Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200518024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200219692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp y tế và Quỹ phát triển sự nghiệp đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 10:31:00 đến ngày 2020-05-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,696,114,013 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NÂNG CẤP CÁC KHOA HỆ ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 790,16 | m2 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,508 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,508 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3951 | 100m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 790,16 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 790,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 11 | SX lanh tô cửa bằng bê tông cốt thép đúc sẵn 100x100 dài 1m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Ck |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,076 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,84 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 19 | SXLD cửa sắt kéo đài loan không có lá thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 20 | SXLD cửa nhôm kính khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,48 | m2 |
| 26 | SXLD bồn rửa inox 2 hộc băng inox 304 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | SXLD phụ kiện bồn rửa (bộ xả, ống cấp, ống thoát) | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 32 | SXLD vách nhôm kính, khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 33 | SXLD ổ khóa tay nắm tròn cửa đi nhôm kính | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | SXLD cửa nhôm kính, khung nhôm sơn tịnh điện, kính mờ dày 5mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m2 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | 100m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,79 | m2 |
| 40 | SXLD cửa sắt kính (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,79 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,79 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 53 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 54 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0245 | 100m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | 100m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,34 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,55 | m2 |
| 62 | SX cửa sắt kính (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,36 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,36 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,36 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 71 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5577 | 100m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.201,52 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.215,81 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 888,2 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 968,361 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,64 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,64 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 968,361 | m2 |
| 81 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,64 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,64 | m2 |
| 86 | Chống dột mái tôn,( bắn định mái tôn , bắn keo đinh bắn tôn, xử lý vị trí khe lún bị thấm nước) | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 833,976 | m2 |
| 87 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1lỗ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m |
| 89 | Chống thấm quanh lỗ thoát tràn bằng si ka Ống cấp nước bốn rửa (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | ck |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 96 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 97 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 98 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,5 | m2 |
| 99 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0775 | m3 |
| 100 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0775 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | 100m3 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,5 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 382,78 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7 | m2 |
| 106 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,112 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,112 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7 | m2 |
| 109 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1lỗ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 111 | Chống thấm quanh ống thoát tràn (bao gồm cả nhân ông và vật tư) | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | vị trí |
| 112 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,4 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,4 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,4 | m2 |
| 115 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m2 |
| 117 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt trần (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 592,47 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 694,4 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,68 | m2 |
| 122 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,581 | m2 |
| 123 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,88 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,581 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,88 | m2 |
| 126 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,4 | m2 |
| 127 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,4 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,4 | m2 |
| 129 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 130 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 132 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt trần (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 133 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,36 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,3 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,944 | m2 |
| 137 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,944 | m2 |
| 138 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,89 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,89 | m2 |
| 140 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m2 |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 142 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt trần (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m2 |
| 143 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 309,96 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 398,64 | m2 |
| 146 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,984 | m2 |
| 147 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,592 | m2 |
| 148 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,984 | m2 |
| 149 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,592 | m2 |
| 150 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 328,3 | m2 |
| 151 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,245 | m3 |
| 152 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,245 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,415 | m3 |
| 154 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 328,3 | m2 |
| 155 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 157 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt trần gia cố bằng sắt fi 6 (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 158 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,2 | m2 |
| 161 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 162 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6 | m2 |
| 163 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1lỗ |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m |
| 165 | Chống thấm quanh ống thoát tràn bằng si ka(bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | vị trí |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,36 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | m2 |
| 168 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,64 | m2 |
| 169 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 170 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,64 | m2 |
| 171 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 172 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,84 | m2 |
| 173 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,364 | m3 |
| 174 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | m2 |
| 175 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,51 | m3 |
| 176 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,51 | m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0551 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0551 | 100m3 |
| 179 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | m3 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0093 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0358 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0087 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0742 | tấn |
| 185 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0452 | 100m2 |
| 187 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,552 | m3 |
| 188 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,04 | m2 |
| 189 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,6 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,08 | m2 |
| 191 | SXLD cửa nhôm kính khung nhôm hệ 700, sơn tịnh điện, kính mờ dàu 5mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 192 | SXLD ổ khóa tay lắm tròn cửa đi nhôm kính | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 193 | SXLD vách nhôm kính, khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,88 | m2 |
| 194 | SXLD tay thảy lực cửa đi | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 195 | Gắn kính lam gió cửa bằng kính trắng dày 5mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 602,7 | m2 |
| 197 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 821,66 | m2 |
| 198 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,332 | m2 |
| 199 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,08 | m2 |
| 200 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,08 | m2 |
| 201 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,332 | m2 |
| 202 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m2 |
| 203 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 204 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 206 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 207 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m2 |
| 208 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m2 |
| 209 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 210 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 211 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 214 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 216 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 217 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 218 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 220 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 221 | Mua máy lạnh 1.5HP-Sharp | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 222 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 223 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 224 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m3 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0973 | m3 |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | m3 |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0365 | tấn |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0358 | tấn |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0124 | tấn |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0725 | tấn |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | tấn |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0035 | tấn |
| 238 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0544 | 100m2 |
| 239 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | 100m2 |
| 240 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,429 | 100m2 |
| 241 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | 100m2 |
| 242 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | m3 |
| 243 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,746 | m3 |
| 244 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4 | m2 |
| 245 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,046 | m2 |
| 246 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,27 | m2 |
| 247 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,316 | m2 |
| 248 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,27 | m2 |
| 249 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,046 | m2 |
| 250 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,78 | m2 |
| 251 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0587 | tấn |
| 252 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0587 | tấn |
| 253 | Lợp mái tôn 4.5 zem | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 254 | Làm trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,78 | m2 |
| 255 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 256 | SXLD vách tấm compact, (bao gổm cả phụ kiện) | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 257 | SXLD phụ kiện inox 304 cửa đi tấm compact, | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 258 | SXLD máng xối thu nước mái tôn phẳng dày 4.5 zem | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | M |
| 259 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 260 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 261 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 262 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 263 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 264 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 265 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 266 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 267 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 269 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 270 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 271 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 277 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 278 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 279 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 280 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 281 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 282 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,26 | m3 |
| 283 | sản xuất cống bê tông đúc sẵn fi1000 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 284 | Lắp đặt đan hầm tự hoại đúc sẵn | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 285 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 286 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi