Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường bản Nụ, bản Buông, xã Phúc Sơn, thị xã Nghĩa Lộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200517067-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường bản Nụ, bản Buông, xã Phúc Sơn, thị xã Nghĩa Lộ
Số hiệu KHLCNT 20200516634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 11:14:00 đến ngày 2020-05-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,259,103,785 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG THÔN BẢN LỤ 1
1 NỀN ĐƯỜNG Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào nền đường làm mới bằng máy , đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo quy định hiện hành 0,2257 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp I Theo quy định hiện hành 0,2257 100m3
4 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,3995 m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,5966 100m3
6 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,427 m3
7 Đào kênh mương rộng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1284 100m3
8 Đắp nền đường máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 1,3993 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,5767 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,5767 100m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo quy định hiện hành 0,5022 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 12,56 m3
13 MẶT ĐƯỜNG Theo quy định hiện hành 0 0
14 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 1,1555 m3
15 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,2195 100m3
16 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo quy định hiện hành 0,4102 100m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định hiện hành 6,1604 100m2
18 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định hiện hành 0,7125 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 110,89 m3
20 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo quy định hiện hành 135 m
21 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo quy định hiện hành 15 m
22 Chèn khe co Theo quy định hiện hành 32,4 kg
23 Chèn khe dãn Theo quy định hiện hành 0,144 kg
24 Khe giãm Theo quy định hiện hành 0,039 m3
25 CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC Theo quy định hiện hành 0 0
26 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,067 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,186 100m3
28 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0955 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0988 100m3
30 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,07 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,1098 100m2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,3049 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,063 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0466 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0297 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,2062 tấn
37 Gia công ống đường kính <=300mm Theo quy định hiện hành 0,369 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 6,37 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo quy định hiện hành 5,51 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1 m3
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 1,1 m3
42 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo quy định hiện hành 1,89 m2
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 4 cái
B ĐƯỜNG THÔN BẢN LỤ 2 (NHÁNH 1)
1 NỀN ĐƯỜNG Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo quy định hiện hành 1,6207 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp I Theo quy định hiện hành 1,6207 100m3
4 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,379 m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,8881 100m3
6 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,38 m3
7 Đào kênh mương rộng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,4842 100m3
8 Đắp nền đường máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 5,981 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,2323 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,2323 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,2323 100m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo quy định hiện hành 2,4273 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 37,76 m3
14 MẶT ĐƯỜNG Theo quy định hiện hành 0 0
15 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Theo quy định hiện hành 10,231 m3
16 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,9439 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 1,0501 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 1,0501 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 1,0501 100m3
20 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo quy định hiện hành 7,7438 100m2
21 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo quy định hiện hành 0,7178 100m3
22 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định hiện hành 6,1604 100m2
23 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định hiện hành 2,2757 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 357,39 m3
25 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo quy định hiện hành 426 m
26 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo quy định hiện hành 48 m
27 Chèn khe co Theo quy định hiện hành 102,24 kg
28 Chèn khe dãn Theo quy định hiện hành 0,4608 kg
29 Khe giãm Theo quy định hiện hành 0,123 m3
30 CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC Theo quy định hiện hành 0 0
31 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 7,947 m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,7152 100m3
33 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,3066 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,4482 100m3
35 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,12 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,3575 100m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,5302 100m2
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,2528 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0816 100m2
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,1227 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,122 tấn
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,3269 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,1138 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo quy định hiện hành 0,4098 tấn
45 Gia công ống đường kính <=300mm Theo quy định hiện hành 0,2181 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 18,86 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo quy định hiện hành 9,5 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,01 m3
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 1,78 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 2,9 m3
51 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo quy định hiện hành 7,98 m2
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 10 cái
C ĐƯỜNG THÔN BẢN LỤ 2 (NHÁNH 2)
1 NỀN ĐƯỜNG Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo quy định hiện hành 0,1179 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp I Theo quy định hiện hành 0,1179 100m3
4 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,5895 m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0571 100m3
6 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,152 m3
7 Đào kênh mương rộng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0137 100m3
8 Đắp nền đường máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,626 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,6122 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,6122 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,6122 100m3
12 MẶT ĐƯỜNG Theo quy định hiện hành 0 0
13 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,085 m3
14 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0162 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo quy định hiện hành 0,1649 100m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định hiện hành 0,8574 100m2
17 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định hiện hành 0,1063 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 15,43 m3
19 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo quy định hiện hành 21 m
20 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo quy định hiện hành 3 m
21 Chèn khe co Theo quy định hiện hành 5,04 kg
22 Chèn khe dãn Theo quy định hiện hành 2,88 kg
23 Khe giãm Theo quy định hiện hành 0,006 m3
D PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên đào đất về đắp Theo quy định hiện hành 1.194,35 m3
2 Phí môi trường Theo quy định hiện hành 0 0
3 Đổ đi Theo quy định hiện hành 184,64 m3
4 Tận dụng để đắp Theo quy định hiện hành 462,58 m3
5 Khai thác cấp phối về đắp Theo quy định hiện hành 547,13 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->