Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công, cung cấp thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200526557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công, cung cấp thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200469293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 08:59:00 đến ngày 2020-05-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,673,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 16 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V | 84 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định | Chương V | 15 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt đầu báo gas | Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V | 100 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V | 18 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 18 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 18 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V | 18 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 | Chương V | 1.900 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp trục chính 10x2x0,5mm2 | Chương V | 142 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp trục chính 20x2x0,5mm2 | Chương V | 65 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp trục chính 30x2x0,5mm2 | Chương V | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Chương V | 11 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây nguồn d20 | Chương V | 1.900 | m |
| 16 | Lắp đặt khớp trơn d20 | Chương V | 900 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút d20 | Chương V | 760 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê d20 | Chương V | 240 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp tín hiệu, đường kính 32mm | Chương V | 271 | m |
| 20 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 54,2 | m3 |
| 21 | Lắp đặt đèn chi lối thoát hiểm | Chương V | 15 | chiếc |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | Chương V | 28 | chiếc |
| 23 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 | Chương V | 908 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây nguồn d20 | Chương V | 908 | m |
| 25 | Lắp đặt khớp trơn d20 | Chương V | 320 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút d20 | Chương V | 134 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê d20 | Chương V | 87 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | Chương V | 8 | hộp |
| 29 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=66m3/h; H=58,6m | Chương V | 1 | chiếc |
| 30 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=66m3/h; H=58,6m | Chương V | 1 | chiếc |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d1125 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d100 | Chương V | 3,8 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d65 | Chương V | 1,71 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d50 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d25 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 36 | Lắp đặt trụ chữa cháy d100 ra 2 cửa d65 | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy d100 | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt nắp chụp cho trụ van cứu hỏa d100 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x220 mm | Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ ( dìu sắt, kìm cắt, búa) | Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 | Chương V | 2 | cuộn |
| 43 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi cứu hỏa d65 | Chương V | 4 | chiếc |
| 44 | Lắp đặt lăng phun + Khớp nối d65 | Chương V | 2 | chiếc |
| 45 | Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 -MT3 | Chương V | 15 | bình |
| 46 | Lắp đặt bình bột cứu hỏa MFZL4 | Chương V | 30 | bình |
| 47 | Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường 1100x600x200mm | Chương V | 14 | hộp |
| 48 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50 | Chương V | 14 | cuộn |
| 49 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi cứu hỏa d50 | Chương V | 28 | chiếc |
| 50 | Lắp đặt lăng phun + Khớp nối d50 | Chương V | 14 | chiếc |
| 51 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 | Chương V | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt van chặn d125 | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn d100 | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chặn d65 | Chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt van chặn d25 | Chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều d100 | Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều d65 | Chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều d25 | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt van chặn D15 | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt rọ hút d125 | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y lọc rác D125 | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=125mm | Chương V | 2 | mối |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Chương V | 2 | mối |
| 65 | Lắp bích thép, đường kính ống d=125mm | Chương V | 16 | chiếc |
| 66 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 20 | chiếc |
| 67 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Chương V | 36 | chiếc |
| 68 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm | Chương V | 2 | bích |
| 69 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mm | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65mm | Chương V | 23 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=125mm | Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Chương V | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Chương V | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=125/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60/50mm | Chương V | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60/25mm | Chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Chương V | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt lơ thép d15/12 | Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lện chữa cháy | Chương V | 14 | bộ |
| 87 | Lắp đặt thùng nước mồi 300l | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Sơn chốn rỉ | Chương V | 169,2931 | m2 |
| 89 | Sơn đỏ | Chương V | 169,2931 | m2 |
| 90 | Đào san đất bằng máy, đất cấp II | Chương V | 1,045 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 16 kênh | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=66m3/h; H=58,6m | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=66m3/h; H=58,6m | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi