Gói thầu: Gói thầu số 08: Trụ sở UBND xã Tân Hương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200527759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Trụ sở UBND xã Tân Hương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí và nguồn thu sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 14:08:00 đến ngày 2020-05-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,162,085,814 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÉN THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông, sử dụng dàn chất tải tải trọng nén 100-<=500tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | T/lần |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,8538 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6947 | 100M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1486 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4571 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4785 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8128 | Tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1709 | Tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0709 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | 100 mét |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5075 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5075 | Tấn |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0183 | 100M |
| 13 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | Mối nối |
| 14 | Thép tấm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,85 | Kg |
| 15 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | M3 |
| 16 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4405 | 100M3 |
| 17 | Nilon lót tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6825 | M2 |
| 18 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0773 | M3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100M2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8137 | M3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4493 | 100M2 |
| 22 | Đắp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9578 | 100M3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0486 | Tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3985 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1926 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1421 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6364 | Tấn |
| 30 | Nilon lót tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | M2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0044 | M3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9657 | 100M2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5396 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4675 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3926 | Tấn |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | M3 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 100M2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0463 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7945 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7247 | Tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9705 | M3 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3207 | 100M2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8577 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8467 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2877 | Tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,179 | M3 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7351 | 100M2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7052 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3637 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9077 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2251 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | Tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3852 | M3 |
| 58 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | 100M2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0022 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,822 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2906 | Tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9237 | M3 |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5174 | 100M2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5294 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4515 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3041 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0071 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3045 | Tấn |
| 69 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2981 | M3 |
| 70 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8906 | 100M2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | Tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | Tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2053 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2298 | Tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2014 | Tấn |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4253 | 100M2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6556 | 100M2 |
| 78 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7776 | M3 |
| 79 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4904 | M3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6946 | M3 |
| 81 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1644 | M3 |
| 82 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9011 | 100M2 |
| 83 | Xây tường bằng gạch 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6084 | M3 |
| 84 | Xây tường bằng gạch 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,044 | M3 |
| 85 | Xây tường bằng gạch 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6272 | M3 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,76 | M2 |
| 87 | Cửa đi nhôm hệ 700, kính cường lực dầy 6mm (theo thiết kế luôn khóa, giá thành trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,44 | M2 |
| 88 | Khung bông bảo vệ bằng Inox (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,517 | M2 |
| 89 | Cửa sổ nhôm hệ 700, kính cường lực dày 6mm (theo thiết kế, giá thành trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,32 | M2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,36 | M2 |
| 91 | Cửa đi kính cường lực bản lề sàn dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | M2 |
| 92 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 93 | Tay nắm thủy tinh D30 - L = 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 94 | Cửa đi nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (giá thành trọn bộ + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | M2 |
| 95 | Cửa sổ nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (giá thành trọn bộ + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | M2 |
| 96 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | M2 |
| 97 | Vách khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | M2 |
| 98 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | M2 |
| 99 | Cửa đi sắt kéo có lá nhôm sơn tĩnh điện (giá thành trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | M2 |
| 100 | Ổ khóa chống cắt D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 101 | Tấm copact HPL dày 18mm (Vật tư luôn công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,853 | M2 |
| 102 | Lan can kính cường lực + Trụ Inox 304 (vật tư luôn công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,938 | M2 |
| 103 | Lan can Inox 304 (vật tư luông công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | M2 |
| 104 | Tay vịn gỗ bằng căm xe 90x70 sơn PU (vật tư hoàn thiện luôn công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,04 | M |
| 105 | Trụ gỗ cầu thang bằng căm xe D140 cao 1200 (vật tư hoàn thiện luôn công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 106 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0107 | M3 |
| 107 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5027 | 100M2 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8462 | 100M3 |
| 109 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,705 | M3 |
| 110 | Nilon lót tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,65 | M2 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | M2 |
| 112 | Xoa nền bằng Basf master top 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | M2 |
| 113 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | M2 |
| 114 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,108 | M3 |
| 115 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,97 | M2 |
| 116 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,27 | M2 |
| 117 | Quét chống thấm Basf Master 540 mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,533 | M2 |
| 118 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Inax ngoại thất 40x235 (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | M2 |
| 119 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,785 | M2 |
| 120 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,17 | M2 |
| 121 | Công tác ốp gạch ceramic 50x230 trang trí bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,57 | M2 |
| 122 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,05 | M2 |
| 123 | Lát đá hoa cương, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,802 | M2 |
| 124 | Lát đá hoa cương, vữa mác 75 bậc tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8064 | M2 |
| 125 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | M2 |
| 126 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | M2 |
| 127 | Trát chân tường, trang trí gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,75 | Mét |
| 128 | Đắp vữa trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 129 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,6 | Mét |
| 130 | Lợp mái ngói 22v/m2, li tô bằng gỗ 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 100M2 |
| 131 | Sản xuất xà gồ gỗ Mái thẳng (gỗ bằng thao lao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | M3 |
| 132 | Sản xuất cầu phong gỗ (gỗ bằng thao lao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | M3 |
| 133 | Trần thạch cao khung kim loại dày 9 li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,52 | M2 |
| 134 | Trần prima khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | M2 |
| 135 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,4 | M2 |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,74 | M2 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,596 | M2 |
| 138 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.863,166 | M2 |
| 139 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,938 | M2 |
| 140 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,447 | M2 |
| 141 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,57 | M2 |
| 142 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,2 | M2 |
| 143 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,353 | M2 |
| 144 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,596 | M2 |
| 145 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.774,381 | M2 |
| 146 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,254 | M2 |
| 147 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.834,885 | M2 |
| 148 | Bả bằng matít vào gờ chân tường, bồn hoa, dầm mái, chi tiết ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,438 | M2 |
| 149 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.227,288 | M2 |
| 150 | Sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.609,266 | M2 |
| 151 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Cái |
| 152 | Ống thoát nước D34 - L = 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 153 | Ống thoát nước D27 - L = 400 đặt 2 bên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 154 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện KT: 400x600x250 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 155 | Tủ điện nhựa âm tường 24way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 156 | Tủ điện nhựa âm tường 18way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 157 | Tủ điện nhựa âm tường 6way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Hộp |
| 158 | Tủ điện nhựa âm tường 4way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 159 | MCCB 2P 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 160 | MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 161 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 162 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 163 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cái |
| 164 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 165 | Đế âm tường, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 166 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | Cái |
| 167 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 168 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 169 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 170 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 171 | Quạt trần + dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 172 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 173 | Đèn led siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | Bộ |
| 174 | Đèn led siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 175 | Đèn lon ốp trần 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Bộ |
| 176 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.490 | Mét |
| 177 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.210 | Mét |
| 178 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070 | Mét |
| 179 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | Mét |
| 180 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Mét |
| 181 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Mét |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | Mét |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | Mét |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 185 | Ống TFP D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100M |
| 186 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Hộp |
| 187 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | Hộp |
| 188 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | M |
| 189 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mối |
| 190 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 191 | Đầu coss các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bịch |
| 192 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bịch |
| 193 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cuộn |
| 194 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | M3 |
| 195 | Đắp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | M3 |
| 196 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | M3 |
| 197 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100M2 |
| 198 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | M3 |
| 199 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100M2 |
| 200 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | Tấn |
| 201 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | Tấn |
| 202 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 203 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | M3 |
| 204 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | M2 |
| 205 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | M2 |
| 206 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | M3 |
| 207 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0839 | M3 |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | M3 |
| 209 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | M2 |
| 210 | Lát gạch tàu 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | M2 |
| 211 | Máy lạnh treo tường 2 cục 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 212 | Máy lạnh treo tường 2 cục 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 213 | Ống PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M |
| 214 | Ống đồng 6.35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M |
| 215 | Ống đồng 9.52 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M |
| 216 | Bảo ôn + cách nhiệt máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M |
| 217 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 218 | Trụ đỡ kim thu sét D42 - L = 4m + đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 219 | Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép D4 có tăng đưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 220 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 221 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 222 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mối |
| 223 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | M |
| 224 | Ống PVC D25 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100M |
| 225 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 226 | Kẹp giữ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 227 | Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 228 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 229 | Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 230 | Trung tâm báo cháy 4 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 231 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | Mét |
| 232 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | Mét |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | Mét |
| 234 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 235 | Hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 236 | Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 237 | Bình chữa cháy dùng khí CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 238 | Bình chữa cháy dùng bột loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 239 | Firewall router & VPN server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng lan Gigabit với tính năng Vlan trong đó có 1 cổng lan hổ trợ Monitor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 240 | Managed switch layer 2 with 16ports 10/100/1000 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 241 | Patchpanel 48 cổng chống nhiễu trượt chuẩn FPT CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 242 | Dây patchcord chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Sợi |
| 243 | Cáp mạng chuẩn FTP CAT6 4 đôi, 23AWG(0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | M |
| 244 | Wireless access point 10/100Mbps 4 Xrj45 lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 245 | Rack cabinet 19'' 42U H2000*D1070*W600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 246 | Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 247 | Ổ cắm tường đơn 75x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 248 | Máng nhựa lổ đi dây 80*80mm (1,7m/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Thanh |
| 249 | Thiết bị chống sét lan truyền cho đường điện lưới gồm 5 ổ cắm chuẩn (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 250 | Chống sét cho server (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 251 | Chống sét Line (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 252 | Bộ lưu điện UPS 2KVA online | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | Mét |
| 254 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 255 | Công lắp đặt, thiết lập thông số KT chuyển giao công nghệ mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 256 | Quốc huy bằng đồng đúc nguyên khối D1200mm (vật tư, sơn hoàn thiện luôn công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 257 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8827 | M3 |
| 258 | Đắp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4872 | M3 |
| 259 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | M2 |
| 260 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | M3 |
| 261 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100M2 |
| 262 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | M3 |
| 263 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100M2 |
| 264 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | Tấn |
| 265 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3184 | M3 |
| 266 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100M2 |
| 267 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | Tấn |
| 268 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | Tấn |
| 269 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4184 | M3 |
| 270 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100M2 |
| 271 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | Tấn |
| 272 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | Tấn |
| 273 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | Tấn |
| 274 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 275 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 276 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3048 | M3 |
| 277 | Xây tường bằng gạch 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2632 | M3 |
| 278 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,936 | M2 |
| 279 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | M2 |
| 280 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,046 | M2 |
| 281 | Bệ xí bệt (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 282 | Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 283 | Lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 284 | Chậu tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 285 | Vòi tắm hoa sen + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 286 | Chậu rửa đôi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 287 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 288 | Phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 289 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 290 | Máy bơm nước (Q=7,2m/h, H=20m, P = 1 HP hoặc loại tương đương, đủ phụ kiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 291 | Van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 292 | Van đồng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 293 | Ống PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M |
| 294 | Ống PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100M |
| 295 | Ống PVC D34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100M |
| 296 | Ống PVC D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100M |
| 297 | Ống PVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100M |
| 298 | Ống PVC D114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100M |
| 299 | Nối ren PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 300 | Nối ren PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 301 | Nối ren PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 302 | Nối ren PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 303 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 304 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 305 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 306 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 307 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 308 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 309 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 310 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 311 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 312 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 313 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 314 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 315 | Khâu PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 316 | Khâu PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 317 | Khâu PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 318 | Khâu PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 319 | Tê PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 320 | Tê PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 321 | Tê PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 322 | Tê PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 323 | Tê PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 324 | Chữ Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 325 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,079 | M3 |
| 326 | Đắp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | M3 |
| 327 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | M3 |
| 328 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | M2 |
| 329 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | M3 |
| 330 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100M2 |
| 331 | Bê tông hồ nước, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1547 | M3 |
| 332 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3545 | 100M2 |
| 333 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hồ nước, cao<=4m đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0981 | Tấn |
| 334 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hồ nước, cao<=4m đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | Tấn |
| 335 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hồ nước, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | Tấn |
| 336 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hồ nước, cao <=4m đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | Tấn |
| 337 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hồ nước, cao <=4m đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | Tấn |
| C | NHÀ XE (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100M2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | Tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1294 | 100M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | Tấn |
| 15 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | Tấn |
| 17 | Thép hình các loại (ĐMSX 1021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | Tấn |
| 18 | Thép bản các loại (ĐMSX 1021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | Tấn |
| 19 | Bulon D16 - L = 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 20 | Bulon D10 - L = 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 21 | Sản xuất giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2337 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2337 | Tấn |
| 23 | Thép hình các loại (ĐMSX 1025,73) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2337 | Tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | Tấn |
| 26 | Thép hình các loại (ĐMSX 1025,73) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | Tấn |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | M3 |
| 28 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,08 | M2 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 xoa phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,508 | M3 |
| 30 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 10m |
| 31 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5782 | 100M2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2434 | M2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7038 | 100M2 |
| D | SÂN ĐAN + CỘT CỜ | |||
| 1 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | M2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | 100M3 |
| 3 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 (xoa phẳng mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7 | M3 |
| 4 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7 | 10m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0923 | M3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100M2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0138 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | Tấn |
| 12 | Bulon D16 inox L = 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4671 | M3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100M2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2811 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100M2 |
| 17 | Xây gạch 4x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5935 | M3 |
| 18 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | M3 |
| 19 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8788 | M3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6348 | M3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,065 | M2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6158 | M2 |
| 23 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6158 | M2 |
| 24 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,188 | Mét |
| 25 | Công tác ốp đá 50x230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | M2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,813 | M2 |
| 27 | Ống inox D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 mét |
| 28 | Ống inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100 mét |
| 29 | Ống inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100 mét |
| 30 | Ống inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100 mét |
| 31 | Ống inox D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100 mét |
| 32 | Thép dẹp 50x5 treo ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Thép dẹp 125x125x5 hàn inox D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Bulon D12 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 35 | Móc neo cột cờ D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Ròng rọc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| E | NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6433 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3977 | 100M3 |
| 3 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,12 | M2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100M2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3184 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | 100M2 |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | Tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | Tấn |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | Tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5 | Cái |
| 16 | Xây tường bằng gạch 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8416 | M3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | M3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | M2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,84 | M2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | M2 |
| 21 | Ống HDPE 2 vách D300 dày 17,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M |
| 22 | Ống HDPE 2 vách D250 dày 16ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100M |
| 23 | Nối ống HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Nối ống HDPE D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6083 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi