Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200526948-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200526860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 10:36:00 đến ngày 2020-05-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,458,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU B11-BO BO, KM38+374
B Phần vuốt dốc
1 Cày xương mặt đường cũ láng nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,15 100m2
2 Bù vênh đá dăm bằng đá dăm nước - nt - 57,95 m3
3 Tưới nhựa dính T/C 0.5 kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1 - nt - 3,85 100m2
4 Tưới nhựa thấm bám T/C 1.0 kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CSS-1 - nt - 3,15 100m2
5 Rải thảm bù vênh bằng đá dăm đen - nt - 1,45 m3
6 Thảm bù vênh C19, dày 3cm - nt - 13,9 m3
7 Thảm BTNNC 19 dày 7cm - nt - 4,2 100m2
8 C/c và đắp đất lề đường cóc K=0.95 - nt - 0,386 100m3
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2.0mm - nt - 15 m2
C Nâng hộ lan mềm
1 Tháo dỡ và lắp đặt dải phân cách bằng tôn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
2 C/c thép U160x60x5mm STK - nt - 0,32 m
3 C/c thép tấm 200x60x5mm - nt - 22,608 kg
4 Bulông M16, L=36mm - nt - 96 Cái
5 Bulông M20x100mm - nt - 12 bộ
6 Đường hàn gia cố - nt - 2,784 10m
7 Khoan lỗ sắt thép D=22mm - nt - 48 lỗ
8 Sơn sắt thép 2 nước (1 chống rỉ & 1 sơn màu) - nt - 0,397 m2
D CẦU BO BO KM39+029
E Phần vuốt dốc
1 Cày xương mặt đường cũ láng nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,101 100m2
2 Bù vênh đá dăm bằng đá dăm nước - nt - 1,312 m3
3 Tưới nhựa dính T/C 0.5 kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1 - nt - 4,599 100m2
4 Tưới nhựa thấm bám T/C 1.0 kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CSS-1 - nt - 3,101 100m2
5 Rải thảm bù vênh bằng đá dăm đen - nt - 34,97 m3
6 Thảm bù vênh C19, dày 3cm - nt - 6,4 m3
7 Thảm BTNNC 19 dày 7cm - nt - 6,146 100m2
8 C/c và đắp đất lề đường cóc K=0.95 - nt - 0,848 100m3
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2.0mm - nt - 16,5 m2
F CẦU TRÀ CÚ KM49+774
G Phần vuốt dốc
1 Tưới nhựa dính T/C 0.5 kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,375 100m2
2 Rải thảm bù vênh bằng đá dăm đen - nt - 19,61 m3
3 Thảm bù vênh C19, dày 3cm - nt - 11,06 m3
4 Thảm BTNNC 19 dày 7cm - nt - 2,317 100m2
5 C/c và đắp đất lề đường cóc K=0.95 - nt - 0,283 100m3
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2.0mm - nt - 9,75 m2
H Nâng hộ lan mềm
1 Tháo dỡ và lắp đặt dải phân cách bằng tôn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 122 m
2 C/c thép U160x60x5mm STK - nt - 0,39 m
3 C/c thép tấm 200x60x5mm - nt - 43,332 kg
4 Bulông M16, L=36mm - nt - 184 Cái
5 Bulông M20x100mm - nt - 23 bộ
6 Đường hàn gia cố - nt - 5,336 10m
7 Khoan lỗ sắt thép D=22mm - nt - 92 lỗ
8 Sơn sắt thép 2 nước (1 chống rỉ & 1 sơn màu) - nt - 0,678 m2
I CẦU BÀ LUÔNG KM56+079
J Phần vuốt dốc
1 Tưới nhựa dính T/C 0.5 kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CRS-1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 100m2
2 Rải thảm bù vênh bằng đá dăm đen - nt - 33,55 m3
3 Thảm bù vênh C19, dày 3cm - nt - 12,1 m3
4 Thảm BTNNC 19 dày 7cm - nt - 2,8 100m2
5 C/c và đắp đất lề đường cóc K=0.95 - nt - 0,243 100m3
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2.0mm - nt - 12 m2
K Nâng hộ lan mềm
1 Tháo dỡ và lắp đặt dải phân cách bằng tôn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
2 C/c thép U160x60x5mm STK - nt - 0,3 m
3 C/c thép tấm 200x60x5mm - nt - 52,752 kg
4 Bulông M16, L=36mm - nt - 224 Cái
5 Bulông M20x100mm - nt - 28 bộ
6 Đường hàn gia cố - nt - 6,496 10m
7 Khoan lỗ sắt thép D=22mm - nt - 112 lỗ
8 Sơn sắt thép 2 nước (1 chống rỉ & 1 sơn màu) - nt - 0,806 m2
L PHẦN THAY KHE CO GIÃN CÁC CẦU
M CẦU B4-B5 KM36+691
1 Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,45 m3
2 Tháo khe co giãn mặt cầu - nt - 9 m
3 Khoan BT bằng mũi khoan đặc D=18mm, sâu 10cm - nt - 74 lỗ
4 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu khớp no nối kiểu răng lược (dc 20 dày 22) - nt - 9 m
5 Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2) - nt - 10,62 m2
6 Bê tông Vmat Grout 60 ( tỉ lệ 50/50P) mặt cầu - nt - 1,45 m3
7 Cốt thép D<=18mm - nt - 0,226 tấn
8 Keo Sikadur 731 TC 1kg cố định cốt thép (hoặc vl tương đương) - nt - 0,4 kg
N CẦU B9-B10 KM37+886
1 Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,11 m3
2 Tháo khe co giãn mặt cầu - nt - 18 m
3 Khoan BT bằng mũi khoan đặc D=18mm, sâu 10cm - nt - 148 lỗ
4 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu khớp no nối kiểu răng lược (dc 20 dày 22) - nt - 18 m
5 Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2) - nt - 21,78 m2
6 Bê tông Vmat Grout 60 ( tỉ lệ 50/50P) mặt cầu - nt - 3,11 m3
7 Cốt thép D<=18mm - nt - 0,452 tấn
8 Keo Sikadur 731 TC 1kg cố định cốt thép (hoặc vl tương đương) - nt - 0,8 kg
O Phần đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->