit cột, dầm, trần Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 330,05 m2
34 Sơn nước tường mặt trong Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 266,23 m2
35 Sơn nước tường mặt ngoài Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 225,3 m2
36 Sơn dầm, trần, cột Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 330,05 m2
37 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1
AL NHÀ BƠM CỨU HỎA: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Bê tông B7,5 lót đá 4x6 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 4,464 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 B15 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 9,72 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 0,64 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 0,2535 tấn
6 Bê tông cột đá 1x2 B15 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 0,85 m3
7 GCLĐ CT cột Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0185 tấn
8 GCLĐ CT cột Ø <=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 0,1504 tấn
9 Bê tông lanh tô B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 0,36 m3
10 GCLĐ sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0103 tấn
11 GCLĐ sắt tròn Ø <=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0785 tấn
12 Bê tông dầm đá 1x2 B15 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 2,06 m3
13 GCLĐ sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0675 tấn
14 GCLĐ sắt tròn Ø <=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 0,4153 tấn
15 Bê tông sàn mái đá 1x2 B15 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 4,2 m3
16 GCLĐ sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 0,3315 tấn
17 Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uuPVC (bao gồm: khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 10 m2
18 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ lá sách tôn mạ Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 5,12 m2
19 Bê tông lót nền đá 4x6 B7,5 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 1,496 m3
20 Bê tông nền đá 1x2 B15 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 3,74 m3
21 Đắp cát nền Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 1
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 36 m2
23 Xây tường dày 20, bằng gạch AAC 200x200x600 vữa B5, H<4m Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 10,976 m3
24 Xây tường dày 10, bằng gạch AAC 100x200x600 vữa B5, H<16m Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 0,84 m3
25 Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 126,56 m2
26 Trát xà dầm Vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 37,1 m2
27 Trát trần Vữa B5 kể cả lớp bám dính Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 50,84 m2
28 Trát cột Vữa B5 dày 1,5cm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 18,48 m2
29 Trát gờ chỉ vữa B5 cho sê nô Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 28,8 m
30 Láng vữa B5 dày 3cm sàn mái, sê nô Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 50,84 m2
31 Quét Sika -Latex cho mái và sê nô Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 50,84 m2
32 Lắp đặt quả cầu chắn rác Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 2 cái
33 Cung cấp và lắp đặt thoát nước uPVC Ø 90 cho sê nô Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 0,1 100m
34 Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 90 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 2 cái
35 Bả mactit tường mặt trong, mặt ngoài Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 126,56 m2
36 Bả mactit cột, dầm, trần Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 106,42 m2
37 Sơn nước tường Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 126,56 m2
38 Sơn nước cột, dầm, trần Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 106,42 m2
39 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 1
AM HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀO TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 34 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 0,31 100m
2 Cung cấp và lắp đặt van uPVCØ 34 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 3 cái
3 Cung cấp, lắp đặt van phao điện bơm tự động Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 2 Cái
4 Cung cấp, lắp đặt co 90 uPVCØ 34 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 3 cái
5 Cung cấp và lắp đặt van xả khí, đường kính van d=32mm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 3 cái
6 Cung cấp+ lắp đặt thủy kế (đồng hồ nước sinh hoạt) Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 1 bộ
AN BỂ THU DẦU SỰ CỐ & MÓNG MÁY BƠM (1CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Bê tông lót đá 4x6, B7,5 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT 2,92 m3
3 Bê tông bể đá 1x2, B15 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT 18,6 m3
4 Xây tường 20 gạch ống Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT 0,17 m3
5 GCLĐ CT bể Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT 0,9388 tấn
6 GCLĐ CT bể Ø <=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT 0,5808 tấn
7 Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0796 tấn
8 CCLĐ ống thép D50/49 nối với máy bơm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT 0,04 100m
9 Láng bể chứa dầu sự cố, D=2cm, vữa M75 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT 16 m2
10 Trát tường bể, vữa M75 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT 117,93 m2
11 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT 1
AO BỂ NƯỚC CỨU HỎA (1CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 2,98 m3
3 Bê tông bể đá 1x2, B15 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 21,8 m3
4 GCLĐ CT bể D<=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 0,4847 tấn
5 GCLĐ CT bể D<=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 1,3868 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 0,1014 tấn
7 Láng vữa đáy, thành bể VB 7.5dày 2-6cm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 20,16 m2
8 Trát tường bể vữa M75 dày 1,5cm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 122 m2
9 Lắp tấm đan: =50 cái, <= 50Kg Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 42 cái
10 Quét flinkote chống thấm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 142,16 m2
11 Quét vôi 3 lớp Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 23,52 m2
12 CCLĐ ống STK Ø 21 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 0,054 100m
13 CCLĐ ống STK Ø 34 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 0,005 100m
14 CCLĐ PL40x3 neo ống Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 12 bộ
15 Lắp đặt miệng hút Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 1 bộ
16 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 1
AP MÓNG MÁY BIẾN THẾ 110KV (2CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng)
1 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 2
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 16,728 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 62,4 m3
4 Bê tông giằng tường B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 2,88 m3
5 Bê tông đúc sẵn B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0588 m3
6 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 0,377 tấn
7 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 4,9066 tấn
8 Xây tường 20 gạch thẻ, vữa M75 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 10,5 m3
9 Trát vữa, VM75 dày 1,5cm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 105 m2
10 Lắp tấm đan N2: = 2 cái, <= 250Kg Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 2 cái
11 Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 0,3792 tấn
12 CCLĐ ống STK200 dày 8mm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 0,16 100m
13 CC LĐ co thép d=200mm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 4 cái
14 CCLD ống PVC d=34 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 0,035 100m
15 Láng vữa mặt móng M75 dày trung bình 6cm tạo dốc Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 36 m2
16 Chèn dây gai tẩm nhựa đường Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 40 m
17 Xếp đá 4x6 chống cháy Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 32,98 m3
18 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 2
AQ MÓNG DÀN TRỤ CỔNG 110KV - MTC1-1 (4CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng)
1 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 4
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 7,68 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 29,6 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 0,5933 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 2,7192 tấn
6 GCLĐ CT móng, sắt Ø > 18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 1,0961 tấn
7 Cung cấp và lắp Boulon neo M30x1100/200: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 64 Bộ
8 Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 4 m2
9 Đóng cọc cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4,5m Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 48 100m
10 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 4
AR MÓNG BIẾN THẾ TỰ DÙNG (2CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng)
1 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT 2
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT 0,58 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT 2,06 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0184 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT 0,147 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT 8 Bộ
7 CCLĐ ống uPVC Ø 80 (cho giá đỡ) Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT 0,06 100m
8 Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT 0,72 m2
9 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT 2
AS MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110KV (8CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 8 móng, khối lượng tính cho 8 móng)
1 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 8
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 7,52 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 28,56 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 0,5178 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 2,037 tấn
6 Cung cấp và lắp đặ Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 96 Bộ
7 Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 8,64 m2
8 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 8
AT MÓNG GIÁ ĐỠ THANH CÁI 110KV (4CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng)
1 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 4
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 3,68 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 13,52 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 0,1726 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 1,0783 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 32 Bộ
7 Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 2,88 m2
8 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 4
AU MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN (15CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 15 móng, khối lượng tính cho 15 móng)
1 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 15
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 3 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 13,2 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 0,3236 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 0,9615 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 60 Bộ
7 Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 5,4 m2
8 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 15
AV MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ, CHỐNG SÉT, SỨ ĐỠ (8+12=20CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 20 móng, khối lượng tính cho 20 móng)
1 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 20
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 4 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 17,6 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 0,4314 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 1,282 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 80 Bộ
7 Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 7,2 m2
8 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 20
AW MÓNG MÁY CẮT 110KV (5CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 5 móng, khối lượng tính cho 5 móng)
1 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 5
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 4,8 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 17,45 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 0,2157 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 1,2625 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 40 Bộ
7 Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 2,4 m2
8 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 5
AX MÓNG TỤ BÙ (2CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng)
1 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT 2
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT 2,12 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT 6,14 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0827 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT 0,4034 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M20x900/200: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT 16 Bộ
7 Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT 2,4 m2
8 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT 2
AY MÓNG TRỤ ĐẤU NỐI 22KV 16M (TRỤ BTLT) (5CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 5 móng, khối lượng tính cho 5 móng)
1 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT 5
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT 3,2 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT 17,3 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt Ø<=10 mm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT 0,2188 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT 0,718 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt trụ BTLT= 16m Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT 10 cột
7 Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT 3,2 m2
8 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT 5
AZ MÓNG TRỤ CHỐNG SÉT 20M (TRỤ BTLT) (4CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng)
1 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT 4
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT 1,936 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT 11,28 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt Ø<=10 mm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0878 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT 0,5897 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt trụ BTLT= 20m Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT 4 cột
7 Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (thang leo + kim thu sét) Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0234 Tấn
8 Cung cấp và lắp đặt boulon thang leo: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT 104 Bộ
9 Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT 3,24 m2
10 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT 4
BA MÓNG TRỤ CAMERA (TRỤ THÉP 4M) (8CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 8 móng, khối lượng tính cho 8 móng)
1 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT 8
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT 1,6 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT 4,88 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt Ø<=10 mm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT 0,3331 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT 0,04 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M20x850: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT 32 Bộ
7 Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT 2 m2
8 Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 60 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT 0,08 100m
9 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT 8
BB MÓNG TỦ ĐẤU DÂY MK (5CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 5 móng, khối lượng tính cho 5 móng)
1 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 5
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 0,6 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 2,1 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt Ø<=10 mm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0978 tấn
5 Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12x200: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 20 Bộ
6 Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 2,5093 m2
7 Cung cấp và lắp đặt sắt hình (sơn 2 nước chống rỉ, 2 nước sơn dầu) Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 0,1409 Tấn
8 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 5
BC MƯƠNG CÁP NHÀ ĐIỀU HÀNH: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 8,052 m3
3 Bê tông mương cáp B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 20,87 m3
4 GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø <=10 mm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 1,6869 tấn
5 GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø <=18 mm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 0,3387 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (bao gồm bu long, tay nắm, ….) Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 2,8835 tấn
7 Xây tường 20 gạch không nung Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 0,288 m3
8 Trát tường, vữa M75 dày 1,5cm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 2,88 m2
9 Lắp tấm cemboard dày 25mm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 17,974 m2
10 Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 160 dày 4,7mm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 1,24 100m
11 Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 200 dày 5,6mm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 0,6 100m
12 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 1
BD MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6, Rộng <= 2,5m Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 29,8525 m3
3 Bê tông mương cáp B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 74,904 m3
4 Bê tông tấm đan B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 14,2435 m3
5 GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 5,0776 tấn
6 Lắp tấm đan, <= 100Kg Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 661 cái
7 Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (bao gồm bu long, tay nắm, ….) Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 4,2421 Tấn
8 Cung cấp và lắp đặt sắt hình (sơn 2 nước chống rỉ, 2 nước sơn dầu) Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 10,1451 tấn
9 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 1
BE MƯƠNG CÁP CHO MÁY BIẾN THẾ LỰC: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (bao gồm bu long, tay nắm, ….) Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 0,1491 Tấn
BF CÁP NGẦM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Khoan đường để đi cáp ngầm qua đường Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 0,24 100m
3 Bê tông gối đỡ cáp B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 6,9786 m3
4 Bê tông cọc đúc sẳn B.15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 0,345 m3
5 GCLĐ CT gối đỡ cáp sắt Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 1,1003 tấn
6 GCLĐ CT cọc sắt Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0375 tấn
7 Lắp đặt cọc Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 4 cái
8 Sơn đầu cọc Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 7,2 m2
9 Cung cấp và lắp đặt ống HDPE Ø 195/150 dày 2,8mm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 13,7 100m
10 Cung cấp và lắp đặt ống HDPE Ø 85/65 dày 2,5mm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 13,7 100m
11 Lắp đặt dấu hiệu cáp ngầm qua đường: =5 cái Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 9 cái
12 Nút Loe HDPE 195/150 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 144 cái
13 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 1
BG HỐ CÁP: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08; 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08; 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT 4,54 m3
3 Bê tông hố cáp B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08; 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT 30,73 m3
4 Bê tông tấm đan B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08; 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT 5,68 m3
5 GCLĐ CT hố cáp, tấm đan sắt Ø <=10 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08; 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT 1,4199 tấn
6 Láng hố ga, D=2cm, vữa M100 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08; 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT 21,6 m2
7 Lắp tấm đan, <= 100Kg Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08; 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT 60 cái
8 Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 90 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08; 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT 0,01 100m
9 Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (bao gồm bu long, tay nắm, ….) Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08; 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT 0,036 Tấn
10 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-08; 417055G-TR-XD-18 và Tập 2.1 E-HSMT 1
BH RẢI ĐÁ SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Trải đá 1x2 sân trạm Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-01 và Tập 2.1 E-HSMT 253,4 m3
BI CHIẾU SÁNG NHÀ ĐIỀU HÀNH - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Quạt thông gió 220V-40W, loại công nghiệp chống nổ Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 2 cái
2 Quạt thông gió 220V-28W Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 6 cái
3 Đèn LED tuý T5 đôi 2x 21W, 220VAC (Trọn bộ, đèn, chụp) Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 21 bộ
4 Đèn LED búp ốp trần 22W-220VAC, có chụp chống bụi Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 9 bộ
5 Đèn LED búp ốp trần 22W-220VAC, có chụp chống nổ Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 4 bộ
6 Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-600V, trọn bộ với cầu chì bảo vệ Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 8 cái
7 Hộp công tắc 1 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
8 Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 6 cái
9 Hộp công tắc 3 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
10 Vỏ tủ điện Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 1 tủ
11 MCCB 3P, 380/220-63A-10kA Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
12 MCB 2P, 1kV - 6A Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 5 cái
13 MCB 1P, 220VAC - 16A Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 19 cái
BJ DÂY DẪN, CÁP CÁC LOẠI VÀ PHỤ KIỆN - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV (3x16+1x10)mm2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 20 m
2 Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 1,5mm2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 630 m
3 Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 2,5mm2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 500 m
4 Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 4mm2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 265 m
5 Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 6mm2 Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 10 m
6 Băng keo cách điện Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 10 Cuộn
7 Hộp nối dây trong nhà Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 60 hộp
8 MCB 2P, 600V - 20A Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 7 cái
BK ỐNG LUỒN DÂY ĐIỆN CÁC LOẠI - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Ống cách điện uPVC Ø 19 Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 170 m
2 Ống cách điện PVC Ø 21 Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 200 m
3 Ống cách điện uPVC Ø 32 Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 200 m
4 Ống cách điện ruột gà Ø 21 Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 200 m
BL MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220V-9000BTU/h, loại 2 cục Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 1 máy
2 Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220V-24000BTU/h, loại 2 cục Xem bản vẽ: 417055G-TR-Đ1-08 và Tập 2.1 E-HSMT 6 máy
BM VẬT TƯ CHIẾU SÁNG NHÀ BƠM - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đèn sự cố chống nổ, 110V, 75W Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
2 Đèn LED tuý T5 đơn 1x 18W, 220V (Trọn bộ, đèn, chụp) Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
3 MCCB 3P, 220VAC - 200A Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 2 cái
4 MCCB 3P, 220VAC - 150A Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 1 cái
5 MCCB 3P, 220VAC - 20A Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 1 cái
6 MCCB 2P, 220VAC - 20A Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 1 cái
7 Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 2 cái
8 Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệ Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 1 cái
9 Vỏ tủ điện Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 1 tủ
10 Ống cách điện ruột gà Ø 21 Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 20 m
BN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY SÂN TRẠM - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp+lắp đặt ống STK DN100 dày 4,5mm Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 1,1 100m
2 Cung cấp+lắp đặt van chặn DN100mm Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 2 cái
3 Cung cấp+lắp đặt co STK DN100 Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 8 cái
4 Cung cấp+lắp đặt tê STK DN100x100 Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 3 cái
5 Cung cấp+lắp đặt bích thép DN 100 Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 8 bích
6 Cung cấp+lắp đặt Amiăng cho bích dày 3mm Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 1 cái
7 Cung cấp và lắp đặt Boulon ECU M16x80-100: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 64 bộ
8 Cung cấp và rải dây tiếp địa, đồng mềm 50mm2 Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 1,5 10m
9 Đầu cosse dây tiếp địa 50mm2 vào ép đầu dây tiếp địa Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 20 cái
10 Cung cấp và lắp ống PVC Þ 60 Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 0,3 100m
11 Thùng cát và xẻng cát (0,5 m3) Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 2 thùng
BO CHI TIẾT HỘP VÒI CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-07 và Tập 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-07 và Tập 2 của E-HSMT 0,27 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-07 và Tập 2 của E-HSMT 0,66 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt Ø<=10 mm Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-07 và Tập 2 của E-HSMT 0,0553 tấn
5 Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M14x400/200: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-07 và Tập 2 của E-HSMT 12 Bộ
6 Cung cấp+lắp đặt trụ nước chữa cháy bao gồm: Hộp đựng vòi chữa cháy 900x1200x380, Vòi chữa cháy Ø65mm, Lăng phun Ø65mm Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-07 và Tập 2 của E-HSMT 3 cái
7 Cung cấp+lắp đặt họng nước chờ DN100 Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-07 và Tập 2 của E-HSMT 1 cái
BP CHI TIẾT GỐI ĐỠ ỐNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-05 và Tập 2 của E-HSMT 1
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-05 và Tập 2 của E-HSMT 0,84 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-05 và Tập 2 của E-HSMT 2,52 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt Ø<=10 mm Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-05 và Tập 2 của E-HSMT 0,1264 tấn
5 Cung cấp và lắp đặt Boulon U M12x450: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-05 và Tập 2 của E-HSMT 42 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt Boulon M12x400/200: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-05 và Tập 2 của E-HSMT 84 bộ
BQ HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ ĐIỀU HÀNH - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp+lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT 1 Tủ
2 Cung cấp+lắp đặt đầu báo cháy khói nhiệt tích hợp Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT 11 bộ
3 Cung cấp+lắp đặt đầu báo nhiệt chịu được axit Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
4 Cung cấp+lắp đặt nút ấn báo cháy, đèn nhấp nháy và chuông báo cháy ngoài trời Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
5 Cung cấp+lắp đặt cáp tín hiệu 1,5sq-2C Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT 200 m
6 Cung cấp+lắp đặt hộp nối ngoài trời 10 đôi Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT 1 hộp
7 Cung cấp+lắp đặt ống uPVC Ø21 Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT 1 100m
8 Cung cấp+lắp đặt kẹp ống uPVC Ø 21 Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT 50 cái
9 Cung cấp+lắp đặt co ống uPVC Ø 21 Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT 25 cái
10 Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kG Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT 10 Bình
11 Module cách ly Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT 2 Cái
BR CHI TIẾT LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ BƠM - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp+lắp đặt dây điện 1,5 mm2 Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 50 m
2 Cung cấp+lắp đặt dây điện 4 mm2 Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 20 m
3 Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kG Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 2 Bình
4 Cung cấp+lắp đặt đồng hồ áp lực Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 1 cái
5 Cung cấp chống rung DN100 Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 2 cái
6 Cung cấp chống rung DN150 Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 2 cái
7 Cung cấp lúp bê DN150 Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 2 cái
8 Cung cấp+lắp đặt tê DN100x100 Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 1 cái
9 Cung cấp+lắp đặt ống STK DN150 dày 4,78mm Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 0,15 100m
10 Cung cấp+lắp đặt ống STK DN100 dày 4,78mm Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 0,16 100m
11 Cung cấp+lắp đặt ống STK DN80 dày 4,0mm Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 0,17 100m
12 Cung cấp+lắp đặt van chặn DN150mm Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 2 cái
13 Cung cấp+lắp đặt van chặn DN100mm Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 3 cái
14 Cung cấp+lắp đặt van chặn DN 80mm Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 2 cái
15 Cung cấp+lắp đặt van 1 chiều DN100mm Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 2 cái
16 Cung cấp+lắp đặt van an toàn DN80mm Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 1 cái
17 Cung cấp+lắp đặt máng điện 150x100, tôn dày 1mm Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 0,1 100m
18 CCLĐ cáp điện (3x50+1x16)mm2 Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 60 m
19 Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 DN 150 Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 2 cái
20 Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 DN 100 Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 3 cái
21 Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 100 Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 12 cặp
22 Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 150 Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 12 bích
23 Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M18x400/100: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 100 bộ
24 Cung cấp và lắp đặt Boulon - ECU M16x80, M20x80: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 26 bộ
25 Cung cấp+lắp đặt roăng Amiăng - Bích Ø 100 (trọn gói) Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 2 cái
26 Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 0,165 tấn
27 Vít nở & U các loại Xem bản vẽ 417055G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 0,012 tấn
BS VẬT TƯ CẤP NƯỚC BỂ NƯỚC PCCC - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt van phao điện bơm tự động Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
2 CCLĐ ống PVCØ 27 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 0,3 100m
3 Cung cấp và lắp đặt co PVCØ 27 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 20 cái
4 Cung cấp và lắp đặt van PVCØ 27 Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 0,02 cái
BT ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIẾP ĐỊA: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
2 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
BU DÀN TRỤ CỔNG 110kV (2 XÀ + 4 TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp và lắp đặt thép xà mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 1,479 Tấn
2 Cung cấp và lắp đặt thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 6,3547 Tấn
BV TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN THẾ TỰ DÙNG (2TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT 0,4439 tấn
BW TRỤ ĐỠ DÀN TỤ BÙ (2TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 417055G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT 2,44 tấn
BX DÂY DẪN ĐIỆN ACSR-240/32 (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây dẫn ACSR/Mz 240/32 Tập 2 của E-HSMT 25.435,44 m
2 Ống nối dây dẫn ACSR/Mz 240/32 Tập 2 của E-HSMT 13 Cái
3 Ống sửa chữa dây dẫn ACSR/Mz 240/32 Tập 2 của E-HSMT 4 Cái
4 Tạ chống rung dây dẫn ACSR/Mz 240/32 Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CR và tập 2.1 E-HSMT 216 Bộ
5 Khung định vị cho dây dẫn ACSR/Mz 240/32 Tập 2 của E-HSMT 294 Bộ
6 Khung định vị cho dây lèo ACSR/Mz 240/32 Tập 2 của E-HSMT 60 Bộ
7 Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn loại ĐD1.2-2.70 Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CCĐ-01 và tập 2.1 E-HSMT 30 Bộ
8 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn, loại ND1.2-2.210 Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CCĐ-02 và tập 2.1 E-HSMT 60 Bộ
9 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại ĐL1.2-1.70 Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CCĐ-01 và tập 2.1 E-HSMT 30 Bộ
BY DÂY CHỐNG SÉT TK-70 (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây chống sét TK-70 (có bôi mỡ) Tập 2 của E-HSMT 2.111,62 m
2 Ống nối dây chống sét Tập 2 của E-HSMT 2 Cái
3 Ống sửa chữa dây chống sét Tập 2 của E-HSMT 1 Cái
4 Tạ chống rung dây chống sét Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CR và tập 2.1 E-HSMT 16 Bộ
5 Chuỗi đỡ dây chống sét Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CCS và tập 2.1 E-HSMT 5 Bộ
6 Chuỗi cách điện néo dây chống sét Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CCS và tập 2.1 E-HSMT 12 Bộ
BZ DÂY CÁP QUANG OPGW-70, 48 SỢI QUANG, ITU - T.G652 (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây cáp quang OPGW 70, 48 sợi quang, ITU - G652 Tập 2 của E-HSMT 2.152,62 m
2 Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang OPGW-70 (cả amour rod) Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CR và tập 2.1 E-HSMT 21 Cái
3 Hộp nối dây cáp quang, ITU - G652 + giá đỡ Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-BTCQ và tập 2.1 E-HSMT 2 Hộp
4 Kẹp bắt dây cáp quang trên cột Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-BTCQ và tập 2.1 E-HSMT 29 Cái
5 Đai cuộn dây cáp quang trên cột Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-BTCQ và tập 2.1 E-HSMT 12 Cái
6 Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70 với armour rod Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CCQ và tập 2.1 E-HSMT 5 bộ
7 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70 Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CCQ và tập 2.1 E-HSMT 13 bộ
CA CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Tiếp địa Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-NĐ (1/1-2/2)<br/>và tập 2.1 E-HSMT 9 Bộ
2 Bảng số trụ và tên đường dây Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-BB và tập 2.1 E-HSMT 9 Cái
3 Biển báo nguy hiểm Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-BB và tập 2.1 E-HSMT 9 Cái
4 Bảng phân mạch và tên đường dây Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-BB và tập 2.1 E-HSMT 9 Cái
5 Biển báo vượt đường Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-BBVĐ và tập 2.1 E-HSMT 2 Vị trí
CB PHẦN CỘT (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Cột tháp sắt đỡ thẳng, 110kV, 2 mạch, cao 36m (9642,12 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTC-01<br/>và tập 2.1 E-HSMT 2 Cột
2 Cột tháp sắt đấu nối, 110kV, 2 mạch, cao 31m (21691,73 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTC-02 và tập 2.1 E-HSMT 1 Cột
3 Cột tháp sắt néo đến 30 độ, 110kV, 2 mạch, cao 34m (24275,56 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTC-03 và tập 2.1 E-HSMT 1 Cột
4 Cột đơn thân đỡ thẳng, 110kV, 2 mạch, cao 36m (18000,00 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTC-04 và tập 2.1 E-HSMT 3 Cột
5 Cột đơn thân néo đến 30 độ, 110kV, 2 mạch, cao 38m (34500,00 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTC-05 và tập 2.1 E-HSMT 1 Cột
6 Cột đơn thân néo dừng, 110kV, 2 mạch, cao 29m (33500,00 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTC-06 và tập 2.1 E-HSMT 1 Cột
CC Móng cột Đ122-36 loại MC37 160-31.4 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 02 móng
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-01<br/>và tập 2.1 E-HSMT 143,68 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT 9,2 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT 1.984,5 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT 6.110,74 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT 1.988,6 kg
6 Bu lông neo M48 Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-BL48 và tập 2.1 E-HSMT 32 bộ
7 Cọc BTCT 350x350x16000 32 cọc
8 Lớp đá 5x7 kẹp cát 30% Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT 14,8 m3
9 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT 2
10 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT 2
CD Móng cột N122-34A loại MC84 160-42.8 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)  Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-02<br/>và tập 2.1 E-HSMT 130,43 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)  Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-02 và tập 2.1 E-HSMT 8,78 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10  Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-02 và tập 2.1 E-HSMT 1.150,42 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18  Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-02 và tập 2.1 E-HSMT 3.906,77 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18  Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-02 và tập 2.1 E-HSMT 994,3 kg
6 Bu lông neo M64 Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-BL64 và tập 2.1 E-HSMT 16 bộ
7 Cọc BTCT 350x350x16000 36 cọc
8 Lớp đá 5x7 kẹp cát 30% Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-02 và tập 2.1 E-HSMT 15,5 m3
9 Đào đất  Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-02 và tập 2.1 E-HSMT 1
10 Đắp đất  Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-02 và tập 2.1 E-HSMT 1
CE Móng cột N122-31ĐN+XP loại MC75 160-42.9 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)  Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-03<br/>và tập 2.1 E-HSMT 129,86 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)  Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-03 và tập 2.1 E-HSMT 8,63 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10  Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-03 và tập 2.1 E-HSMT 1.130,24 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18  Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-03 và tập 2.1 E-HSMT 3.854,58 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18  Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-03 và tập 2.1 E-HSMT 994,3 kg
6 Bu lông neo M64 Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-BL64 và tập 2.1 E-HSMT  16 bộ
7 Cọc BTCT 350x350x16000 36 cọc
8 Lớp đá 5x7 kẹp cát 30% Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-03 và tập 2.1 E-HSMT 15,5 m3
9 Đào đất  Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-03 và tập 2.1 E-HSMT 1
10 Đắp đất  Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-03 và tập 2.1 E-HSMT 1
CF Móng cột DDT122-38 loại MCDT 240-66.20 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 03 móng
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)  Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-04<br/>và tập 2.1 E-HSMT 182,58 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)  Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-04 và tập 2.1 E-HSMT 11,01 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10  Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-04 và tập 2.1 E-HSMT 947,1 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18  Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-04 và tập 2.1 E-HSMT 977,22 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18  Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-04 và tập 2.1 E-HSMT 7.343,25 kg
6 Bu lông neo 108 bộ
7 Cọc BTCT 350x350x24000 60 cọc
8 Lớp đá 5x7 kẹp cát 30% Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-04 và tập 2.1 E-HSMT 22,2 m3
9 Xây đá hộc vữa mác M75 Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-04 và tập 2.1 E-HSMT 14,256 m3
10 ống PVC Φ 49, L=400,a1000 Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-04 và tập 2.1 E-HSMT 16,8 m
11 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-04 và tập 2.1 E-HSMT 3
12 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-04 và tập 2.1 E-HSMT 3
CG Móng cột NDT122-38A loại MCDT 240-62.21 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15(mác 200) Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-05<br/>và tập 2.1 E-HSMT 67,04 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-05 và tập 2.1 E-HSMT 4,1 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-05 và tập 2.1 E-HSMT 315,7 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-05 và tập 2.1 E-HSMT 1.808,35 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-05 và tập 2.1 E-HSMT 726,98 kg
6 Bu lông neo 36 bộ
7 Cọc BTCT 350x350x24000 25 cọc
8 Lớp đá 5x7 kẹp cát 30% Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-05 và tập 2.1 E-HSMT 7,4 m3
9 Xây đá hộc vữa mác M75 Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-05 và tập 2.1 E-HSMT 5,412 m3
10 ống PVC Φ 49, L=400,a1000 Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-05 và tập 2.1 E-HSMT 6,4 m
11 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-05 và tập 2.1 E-HSMT 1
12 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-05 và tập 2.1 E-HSMT 1
CH Móng cột NDT122-29E+XP loại MCDT 240 -62.25 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-06<br/>và tập 2.1 E-HSMT 71,32 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-06 và tập 2.1 E-HSMT 3,7 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-06 và tập 2.1 E-HSMT 315,7 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-06 và tập 2.1 E-HSMT 1.808,35 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-06 và tập 2.1 E-HSMT 726,98 kg
6 Bu lông neo 36 bộ
7 Cọc BTCT 350x350x24000 25 cọc
8 Lớp đá 5x7 kẹp cát 30% Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-06 và tập 2.1 E-HSMT 7,4 m3
9 Xây đá hộc vữa mác M75 Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-06 và tập 2.1 E-HSMT 5,412 m3
10 ống PVC Φ 49, L=400,a1000 Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-06 và tập 2.1 E-HSMT 6,4 m
11 Đào đất Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-06 và tập 2.1 E-HSMT 1
12 Đắp đất Xem bản vẽ: 417055G-ĐD-CTM-06 và tập 2.1 E-HSMT 1
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->