Gói thầu: Thi công tranh gốm màu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200522224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CICON |
| Tên gói thầu | Thi công tranh gốm màu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 11:16:00 đến ngày 2020-05-23 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,015,747,551 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Tranh gốm màu | |||
| 1 | Gỗ làm giá tranh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 2 | Gỗ làm trụ giá tranh 60 x100 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 3 | Đinh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Kg |
| 4 | Kẽm buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 5 | Ván ép làm nền tranh 1/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 6 | Giấy vẽ tranh tỉ lệ 1/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 7 | Keo dán giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 8 | Màu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | tuýp |
| 9 | Cọ vẽ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 10 | Đóng cốt chịu lực giá tranh (Nhân công bậc 4/5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 11 | Đóng mặt giá tranh, ốp ván ép 5ly (Nhân công bậc 4/5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 12 | Dán giấy vẽ tranh (Nhân công bậc 4/5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 13 | Phóng bố cục tranh tỉ lệ 1/4 bằng giấy (Nghệ nhân bậc 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 14 | Phóng to hình bằng kích thước thật theo tỷ lệ 1/4 trên giấy (Nghệ nhân bậc 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | công |
| 15 | Chỉnh sửa chi tiết (Nghệ nhân bậc 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | công |
| 16 | Chỉnh mảu chi tiết cho sát phác thảo (Nghệ nhân bậc 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | công |
| 17 | Gỗ làm giá tranh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 18 | Gỗ làm trụ giá tranh 60 x100 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cây |
| 19 | Đinh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Kg |
| 20 | Kẽm buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 21 | Ván ép làm nền tranh 1/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 22 | Giấy vẽ tranh tỉ lệ 1/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 23 | Keo dán giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Kg |
| 24 | Màu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | tuýp |
| 25 | Cọ vẽ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 26 | Đóng cốt chịu lực giá tranh (Nhân công bậc 4/5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | công |
| 27 | Đóng mặt giá tranh, ốp ván ép 5ly (Nhân công bậc 4/5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | công |
| 28 | Dán giấy vẽ tranh (Nhân công bậc 4/5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 29 | Phóng bố cục tranh tỉ lệ 1/4 bằng giấy (Nghệ nhân bậc 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | công |
| 30 | Phóng to hình bằng kích thước thật theo tỷ lệ 1/4 trên giấy (Nghệ nhân bậc 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | công |
| 31 | Chỉnh sửa chi tiết (Nghệ nhân bậc 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | công |
| 32 | Chỉnh màu chi tiết cho sát phác thảo (Nghệ nhân bậc 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | công |
| 33 | Xi măng đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bao |
| 34 | Xi măng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bao |
| 35 | Đá bóng kiếng hạt mịn 300 X 300 (P67302, 67303…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | thùng |
| 36 | Đá bóng kiếng phân bố nhiều ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | thùng |
| 37 | Đá bóng kiếng thẩm thấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | thùng |
| 38 | Đá bóng kiếng cẩm thạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | thùng |
| 39 | Gốm màu xanh lá cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 40 | Gốm màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 41 | Gốm màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 42 | Gốm màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 43 | Gốm màu lơ sẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 44 | Gốm màu lơ nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 45 | Gốm màu vàng chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 46 | Gốm màu côban | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 47 | Gốm màu hồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 48 | Gốm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 49 | Gạch terrazzo (các màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 50 | Gạch hao hụt tương đương 1 mét vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 51 | Keo chống dính bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | lít |
| 52 | Đinh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 53 | Sắt tròn đường kính 4mm CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 54 | Sắt tròn đường kính 6mm CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 55 | Sắt tròn đường kính 8mm CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 56 | Kẽm buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 57 | Giấy can cacbon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 58 | Giấy kiếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tấm |
| 59 | Giấy bìa cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | tấm |
| 60 | Keo dán giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 61 | Kiềm cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Kiềm bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Máy cắt gạch nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Máy mài loại lớn (cầm tay) Đức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Máy mài loại nhỏ (cầm tay) Đức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Máy tách chi tiết loại nhỏ (cầm tay) Đức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lưỡi cắt gạch bằng hợp kim (Nhật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Lưỡi mài đá bằng hợp kim (Nhật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 69 | Lưỡi mài chi tiết bằng hợp kim (Nhật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 70 | Keo dán 502 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 71 | Keo dán A&B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 72 | Nước chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | kg |
| 73 | Cát bê tông vừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 74 | Bột đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 75 | Đá mi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 76 | Đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 77 | Bút sáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 78 | Bút dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 79 | Bút chì 4B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 80 | Bút lông màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 81 | Màu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Tuýp |
| 82 | Kéo cắt giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Thau xô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Xẻng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Bay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Thước xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Compa kỹ thuật (đo độ cong và chiều sâu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Thước cân thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Coffa sàn MPP đóng pano | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 90 | Ván đóng khung bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 91 | Gỗ làm sườn 5 x 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 92 | Gỗ dầu 5 x 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 93 | Xà beng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Búa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lưỡi hàn ô chữ nhật B12 đk 12 ô lưới 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 96 | Giấy nhám nước Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | tờ |
| 97 | Giấy nhám khô Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | tờ |
| 98 | Keo bảo vệ bề mặt tranh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lít |
| 99 | Nước thi công toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m3 |
| 100 | Điện thi nung gốm và công toàn bộ công việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.857 | kw |
| 101 | Nilon + bạt che mưa nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 102 | Can hình rập của từng màu trên giấy bìa cứng (Nghệ nhân bậc 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
| 103 | Cắt hình rập trên giấy theo từng màu (Nghệ nhân bậc 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 104 | Phóng hình tổng thể lên pano (Nghệ nhân bậc 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 105 | Vẽ hình trên gạch (Nghệ nhân bậc 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | công |
| 106 | Phân chia và cắt gạch theo từng mảng màu (Nghệ nhân bậc 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
| 107 | Cắt chi tiết các mảnh gạch cho đúng theo hình rập (Nghệ nhân bậc 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | công |
| 108 | Bo cạnh từng miếng gạch đã cắt (Nghệ nhân bậc 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | công |
| 109 | Xếp đá màu theo khuôn mẫu, đường nét (Nghệ nhân bậc 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | công |
| 110 | Gia công cẩn, ghép gạch và đá (Nghệ nhân bậc 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 111 | Giám sát quá trình nung tranh gốm (Nghệ nhân bậc 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 112 | Xếp đặt tranh gốm vào lò nung (Nhân công bậc 4/5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 113 | Chuyển tranh gốm đã nung ra ngoài (Nhân công bậc 4/5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 114 | Phân loại, đánh giá chất lượng tranh đã nung (Nghệ nhân bậc 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
| 115 | Thi công mộc đóng dàn giáo (Nhân công bậc 4/5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 116 | Gia công sắt kết cấu từng tấm tranh tại hiện trường nơi được sử dụng (Nhân công bậc 4/5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 117 | Ghép các tấm tranh tại hiện trường (Nhân công bậc 4/5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 118 | Ghép mối nối của các tấm tranh (Nghệ nhân bậc 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 119 | Mài tỉa, tách chi tiết theo nét vẽ tranh (Nghệ nhân bậc 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 120 | Chà ron các đường cắt tỉa (Nhân công bậc 4/5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 121 | Đánh bóng (Nhân công bậc 4/5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 122 | Chống thấm từng tấm tranh 300 x 300 (Nhân công bậc 4/5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | công |
| 123 | Công theo dõi quy trình kỹ thuật (Nghệ nhân bậc 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 124 | Tác giả hiệu chỉnh (Nghệ nhân bậc 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 125 | Phun keo bảo vệ bề mặt (Nghệ nhân bậc 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 126 | Vệ sinh tổng thể (Nghệ nhân bậc 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 127 | Vận chuyển vật tư toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 128 | Vận chuyển tranh về công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 129 | Phác thảo bước 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 130 | Phác thảo bước 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi