Gói thầu: Gói thầu số 08: Trụ sở UBND xã Tân Hương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200527759-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Trụ sở UBND xã Tân Hương
Số hiệu KHLCNT 20200464018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí và nguồn thu sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 14:08:00 đến ngày 2020-05-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,162,085,814 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NÉN THỬ TĨNH CỌC
1 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông, sử dụng dàn chất tải tải trọng nén 100-<=500tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 T/lần
B NHÀ LÀM VIỆC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,8538 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6947 100M2
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1486 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4571 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4785 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8128 Tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1709 Tấn
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0709 Tấn
9 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1485 100 mét
10 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5075 Tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5075 Tấn
12 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0183 100M
13 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 Mối nối
14 Thép tấm nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 679,85 Kg
15 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,455 M3
16 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4405 100M3
17 Nilon lót tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6825 M2
18 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0773 M3
19 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100M2
20 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8137 M3
21 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4493 100M2
22 Đắp đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9578 100M3
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2072 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0486 Tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3985 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1926 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1421 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6364 Tấn
30 Nilon lót tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,56 M2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0044 M3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9657 100M2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5396 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4675 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3926 Tấn
37 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,52 M3
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 100M2
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0463 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7945 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7247 Tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9705 M3
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3207 100M2
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8577 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2565 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8467 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2877 Tấn
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,179 M3
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7351 100M2
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7052 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0944 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3637 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9077 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2251 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1846 Tấn
57 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,3852 M3
58 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,552 100M2
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0022 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,822 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2906 Tấn
62 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9237 M3
63 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5174 100M2
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5294 Tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4515 Tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3041 Tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0071 Tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3045 Tấn
69 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2981 M3
70 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8906 100M2
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1031 Tấn
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1369 Tấn
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2053 Tấn
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2298 Tấn
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2014 Tấn
76 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4253 100M2
77 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6556 100M2
78 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7776 M3
79 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4904 M3
80 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6946 M3
81 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1644 M3
82 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9011 100M2
83 Xây tường bằng gạch 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6084 M3
84 Xây tường bằng gạch 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,044 M3
85 Xây tường bằng gạch 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6272 M3
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,76 M2
87 Cửa đi nhôm hệ 700, kính cường lực dầy 6mm (theo thiết kế luôn khóa, giá thành trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,44 M2
88 Khung bông bảo vệ bằng Inox (vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,517 M2
89 Cửa sổ nhôm hệ 700, kính cường lực dày 6mm (theo thiết kế, giá thành trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,32 M2
90 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,36 M2
91 Cửa đi kính cường lực bản lề sàn dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,36 M2
92 Bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
93 Tay nắm thủy tinh D30 - L = 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
94 Cửa đi nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (giá thành trọn bộ + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 M2
95 Cửa sổ nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (giá thành trọn bộ + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 M2
96 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 M2
97 Vách khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 M2
98 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 M2
99 Cửa đi sắt kéo có lá nhôm sơn tĩnh điện (giá thành trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 M2
100 Ổ khóa chống cắt D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
101 Tấm copact HPL dày 18mm (Vật tư luôn công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,853 M2
102 Lan can kính cường lực + Trụ Inox 304 (vật tư luôn công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,938 M2
103 Lan can Inox 304 (vật tư luông công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 M2
104 Tay vịn gỗ bằng căm xe 90x70 sơn PU (vật tư hoàn thiện luôn công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,04 M
105 Trụ gỗ cầu thang bằng căm xe D140 cao 1200 (vật tư hoàn thiện luôn công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
106 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0107 M3
107 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5027 100M2
108 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8462 100M3
109 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,705 M3
110 Nilon lót tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,65 M2
111 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 M2
112 Xoa nền bằng Basf master top 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 M2
113 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 M2
114 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,108 M3
115 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.016,97 M2
116 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,27 M2
117 Quét chống thấm Basf Master 540 mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,533 M2
118 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Inax ngoại thất 40x235 (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 M2
119 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,785 M2
120 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,17 M2
121 Công tác ốp gạch ceramic 50x230 trang trí bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,57 M2
122 Công tác ốp đá chẻ 100x200 chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,05 M2
123 Lát đá hoa cương, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,802 M2
124 Lát đá hoa cương, vữa mác 75 bậc tam cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8064 M2
125 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 M2
126 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 M2
127 Trát chân tường, trang trí gờ chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,75 Mét
128 Đắp vữa trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
129 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,6 Mét
130 Lợp mái ngói 22v/m2, li tô bằng gỗ 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 100M2
131 Sản xuất xà gồ gỗ Mái thẳng (gỗ bằng thao lao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 M3
132 Sản xuất cầu phong gỗ (gỗ bằng thao lao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 M3
133 Trần thạch cao khung kim loại dày 9 li Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,52 M2
134 Trần prima khung kim loại nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 M2
135 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,4 M2
136 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,74 M2
137 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,596 M2
138 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.863,166 M2
139 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 695,938 M2
140 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,447 M2
141 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,57 M2
142 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 655,2 M2
143 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,353 M2
144 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,596 M2
145 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.774,381 M2
146 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,254 M2
147 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.834,885 M2
148 Bả bằng matít vào gờ chân tường, bồn hoa, dầm mái, chi tiết ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,438 M2
149 Sơn tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.227,288 M2
150 Sơn tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.609,266 M2
151 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 Cái
152 Ống thoát nước D34 - L = 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
153 Ống thoát nước D27 - L = 400 đặt 2 bên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
154 Tủ điện tole sơn tĩnh điện KT: 400x600x250 theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
155 Tủ điện nhựa âm tường 24way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
156 Tủ điện nhựa âm tường 18way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
157 Tủ điện nhựa âm tường 6way Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Hộp
158 Tủ điện nhựa âm tường 4way Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
159 MCCB 2P 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
160 MCB 2P 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
161 MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
162 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
163 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 Cái
164 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
165 Đế âm tường, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Cái
166 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 Cái
167 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
168 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
169 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
170 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
171 Quạt trần + dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Cái
172 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
173 Đèn led siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 Bộ
174 Đèn led siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
175 Đèn lon ốp trần 24w Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Bộ
176 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.490 Mét
177 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.210 Mét
178 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.070 Mét
179 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 Mét
180 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Mét
181 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Mét
182 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 Mét
183 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 Mét
184 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mét
185 Ống TFP D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100M
186 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 Hộp
187 Hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 Hộp
188 Cáp đồng trần M22 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 M
189 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Mối
190 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
191 Đầu coss các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bịch
192 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Bịch
193 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cuộn
194 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 M3
195 Đắp đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 M3
196 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 M3
197 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 100M2
198 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 M3
199 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 100M2
200 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 Tấn
201 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0005 Tấn
202 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
203 Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 M3
204 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 M2
205 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 M2
206 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 M3
207 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0839 M3
208 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 M3
209 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 M2
210 Lát gạch tàu 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 M2
211 Máy lạnh treo tường 2 cục 1HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Máy
212 Máy lạnh treo tường 2 cục 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Máy
213 Ống PVC D21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100M
214 Ống đồng 6.35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100M
215 Ống đồng 9.52 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100M
216 Bảo ôn + cách nhiệt máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 M
217 Kim thu sét bán kính bảo vệ 51m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
218 Trụ đỡ kim thu sét D42 - L = 4m + đế trụ gia công trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
219 Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép D4 có tăng đưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
220 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
221 Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cọc
222 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Mối
223 Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 M
224 Ống PVC D25 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100M
225 Măng xông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
226 Kẹp giữ ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
227 Đầu báo khói thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Bộ
228 Nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
229 Còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
230 Trung tâm báo cháy 4 vùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
231 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 Mét
232 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 Mét
233 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 Mét
234 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
235 Hộp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Hộp
236 Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
237 Bình chữa cháy dùng khí CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
238 Bình chữa cháy dùng bột loại 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
239 Firewall router & VPN server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng lan Gigabit với tính năng Vlan trong đó có 1 cổng lan hổ trợ Monitor Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
240 Managed switch layer 2 with 16ports 10/100/1000 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
241 Patchpanel 48 cổng chống nhiễu trượt chuẩn FPT CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
242 Dây patchcord chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Sợi
243 Cáp mạng chuẩn FTP CAT6 4 đôi, 23AWG(0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 M
244 Wireless access point 10/100Mbps 4 Xrj45 lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
245 Rack cabinet 19'' 42U H2000*D1070*W600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
246 Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
247 Ổ cắm tường đơn 75x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
248 Máng nhựa lổ đi dây 80*80mm (1,7m/thanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Thanh
249 Thiết bị chống sét lan truyền cho đường điện lưới gồm 5 ổ cắm chuẩn (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
250 Chống sét cho server (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
251 Chống sét Line (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
252 Bộ lưu điện UPS 2KVA online Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
253 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 Mét
254 Măng xông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
255 Công lắp đặt, thiết lập thông số KT chuyển giao công nghệ mạng lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
256 Quốc huy bằng đồng đúc nguyên khối D1200mm (vật tư, sơn hoàn thiện luôn công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
257 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8827 M3
258 Đắp đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4872 M3
259 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,29 M2
260 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 M3
261 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100M2
262 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 M3
263 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100M2
264 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0659 Tấn
265 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3184 M3
266 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100M2
267 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 Tấn
268 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 Tấn
269 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4184 M3
270 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100M2
271 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 Tấn
272 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0351 Tấn
273 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 Tấn
274 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
275 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
276 Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3048 M3
277 Xây tường bằng gạch 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2632 M3
278 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,936 M2
279 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 M2
280 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,046 M2
281 Bệ xí bệt (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
282 Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
283 Lavabo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
284 Chậu tiểu treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
285 Vòi tắm hoa sen + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
286 Chậu rửa đôi inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
287 Vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
288 Phễu thu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
289 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
290 Máy bơm nước (Q=7,2m/h, H=20m, P = 1 HP hoặc loại tương đương, đủ phụ kiện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
291 Van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
292 Van đồng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
293 Ống PVC D21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100M
294 Ống PVC D27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100M
295 Ống PVC D34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100M
296 Ống PVC D60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100M
297 Ống PVC D90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 100M
298 Ống PVC D114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100M
299 Nối ren PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Cái
300 Nối ren PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
301 Nối ren PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
302 Nối ren PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
303 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 Cái
304 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
305 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
306 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
307 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
308 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
309 Tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
310 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
311 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
312 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
313 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
314 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
315 Khâu PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
316 Khâu PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
317 Khâu PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
318 Khâu PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
319 Tê PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
320 Tê PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
321 Tê PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
322 Tê PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
323 Tê PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
324 Chữ Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
325 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,079 M3
326 Đắp đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 M3
327 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,223 M3
328 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,41 M2
329 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 M3
330 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100M2
331 Bê tông hồ nước, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1547 M3
332 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3545 100M2
333 Sản xuất lắp dựng cốt thép hồ nước, cao<=4m đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0981 Tấn
334 Sản xuất lắp dựng cốt thép hồ nước, cao<=4m đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1353 Tấn
335 Sản xuất lắp dựng cốt thép hồ nước, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0956 Tấn
336 Sản xuất lắp dựng cốt thép hồ nước, cao <=4m đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1362 Tấn
337 Sản xuất lắp dựng cốt thép hồ nước, cao <=4m đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 Tấn
C NHÀ XE (02 CÁI)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1555 100M3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 M3
4 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100M2
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 M3
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 Tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1294 100M3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 Tấn
15 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 Tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 Tấn
17 Thép hình các loại (ĐMSX 1021) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1633 Tấn
18 Thép bản các loại (ĐMSX 1021) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 Tấn
19 Bulon D16 - L = 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
20 Bulon D10 - L = 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
21 Sản xuất giằng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2337 Tấn
22 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2337 Tấn
23 Thép hình các loại (ĐMSX 1025,73) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2337 Tấn
24 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2594 Tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2594 Tấn
26 Thép hình các loại (ĐMSX 1025,73) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2594 Tấn
27 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,484 M3
28 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,08 M2
29 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 xoa phẳng mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,508 M3
30 Cắt ron nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 10m
31 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5782 100M2
32 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2434 M2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7038 100M2
D SÂN ĐAN + CỘT CỜ
1 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 367 M2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1835 100M3
3 Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 (xoa phẳng mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7 M3
4 Cắt ron nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7 10m
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0923 M3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 M3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 100M2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0138 M3
9 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0564 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 Tấn
12 Bulon D16 inox L = 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4671 M3
14 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 100M2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2811 M3
16 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 100M2
17 Xây gạch 4x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5935 M3
18 Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 M3
19 Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8788 M3
20 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6348 M3
21 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,065 M2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6158 M2
23 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6158 M2
24 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,188 Mét
25 Công tác ốp đá 50x230 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,512 M2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,813 M2
27 Ống inox D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100 mét
28 Ống inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100 mét
29 Ống inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100 mét
30 Ống inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100 mét
31 Ống inox D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100 mét
32 Thép dẹp 50x5 treo ròng rọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Thép dẹp 125x125x5 hàn inox D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Bulon D12 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
35 Móc neo cột cờ D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
36 Ròng rọc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
E NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6433 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3977 100M3
3 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,12 M2
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,712 M3
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1656 100M2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,194 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3184 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 Tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,544 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1146 100M2
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 Tấn
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 Tấn
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 Tấn
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,5 Cái
16 Xây tường bằng gạch 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8416 M3
17 Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 M3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6 M2
19 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,84 M2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 M2
21 Ống HDPE 2 vách D300 dày 17,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M
22 Ống HDPE 2 vách D250 dày 16ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100M
23 Nối ống HDPE D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Nối ống HDPE D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
F SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6083 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->