Gói thầu: Xây dựng công trình Cầu thôn Tặng Chan, xã An Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200522950-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình Cầu thôn Tặng Chan, xã An Lương
Số hiệu KHLCNT 20200522902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương + huy động hợp pháp khác và đóng góp của nhân dân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 10:00:00 đến ngày 2020-05-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,505,077,884 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU VÀ PVTC PHẦN TRÊN
1 Dầm T: BTCT: Theo quy định hiện hành 0 0
2 Bê tông dầm T 28MPa đá 1x2 (đổ bằng thủ công) Theo quy định hiện hành 69,06 m3
3 Cốt thép dầm cầu, ĐK <=18mm Theo quy định hiện hành 6,3763 tấn
4 Cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm Theo quy định hiện hành 5,0777 tấn
5 Cấu kiện thép đặt sẵn vào bê tông Theo quy định hiện hành 0,1319 tấn
6 Lắp đặt thép hình, thép bản trong bê tông Theo quy định hiện hành 0,1319 tấn
7 Gia công lưới thép D6mm Theo quy định hiện hành 0,7329 tấn
8 Ván khuôn thép dầm chủ Theo quy định hiện hành 325,44 m2
9 Nâng hạ dầm cầu, dài <=30m Theo quy định hiện hành 6 dầm
10 Di chuyển dầm cầu, dài <=30m Theo quy định hiện hành 6 dầm
11 Dầm ngang + mối nối dọc: Theo quy định hiện hành 0 0
12 BTXM 28MPa đá 1x2 dầm ngang, mối nối dọc Theo quy định hiện hành 8,73 m3
13 Cốt thép dầm ngang, ĐK <=18mm Theo quy định hiện hành 0,391 tấn
14 Ván khuôn dầm ngang, mối nối dọc Theo quy định hiện hành 0,5526 100m2
15 Gối cầu: Theo quy định hiện hành 0 0
16 Sản xuất gối cầu mạ kẽm Theo quy định hiện hành 0,6396 tấn
17 Lắp đặt gối cầu thép Theo quy định hiện hành 12 cái
18 Cốt thép ĐK <=18mm Theo quy định hiện hành 0,109 tấn
19 Vữa không co ngót Theo quy định hiện hành 0,072 m3
20 Lan can tay vịn: Theo quy định hiện hành 0 0
21 Bê tông lan can 28MPa, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 10,24 m3
22 Cốt thép gờ lan can, ĐK <=10mm Theo quy định hiện hành 0,9554 tấn
23 Ván khuôn thép cột lan can Theo quy định hiện hành 1,5234 100m2
24 Lắp đặt lan can tay vịn Theo quy định hiện hành 1,4691 tấn
25 Sơn phản quang 2 lớp Theo quy định hiện hành 99,95 m2
26 Ống thoát nước: Theo quy định hiện hành 0 0
27 Thép bản mạ kẽm Theo quy định hiện hành 0,0864 tấn
28 Ống nhựa thoát nước PVC D100 Theo quy định hiện hành 0,0763 100m
29 Bu lông D12 Theo quy định hiện hành 200 bộ
30 Neo M16 Theo quy định hiện hành 24 bộ
31 Khe co giãn: Theo quy định hiện hành 0 0
32 Vữa bê tông Theo quy định hiện hành 1,76 m3
33 Sản xuất khe co giãn bằng thép Theo quy định hiện hành 0,7209 tấn
34 Lắp đặt khe co giãn thép Theo quy định hiện hành 14 m
35 Bi tum Theo quy định hiện hành 0,008 m3
36 Cốt thép khe co giãn ĐK <18mm Theo quy định hiện hành 0,1347 tấn
37 Mặt bằng thi công: Theo quy định hiện hành 0 0
38 Đắp mặt bằng bãi đúc dầm, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo quy định hiện hành 1,035 100m3
39 Đắp bờ vây ngăn nước, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo quy định hiện hành 2,748 100m3
40 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 Theo quy định hiện hành 4,1613 100m3
41 Phá bỏ đắp đường tạm, bãi đúc dầm K90 bằng máy Theo quy định hiện hành 3,783 100m3
42 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 Theo quy định hiện hành 3,783 100m3
43 Rọ đá 2x1x1m trên cạn Theo quy định hiện hành 45 rọ
44 Gỗ phục vụ thi công LC 10 lần Theo quy định hiện hành 17,814 m3
45 Bệ đúc dầm: Theo quy định hiện hành 0 0
46 Bê tông bệ đúc dầm 20MPa, PC40, đá 2x4 Theo quy định hiện hành 9,21 m3
47 Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK <=18mm Theo quy định hiện hành 0,0329 tấn
48 Ván khuôn bệ đúc dầm, hố thế Theo quy định hiện hành 0,407 100m2
49 Phá dỡ bệ đúc dầm, bê tông hố thế Theo quy định hiện hành 19,34 m3
50 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m Theo quy định hiện hành 0,1934 100m3
51 Đá dăm đệm Theo quy định hiện hành 14,17 m3
52 Ray P43 Theo quy định hiện hành 43 m
53 Hệ dầm dẫn, đà giáo thi công mặt cầu: Theo quy định hiện hành 0 0
54 Sản xuất hệ dầm dẫn lao dầm Theo quy định hiện hành 4,19 tấn
55 Lắp dựng kết cấu thép PVTC nhịp Theo quy định hiện hành 12,57 tấn
56 Tháo dỡ thép PVTC Theo quy định hiện hành 12,57 tấn
57 Hệ giá pooc tích: Theo quy định hiện hành 0 0
58 Sản xuất hệ dầm dẫn, giá pooc tich, trụ tạm Theo quy định hiện hành 2,2619 tấn
59 Thép hình giá pooc tich đặt sẵn trong bê tông Theo quy định hiện hành 0,15 tấn
60 Lắp dựng giá pooc tich Theo quy định hiện hành 5,6547 tấn
61 Tháo dỡ giá pooc tich Theo quy định hiện hành 5,6547 tấn
62 Sản xuất hệ đà giáo PVTC Theo quy định hiện hành 5,4 tấn
63 Lắp dựng hệ khung dàn sàn đạo Theo quy định hiện hành 5,4 tấn
64 Tháo dỡ thép PVTC Theo quy định hiện hành 5,4 tấn
65 Cáp D22 neo giá pooc tich KH 50% Theo quy định hiện hành 400 m
66 Hố thế: Theo quy định hiện hành 0 0
67 Bê tông hố thế M150, đá 2x4, XMPC40 Theo quy định hiện hành 10,13 m3
68 Thép hình I300mm Theo quy định hiện hành 196,5 kg
69 Đóng cọc thép hình cao I200mm trong đất KH 1 tháng x 1,17% + 3,5% x 1 lần đóng nhổ Theo quy định hiện hành 3,78 100m
70 Đóng cọc thép hình cao I200mm không ngập đất KH 1 tháng x 1,17% + 3,5% x 1 lần đóng nhổ Theo quy định hiện hành 3,78 100m
71 Nhổ cọc thép hình Theo quy định hiện hành 7,56 100m
72 Thép tấm 2mm LC 20 lần Theo quy định hiện hành 8.628,7 kg
73 Máy bơm nước Theo quy định hiện hành 60 ca
B KẾT CẤU VÀ PHỤC VỤ THI CÔNG PHẦN DƯỚI
1 Mố cầu: Theo quy định hiện hành 0 0
2 Bê tông bệ mố, bệ trụ, bệ cột chống va xô cầu trên cạn 25MPa, PC40, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 130,92 m3
3 Bê tông thân trụ, xà mũ mố cầu, thân cột chống va xô trên cạn 25MPa, XM PC40, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 40,68 m3
4 Bê tông thân mố, tường cánh 25MPa, XM PC40, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 112,76 m3
5 Bê tông lót móng 8MPa, PC40, đá 4x6 Theo quy định hiện hành 8,72 m3
6 Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ, thân cột chống va xô ĐK <=18mm Theo quy định hiện hành 4,1743 tấn
7 Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ, thân cột chống va xô ĐK >18mm Theo quy định hiện hành 12,1076 tấn
8 Cốt thép thân, tường cánh đổ tại chỗ, ĐK <=10mm Theo quy định hiện hành 0,1101 tấn
9 Cốt thép thân, tường cánh đổ tại chỗ, ĐK <=18mm Theo quy định hiện hành 5,0958 tấn
10 Cốt thép thân, tường cánh đổ tại chỗ, ĐK >18mm Theo quy định hiện hành 3,8083 tấn
11 Ván khuôn thép thân mố, trụ cầu trên cạn, tường cánh, cột chống va xô Theo quy định hiện hành 5,77 100m2
12 Bản quá độ: Theo quy định hiện hành 0 0
13 Bê tông bản quá độ 25MPa, PC40, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 10,74 m3
14 Cốt thép bản quá độ, ĐK <=10mm Theo quy định hiện hành 0,0115 tấn
15 Cốt thép bản quá độ, ĐK <=18mm Theo quy định hiện hành 1,1323 tấn
16 Cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm Theo quy định hiện hành 0,4432 tấn
17 Bi tum Theo quy định hiện hành 0,02 m3
18 Ván khuôn thép bản quá độ Theo quy định hiện hành 0,1067 100m2
19 Bê tông lót móng 8MPa, PC40, đá 4x6 Theo quy định hiện hành 1,64 m3
20 Giấy dầu Theo quy định hiện hành 0,018 100m2
21 Đá dăm đệm Theo quy định hiện hành 9,83 m3
22 Neo chống xô ngang: Theo quy định hiện hành 0 0
23 Bê tông móng 28MPa, đá 2x4, XM PC40 Theo quy định hiện hành 0,36 m3
24 Cốt thép neo chống xô, ĐK <=10mm Theo quy định hiện hành 0,0034 tấn
25 Cốt thép neo chống xô, ĐK <=18mm Theo quy định hiện hành 0,1474 tấn
26 Cốt thép neo chống xô, ĐK &gt;18mm Theo quy định hiện hành 0,05 tấn
27 Ván khuôn thép ụ chống xô Theo quy định hiện hành 0,0324 100m2
28 Cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo quy định hiện hành 0,0141 tấn
29 Lắp đặt thép hình, thép bản trong bê tông Theo quy định hiện hành 0,0141 tấn
30 Bi tum Theo quy định hiện hành 0,04 m3
31 Nhựa ASPHALT Theo quy định hiện hành 0,0069 m3
32 Thi công mố: Theo quy định hiện hành 0 0
33 Đào móng, máy đào, đất C3 Theo quy định hiện hành 13,483 100m3
34 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 Theo quy định hiện hành 13,483 100m3
35 Đào đá bằng máy đào PC350 1,25m3 và vận chuyển đổ đi 300m Theo quy định hiện hành 1,755 100m3
36 Đào móng, máy đào, đất C4 và vận chuyển đổ đi 300m Theo quy định hiện hành 4,4878 100m3
37 Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định hiện hành 16,7972 100m3
38 Sản xuất hệ đà giáo PVTC Theo quy định hiện hành 15,31 tấn
39 Lắp dựng hệ khung dàn sàn đạo Theo quy định hiện hành 38,92 tấn
40 Tháo dỡ hệ khung dàn sàn đạo Theo quy định hiện hành 38,92 tấn
41 Tứ nón: Theo quy định hiện hành 0 0
42 Bê tông chân khay 15MPa, PC40, đá 2x4 Theo quy định hiện hành 7,78 m3
43 Bê tông tứ nón 15MPa, PC40, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 4,14 m3
44 Cốt thép bậc lên xuống, ĐK <=10mm Theo quy định hiện hành 0,1536 tấn
45 Gia công lưới thép D6 Theo quy định hiện hành 0,0919 tấn
46 Ván khuôn móng Theo quy định hiện hành 0,4614 100m2
47 Đá dăm đệm Theo quy định hiện hành 5,82 m3
48 Bê tông lót móng 8MPa, PC40, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 2,08 m3
49 Vải địa kỹ thuật Theo quy định hiện hành 0,0112 100m2
50 Ống nhựa thoát nước PVC D10 Theo quy định hiện hành 0,168 100m
C ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào nền đường, máy đào, máy ủi, đất C3 Theo quy định hiện hành 15,3782 100m3
2 Đào rãnh, đào cải mương máy đào, đất C3 Theo quy định hiện hành 2,9776 100m3
3 Đào rãnh, đào cải mương máy đào, đất C4 Theo quy định hiện hành 0,4052 100m3
4 Đào móng, máy đào, đất C3 Theo quy định hiện hành 0,0084 100m3
5 Đắp nền đường, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định hiện hành 1,635 100m3
6 Vận chuyển đất về đắp, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 Theo quy định hiện hành 2,059 100m3
7 Bê tông mặt đường M250, PC40, đá 2x4 Theo quy định hiện hành 87,17 m3
8 Bê tông lót móng 8MPa, PC40, đá 4x6 Theo quy định hiện hành 72,64 m3
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo quy định hiện hành 0,7515 100m2
10 Làm khe co Theo quy định hiện hành 122,5 m
11 Làm khe giãn Theo quy định hiện hành 14 m
12 Bê tông mương rãnh M150, PC40, đá 2x4 Theo quy định hiện hành 22,43 m3
13 Ván khuôn mương rãnh, ốp mái Theo quy định hiện hành 1,2989 100m2
14 Bê tông ốp mái taluy M150 Theo quy định hiện hành 4,23 m3
15 Biển báo tròn Theo quy định hiện hành 2 cái
16 Biển báo chữ nhật Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Bê tông móng 15MPa, PC40, đá 2x4 Theo quy định hiện hành 0,59 m3
18 Đào móng thủ công, đất C3 Theo quy định hiện hành 3,1 m3
19 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 Theo quy định hiện hành 0,031 100m3
20 BTXM cọc tiêu 20MPa đá 1x2 Theo quy định hiện hành 0,34 m3
21 Cốt thép cọc, ĐK <=18mm Theo quy định hiện hành 0,0382 tấn
22 Ván khuôn cọc Theo quy định hiện hành 0,06 100m2
23 Lắp đặt cọc tiêu Theo quy định hiện hành 20 cái
24 Bê tông móng 12MPa, PC40, đá 2x4 Theo quy định hiện hành 2,38 m3
25 Sơn cọc tiêu 2 lớp Theo quy định hiện hành 7 m2
D PHÍ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG
1 - Thuế tài nguyên môi trường Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào xúc về đắp Theo quy định hiện hành 622,0286 m3
3 - Phí tài nguyên môi trường 0 0
4 Đất C1, C2 đổ đi Theo quy định hiện hành 2.373,32 m3
5 Đất C3 tận dụng Theo quy định hiện hành 1.876,94 m3
6 Đào xúc về đắp Theo quy định hiện hành 622,0286 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->