Gói thầu: Gói số 01:Thi công xây dựng cải tạo, mở rộng Khoa ngoại chấn thương chỉnh hình và Khoa ngoại thần kinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200524754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói số 01:Thi công xây dựng cải tạo, mở rộng Khoa ngoại chấn thương chỉnh hình và Khoa ngoại thần kinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200327795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 08:58:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,816,901,994 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,4 | m² |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <= 11cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,15 | m³ |
| 3 | Vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,15 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn (cự ly 5km) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,15 | m³ |
| B | PHẦN KẾT NỐI CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,09 | m³ |
| 2 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng (có phụ gia) gia cố các kết cấu bê tông (chiều dày lớp vữa phun 2cm) vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,09 | m² |
| 3 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=22mm, chiều sâu khoan <=20cm (1149/QĐ-BXD) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 144 | Lỗ khoan |
| 4 | Chèn sika liên kết giữa BT và cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 144 | Lỗ |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,904 | m³ |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,143 | Tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,004 | Tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,019 | 100m² |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,748 | m³ |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,422 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,048 | Tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,138 | 100m² |
| 9 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,408 | m³ |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,981 | Tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,742 | 100m² |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 300 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,545 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,079 | 100m² |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | Tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,078 | Tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,637 | m³ |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,146 | m³ |
| 18 | Thi công tường bằng tấm thạch cao, 1 lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 240,24 | m² |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,391 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,391 | Tấn |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất & Lắp dựng cửa D1 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,6 | m² |
| 2 | Sản xuất & Lắp dựng cửa D1.1 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | m² |
| 3 | Sản xuất & Lắp dựng cửa D2 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9 | m² |
| 4 | Sản xuất & Lắp dựng cửa D2.1 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | m² |
| 5 | Sản xuất & Lắp dựng cửa D3 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,55 | m² |
| 6 | Sản xuất & Lắp dựng cửa D3.1 pa nô kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1 | m² |
| 7 | Sản xuất & Lắp dựng cửa S1 kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8 | m² |
| 8 | Sản xuất & Lắp dựng cửa S1.1 kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,32 | m² |
| 9 | Sản xuất & Lắp dựng cửa S2 kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m² |
| 10 | Sản xuất & Lắp dựng cửa S2.1 kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | m² |
| 11 | Sản xuất & Lắp dựng cửa S3 kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m² |
| 12 | Sản xuất & Lắp dựng cửa S4 kính nhựa lõi thép ( Kính an toàn 8.38mm kèm theo phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,08 | m² |
| 13 | Sản xuất & Lắp dựng cửa đi vách kính khung nhựa lõi thép DS1M | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,872 | m² |
| 14 | Sản xuất & Lắp dựng cửa đi vách kính khung nhựa lõi thép DS1M.1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,16 | m² |
| 15 | Sản xuất & Lắp dựng cửa đi vách kính khung nhựa lõi thép DS1M.2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,881 | m² |
| 16 | Sản xuất & Lắp dựng cửa đi vách kính khung nhựa lõi thép DS1M.3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,339 | m² |
| 17 | Sản xuất & Lắp dựng cửa đi vách kính khung nhựa lõi thép DS2M | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,923 | m² |
| 18 | Sản xuất & Lắp dựng cửa đi vách kính khung nhựa lõi thép DS2M.1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,261 | m² |
| 19 | Sản xuất & Lắp dựng cửa đi vách kính khung nhựa lõi thép DS2M.2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,304 | m² |
| 20 | Sản xuất & Lắp dựng cửa đi vách kính khung nhựa lõi thép DS2M.3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,532 | m² |
| 21 | Sản xuất & Lắp dựng cửa đi vách kính khung nhựa lõi thép DS2M.4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,402 | m² |
| 22 | Sản xuất & Lắp dựng cửa đi vách kính khung nhựa lõi thép DS2M.5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,428 | m² |
| 23 | Sản xuất & Lắp dựng cửa đi vách kính khung nhựa lõi thép VK1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,24 | m² |
| 24 | Sản xuất & Lắp dựng cửa đi vách kính khung nhựa lõi thép VK1.1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,869 | m² |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 237,37 | m² |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 148,76 | m² |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 415,09 | m² |
| 4 | Bả bằng ma tít, vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 772,8 | m² |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn epoxy kháng khuẩn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 188,244 | m² |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 148,76 | m² |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 435,796 | m² |
| 8 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 280,23 | m² |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch GRANIT CHỐNG TRƯỢT kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,94 | m² |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch GRANITE kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 267,552 | m² |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,24 | m² |
| 12 | Trát trụ, cột, lam, cạnh cửa chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,76 | m² |
| 13 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,94 | m² |
| 14 | Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng theo quy trình SIKA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,8 | m² |
| 15 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,76 | m² |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,76 | m² |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,655 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,315 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20-25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32-25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 42-32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 42 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 42-25-42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 42-20-42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 42 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây nối mềm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 27 | Móc giữ ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 88 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Kệ kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Hộp đựng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt Gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 34 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,22 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,68 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 60 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thông tắc 60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thông tắc 114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt xi phông hình chai d50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| G | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=90(1x7W) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x18W) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây điện CV 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 393 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 428 | m |
| 8 | Lắp đặt MCB 40A/2P | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt CB 10A/1P | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt CB 16A/1P | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 76 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 294 | m |
| H | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,997 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,997 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4 | 100m² |
| I | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,309 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,792 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,976 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,616 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,576 | m² |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,051 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,116 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m² |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Láng bể dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,488 | m² |
| J | PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,33 | 100m² |
| K | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT 1.20*0.6*0.18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ DN100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 ngõ DN65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| L | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,0mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 4 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trung tâm |
| 5 | Lắp đặt đế và đầu báo khói hệ thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,19 | 10đầu |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy+ đèn kết hợp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi