Gói thầu: Xây lắp ( Đường GTNT Nặm Nà - Cả Thổ, xã Thượng Thôn)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200507306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã Thượng Thôn |
| Tên gói thầu | Xây lắp ( Đường GTNT Nặm Nà - Cả Thổ, xã Thượng Thôn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ ( CSSP) tỉnh Cao Bằng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 08:20:00 đến ngày 2020-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,540,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền - mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III<br/> | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,3979 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6135 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,7949 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 140cv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,55 | 100m3 |
| 5 | Phá đá bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,7496 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5014 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để tận dụng và đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,82 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,6957 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày 16cm, mác 200 (Giảm gỗ, nhựa đường chèn khe) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 571,1312 | m3 |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5367 | 100m2 |
| 11 | Cắt xẻ khe co mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,6601 | 10m |
| 12 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,08 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 15 | Biển khắc chữ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Ốp đá granit màu đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | m2 |
| B | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III<br/> | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V<br/> | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Xây móng cống đá hộc tận dụng vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,35 | m3 |
| 5 | Xây thân cống đá hộc tận dụng vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,88 | m3 |
| 6 | Trát tường cánh, thân cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,02 | m3 |
| 9 | SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ. kính <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | tấn |
| 10 | Bê tông láng phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,94 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm bản cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m2 |
| 12 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 13 | SXLĐ cốt thép ống cống, đ. kính <= 10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | tấn |
| 14 | Lắp đặt CK BTĐS trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng bằng CPTN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,45 | m3 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,31 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi