Gói thầu: Thi công xây dựng + hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200526390-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Thi công xây dựng + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200407862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ giai đoạn 2020 - 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 08:34:00 đến ngày 2020-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,574,400,488 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 110,507 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn 4,243 100m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 2,7017 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 2,0243 m3
5 Tháo dỡ cửa 57,455 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính 24,629 m2
7 Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn 129,8 m
8 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản 24,7 m2
9 Phá lớp vữa trát má cửa 77,0468 m2
10 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 181,3187 m3
11 Phá dỡ Nền gạch ceramic WC 3,336 m3
12 Tháo dỡ gạch ốp tường 10,74 m2
13 Phá dỡ lớp granitô bậc tam cấp 7,7887 m3
14 Phá dỡ lớp granitô cầu thang 16,1404 m3
15 Phá dỡ lan can cầu thang 6,6154 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 0,8818 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép 0,2204 m3
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 187,4986 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 46,8746 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 417,4978 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 104,3744 m2
22 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 33,217 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 8,3042 m2
24 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 148,4021 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 37,1005 m2
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 6,5792 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 1,6448 m2
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 65,1496 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 16,2874 m2
30 Đục tẩy lớp VMX láng đáy sê nô cũ 37,8528 m2
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn 31,6336 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn 31,5877 m3
33 Tháo dỡ bệ xí 1 cái
34 Tháo dỡ chậu rửa 1 cái
35 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng 8 công
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,6359 m3
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 2,2253 m3
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 2,5674 m3
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 2,0243 m3
40 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 mm 181,3187 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 mm 3,336 m2
42 ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600 mm 17,2396 m2
43 ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600 mm 61,038 m2
44 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 185,2032 m2
45 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 461,4258 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 33,217 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 148,4021 m2
48 Trát trụ cột trong nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 6,5792 m2
49 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 65,1496 m2
50 Trát tường mặt ngoài sênô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 27,0204 m2
51 Trát tường sê nô mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 38,3879 m2
52 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 73,6868 m2
53 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 61,4747 m2
54 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 37,8528 m2
55 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 30,32 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 91,64 m
57 Trát bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 7,7887 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 16,1404 m2
59 ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 23,9291 m2
60 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,2618 m3
61 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 2,705 m2
62 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 390,7156 m2
63 Bả bằng matít vào tường 504,7622 m2
64 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 259,1894 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 763,9516 m2
66 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao 20,808 m2
67 Lan can INOX 9,738 m2
68 Lan can INOX cầu thang 7,1995 m2
69 Sản xuất xà gồ thép 0,4243 tấn
70 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 57,362 m2
71 Lắp dựng xà gồ thép 0,4243 tấn
72 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,1051 100m2
73 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) 21,12 m2
74 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) 3,66 m2
75 Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) 15,6 m2
76 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+lắp dựng) 18,738 m2
77 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 21,6 m2
78 Lắp dựng hoa sắt cửa 21,6 m2
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 40,38 m2
80 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 21,6 m2
81 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 4,0965 100m2
82 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 14 bộ
83 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng 6 bộ
84 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng 8 bộ
85 Lắp đặt đèn downlight âm trần 12 bộ
86 Lắp đặt đèn LED dây 15 bộ
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 9 cái
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 8 cái
89 Thanh ren treo quạt d6 8 cái
90 Lắp đặt đèn ốp tường 1 bộ
91 Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cái
92 Lắp đặt công tắc 2 hạt 8 cái
93 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 2 cái
94 Điều hòa 9.000Btu/h 1 Cái
95 Điều hòa 12.000Btu/h 7 Cái
96 Ống đồng bảo ôn 24 m
97 Vỏ tủ điện 400x300x150 1 tủ
98 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A 1 cái
99 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A 2 cái
100 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25A 8 cái
101 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A 1 cái
102 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A 3 cái
103 Lắp đặt hộp Aptomat 6module 1 hộp
104 Lắp đặt hộp Aptomat 4module 8 hộp
105 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25A 7 cái
106 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20A 1 cái
107 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A 16 cái
108 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A 8 cái
109 Lắp đặt ổ cắm đôi 39 cái
110 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 279,4 m
111 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 320,1 m
112 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 140 m
113 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4,0mm2 20 m
114 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 50 m
115 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 50 m
116 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 80 m
117 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 160 m
118 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mm 120 m
119 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm 180 m
120 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 32mm 50 m
121 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 3,6 m3
122 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,6 m3
123 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 3 cái
124 Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m 3 cái
125 Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) 3 cọc
126 Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 10mm theo tường và mái nhà 95 m
127 Hộp kiểm tra điện trở 1 cái
128 Thanh đồng dẹt 40x4mm2 8 m
129 Bao hóa chất tăng điện trở 3 bao
130 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
131 Bộ dây cấp cho chậu xí bệt 1 cái
132 Lắp đặt hộp đựng 1 cái
133 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1
134 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
136 Xi phông chậu rửa 1 cái
137 Lắp đặt gương soi 1 cái
138 Lắp đặt kệ kính 1 cái
139 Lắp đặt giá treo 1 cái
140 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 1 cái
141 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 4 cái
142 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 1 cái
143 Máy bơm nước Q=1m3/h H=15m 1 cái
144 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m 0,019 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m 0,02 100m
146 Lắp đặt van khoá, đường kính van d=32mm 1 cái
147 Lắp đặt van khoá, đường kính van d=20mm 4 cái
148 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x32mm 1 cái
149 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20x20mm 2 cái
150 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 9 cái
151 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 2 cái
152 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 2 cái
153 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm 5 cái
154 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=15mm 3 cái
155 Lắp đặt van phao, đường kính van d=20mm 1 cái
156 Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm 2 cái
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m 0,02 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m 0,586 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 75mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m 0,04 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m 0,01 100m
161 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x90mm 1 cái
162 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x90mm 1 cái
163 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75x42mm 1 cái
164 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm 1 cái
165 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm 3 cái
166 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm 25 cái
167 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=75mm 2 cái
168 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mm 4 cái
169 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm 3 cái
170 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110-90mm 1 cái
171 Lắp đăt mang sông u. PVC D90 15 cái
172 Si phông D75 1 cái
173 Bình bột MFZL4 4 Bình
174 Bình khí MT3 4 Bình
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ CẢI TẠO-SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép 18,15 m3
2 Tháo dỡ tấm đan rãnh bằng thủ công 3 Công
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 3,3125 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép 2,9636 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn 25,4278 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn 25,4278 m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 1,815 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, sỏi 1x2, mác 150 18,15 m3
9 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 44 m
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 19,903 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,0909 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,1081 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,1081 100m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0956 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 3,4416 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 5,5735 m3
17 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 14,34 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 50,668 m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1546 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,5043 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,2212 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 56 cái
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 115,3718 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 24,9766 m2
25 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản 8,96 m2
26 Tháo dỡ cánh cổng sắt 12,25 m2
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,0281 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,0281 100m3
29 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,3564 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 24,9766 m2
31 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 121,8518 m2
32 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 9,76 m
33 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 60x240 mm 21,214 m2
34 ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 6,48 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 119,4272 m2
36 Sản xuất lắp dựng chữ inox mạ đồng biển tên 3,24 m2
37 Sản xuất lắp dựng hàng rào inox 304 30x30 5,72 m2
38 Sản xuất lắp dựng cổng inox 304 30x30 10,29 m2
C HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ CẢI TẠO-NHÀ BẾP
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 30,3804 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn 0,0887 100m2
3 Tháo dỡ cửa 3,96 m2
4 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản 4,32 m2
5 Phá dỡ Nền xi măng 31,9886 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép 2,3112 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 91,2146 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 62,544 m2
9 Phá lớp vữa trát má cửa 4,356 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn 6,4332 m3
11 Vận chuyển tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T 6,4332 100m3
12 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng 1 công
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,825 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 2,3112 m3
15 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 mm 23,1124 m2
16 ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600 mm 25,8 m2
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 93,6146 m2
18 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 40,494 m2
19 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 4,356 m2
20 Trát bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 8,046 m2
21 ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 8,046 m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 93,6149 m2
23 Bả bằng matít vào tường 24,72 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 24,72 m2
25 Sản xuất xà gồ thép 0,0887 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 8,352 m2
27 Lắp dựng xà gồ thép 0,0887 tấn
28 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,3047 100m2
29 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0.45mm 16,42 m
30 Làm trần thả thạch cao 600x600 chịu nước 22,8484 m2
31 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng ) 2,52 m2
32 Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng ) 4,32 m2
33 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 4,32 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa 4,32 m2
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 4,32 m2
36 Lắp dựng bệ bếp mặt đá granite khung cánh inox 2,99 md
37 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 0,8456 100m2
38 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng 2 bộ
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1 cái
40 Thanh ren treo quạt d6 1 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
42 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 cái
43 Lắp đặt hộp Aptomat 4module 1 hộp
44 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20A 1 cái
45 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A 1 cái
46 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A 1 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi 39 cái
48 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 30 m
49 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 27,5 m
50 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 36 m
51 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 18 m
52 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 13,75 m
53 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mm 15 m
54 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm 30 m
55 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi 1 bộ
56 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m 0,155 100m
57 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm 1 cái
58 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 4 cái
59 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=15mm 1 cái
60 Lắp đăt măng xông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng xông d=20mm 4 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,06 100m
62 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=60mm 2 cái
63 Lắp đăt măng sông u. PVC D60 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->