Gói thầu: Thi công xây dựng + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200526390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200407862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ giai đoạn 2020 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 08:34:00 đến ngày 2020-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,574,400,488 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 110,507 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | 4,243 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 2,7017 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | 2,0243 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 57,455 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | 24,629 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | 129,8 | m | |
| 8 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | 24,7 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát má cửa | 77,0468 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 181,3187 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ Nền gạch ceramic WC | 3,336 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 10,74 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ lớp granitô bậc tam cấp | 7,7887 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ lớp granitô cầu thang | 16,1404 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ lan can cầu thang | 6,6154 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 0,8818 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép | 0,2204 | m3 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 187,4986 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 46,8746 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 417,4978 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 104,3744 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 33,217 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 8,3042 | m2 | |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 148,4021 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 37,1005 | m2 | |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 6,5792 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 1,6448 | m2 | |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 65,1496 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 16,2874 | m2 | |
| 30 | Đục tẩy lớp VMX láng đáy sê nô cũ | 37,8528 | m2 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | 31,6336 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | 31,5877 | m3 | |
| 33 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | cái | |
| 34 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | cái | |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | 8 | công | |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,6359 | m3 | |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 2,2253 | m3 | |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 2,5674 | m3 | |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 2,0243 | m3 | |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 mm | 181,3187 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 mm | 3,336 | m2 | |
| 42 | ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600 mm | 17,2396 | m2 | |
| 43 | ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600 mm | 61,038 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 185,2032 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 461,4258 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 33,217 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 148,4021 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột trong nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 6,5792 | m2 | |
| 49 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 65,1496 | m2 | |
| 50 | Trát tường mặt ngoài sênô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 27,0204 | m2 | |
| 51 | Trát tường sê nô mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 38,3879 | m2 | |
| 52 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 73,6868 | m2 | |
| 53 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 61,4747 | m2 | |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 37,8528 | m2 | |
| 55 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | 30,32 | m | |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 91,64 | m | |
| 57 | Trát bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 7,7887 | m2 | |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 16,1404 | m2 | |
| 59 | ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 23,9291 | m2 | |
| 60 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,2618 | m3 | |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 2,705 | m2 | |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 390,7156 | m2 | |
| 63 | Bả bằng matít vào tường | 504,7622 | m2 | |
| 64 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 259,1894 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 763,9516 | m2 | |
| 66 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 20,808 | m2 | |
| 67 | Lan can INOX | 9,738 | m2 | |
| 68 | Lan can INOX cầu thang | 7,1995 | m2 | |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép | 0,4243 | tấn | |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 57,362 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4243 | tấn | |
| 72 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,1051 | 100m2 | |
| 73 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 21,12 | m2 | |
| 74 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 3,66 | m2 | |
| 75 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 15,6 | m2 | |
| 76 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+lắp dựng) | 18,738 | m2 | |
| 77 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 21,6 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 21,6 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 40,38 | m2 | |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 21,6 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 4,0965 | 100m2 | |
| 82 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 14 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | 6 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | 8 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt đèn downlight âm trần | 12 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt đèn LED dây | 15 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 9 | cái | |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 89 | Thanh ren treo quạt d6 | 8 | cái | |
| 90 | Lắp đặt đèn ốp tường | 1 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 8 | cái | |
| 93 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | 2 | cái | |
| 94 | Điều hòa 9.000Btu/h | 1 | Cái | |
| 95 | Điều hòa 12.000Btu/h | 7 | Cái | |
| 96 | Ống đồng bảo ôn | 24 | m | |
| 97 | Vỏ tủ điện 400x300x150 | 1 | tủ | |
| 98 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25A | 8 | cái | |
| 101 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | 3 | cái | |
| 103 | Lắp đặt hộp Aptomat 6module | 1 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt hộp Aptomat 4module | 8 | hộp | |
| 105 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25A | 7 | cái | |
| 106 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20A | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 16 | cái | |
| 108 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | 8 | cái | |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 39 | cái | |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 279,4 | m | |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 320,1 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 140 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4,0mm2 | 20 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 50 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 50 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 80 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 160 | m | |
| 118 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mm | 120 | m | |
| 119 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm | 180 | m | |
| 120 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 32mm | 50 | m | |
| 121 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 3,6 | m3 | |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,6 | m3 | |
| 123 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 3 | cái | |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | 3 | cái | |
| 125 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | 3 | cọc | |
| 126 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 10mm theo tường và mái nhà | 95 | m | |
| 127 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | cái | |
| 128 | Thanh đồng dẹt 40x4mm2 | 8 | m | |
| 129 | Bao hóa chất tăng điện trở | 3 | bao | |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 131 | Bộ dây cấp cho chậu xí bệt | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | ||
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 136 | Xi phông chậu rửa | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 142 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | 1 | cái | |
| 143 | Máy bơm nước Q=1m3/h H=15m | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | 0,019 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | 0,02 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt van khoá, đường kính van d=32mm | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt van khoá, đường kính van d=20mm | 4 | cái | |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x32mm | 1 | cái | |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20x20mm | 2 | cái | |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 9 | cái | |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | 5 | cái | |
| 154 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=15mm | 3 | cái | |
| 155 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=20mm | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | 2 | cái | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,02 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,586 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 75mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,04 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,01 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x90mm | 1 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x90mm | 1 | cái | |
| 163 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75x42mm | 1 | cái | |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm | 1 | cái | |
| 165 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm | 3 | cái | |
| 166 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | 25 | cái | |
| 167 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=75mm | 2 | cái | |
| 168 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mm | 4 | cái | |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 3 | cái | |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110-90mm | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đăt mang sông u. PVC D90 | 15 | cái | |
| 172 | Si phông D75 | 1 | cái | |
| 173 | Bình bột MFZL4 | 4 | Bình | |
| 174 | Bình khí MT3 | 4 | Bình | |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ CẢI TẠO-SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép | 18,15 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan rãnh bằng thủ công | 3 | Công | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 3,3125 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép | 2,9636 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | 25,4278 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | 25,4278 | m3 | |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,815 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, sỏi 1x2, mác 150 | 18,15 | m3 | |
| 9 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 44 | m | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 19,903 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0909 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,1081 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,1081 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0956 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 3,4416 | m3 | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 5,5735 | m3 | |
| 17 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 14,34 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 50,668 | m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1546 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,5043 | m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,2212 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 56 | cái | |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 115,3718 | m2 | |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 24,9766 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | 8,96 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ cánh cổng sắt | 12,25 | m2 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,0281 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,0281 | 100m3 | |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,3564 | m3 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 24,9766 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 121,8518 | m2 | |
| 32 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 9,76 | m | |
| 33 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 60x240 mm | 21,214 | m2 | |
| 34 | ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 6,48 | m2 | |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 119,4272 | m2 | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng chữ inox mạ đồng biển tên | 3,24 | m2 | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng hàng rào inox 304 30x30 | 5,72 | m2 | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cổng inox 304 30x30 | 10,29 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ CẢI TẠO-NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 30,3804 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | 0,0887 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 3,96 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | 4,32 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ Nền xi măng | 31,9886 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép | 2,3112 | m3 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 91,2146 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 62,544 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát má cửa | 4,356 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | 6,4332 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T | 6,4332 | 100m3 | |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | 1 | công | |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,825 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 2,3112 | m3 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 mm | 23,1124 | m2 | |
| 16 | ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600 mm | 25,8 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 93,6146 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 40,494 | m2 | |
| 19 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,356 | m2 | |
| 20 | Trát bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 8,046 | m2 | |
| 21 | ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 8,046 | m2 | |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,6149 | m2 | |
| 23 | Bả bằng matít vào tường | 24,72 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,72 | m2 | |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | 0,0887 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 8,352 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0887 | tấn | |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,3047 | 100m2 | |
| 29 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0.45mm | 16,42 | m | |
| 30 | Làm trần thả thạch cao 600x600 chịu nước | 22,8484 | m2 | |
| 31 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng ) | 2,52 | m2 | |
| 32 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng ) | 4,32 | m2 | |
| 33 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 4,32 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,32 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 4,32 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng bệ bếp mặt đá granite khung cánh inox | 2,99 | md | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 0,8456 | 100m2 | |
| 38 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | 2 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 40 | Thanh ren treo quạt d6 | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt hộp Aptomat 4module | 1 | hộp | |
| 44 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20A | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 39 | cái | |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 30 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 27,5 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 36 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 18 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 13,75 | m | |
| 53 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mm | 15 | m | |
| 54 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm | 30 | m | |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | 0,155 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=15mm | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đăt măng xông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng xông d=20mm | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,06 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=60mm | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đăt măng sông u. PVC D60 | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi