Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200511785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 15:23:00 đến ngày 2020-05-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,746,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG, THÂN | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,8 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,375 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61,25 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6184 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,1802 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4662 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, thép tấm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,791 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,8 | 100m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,3382 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8535 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,207 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,75 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,927 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,158 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6988 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1292 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5767 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4883 | tấn |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,8903 | 1m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,2939 | m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6302 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | 1m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,9876 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,2506 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5854 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3048 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8486 | tấn |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3267 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5088 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5087 | 100m3/1km |
| 31 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5087 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,2037 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,6134 | m3 |
| 34 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,3335 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6226 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2139 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,199 | 100m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,5125 | 1m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,841 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2615 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0944 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,029 | 100m2 |
| 43 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4531 | m3 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,9624 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,12 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,12 | m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8304 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0599 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0393 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | 1cấu kiện |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,0322 | 100m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,9258 | 1m3 |
| 55 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,9258 | 1m3 |
| 56 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0431 | m3 |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,6846 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0095 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,053 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,464 | 100m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,2627 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4093 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,5808 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,429 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2536 | 100m2 |
| 66 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,4837 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,0198 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9462 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0496 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2225 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0207 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,7029 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,9213 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1806 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3354 | tấn |
| 76 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,1892 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4441 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4015 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6726 | 100m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 102,1377 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6027 | m3 |
| 82 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4217 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5481 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 101,8461 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,3488 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,5241 | m3 |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,8263 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2229 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,352 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,6944 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,787 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2894 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2475 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 114,4876 | m2 |
| 95 | Cửa đi nhôm hệ 4500, kính dày 6,38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,8396 | m2 |
| 96 | Cửa sổ nhôm hệ 4400, kính dày 6,38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 63,648 | m2 |
| 97 | Khóa cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | bộ |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,2 | m2 |
| 99 | Cửa khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,2 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,916 | m2 |
| 101 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8 | m2 |
| 102 | Vách kính, kính 5ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,716 | m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 83,2348 | m2 |
| 104 | Hoa sắt cửa 12x12 mua thẳng cả sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 83,2348 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 57,4125 | m2 |
| 106 | Lan can sắt hộp mua sẵn, cả sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,2525 | m2 |
| 107 | Tay vịn cầu thang, gỗ nhóm III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,4 | m |
| 108 | Trụ gỗ nhóm III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | m |
| 109 | Thép vuông 14x14, thép dẹt 4*45 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 173,2926 | kg |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,3872 | 1m2 |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1815 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4595 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 217,3888 | 1m2 |
| 114 | Bu lông M16+M14 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 544 | cái |
| 115 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | tấn |
| 116 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | tấn |
| 117 | Bản thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,28 | kg |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,9481 | 100m2 |
| 119 | Úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120,62 | m |
| 120 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,728 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 123 | Đai bắt ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | cái |
| 124 | Phễu thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 125 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30, KT500x500mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 304,4788 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30, KT500x500mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 263,5378 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30. KT300x300mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,5798 | m2 |
| 128 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2. KT120x500mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,8428 | m2 |
| 129 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2. KT120x500mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,587 | m2 |
| 130 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30. KT300x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 106,512 | m2 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 72,195 | m2 |
| 132 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,0312 | m2 |
| 133 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,761 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 449,2212 | m2 |
| 135 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 102,2723 | m2 |
| 136 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 225,1376 | m2 |
| 137 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2. gạch thẻ trang trí KT 60x240mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4928 | m2 |
| 138 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.478,7685 | m2 |
| 139 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,8348 | m2 |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 503,4918 | m2 |
| 141 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 594,1952 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.650,2902 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 853,5871 | m2 |
| 144 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 737,541 | m |
| 145 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 116,963 | m |
| 146 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 165,6982 | m2 |
| 147 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3741 | m3 |
| 148 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,5344 | m2 |
| 149 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,381 | m2 |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,94 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,8374 | 100m2 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cổng chính (đặt mua săn trọn bộ cả sơn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | lắp đặt cổng thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 3 | khóa cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 4 | Biển hiệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,927 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,22 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,108 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,309 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5225 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2717 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,332 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,644 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,896 | m2 |
| 14 | Trang trí đầu trụ khoán gọn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,976 | m2 |
| 16 | Hộp sắt trang trí tính thẳng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,075 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 84,15 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,024 | 100m2 |
| 20 | Thi công khe dọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,4 | m |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2979 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2979 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,4831 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,4831 | 100m3 |
| 25 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,8347 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,4126 | 1m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5413 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,6048 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,4127 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8005 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1086 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0728 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7924 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,8915 | m2 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5246 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,1164 | m2 |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64,0079 | m2 |
| 38 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,9388 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,9388 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,3816 | 1m2 |
| 41 | Mũi mác gia công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 147 | cái |
| 42 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,92 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0367 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,368 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46 | cái |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,92 | 1m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,92 | m3 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 178,62 | m2 |
| 49 | Lưới thép B40 mua sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 178,62 | m2 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,0595 | 1m3 |
| 51 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4175 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,96 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,1436 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,562 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0532 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,071 | 100m2 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,423 | m3 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,78 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,124 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,0176 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 183,089 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47,54 | m |
| 64 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 183,143 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2. KT60X200mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,792 | m2 |
| 66 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,5638 | 1m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,366 | 1m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,396 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,344 | m3 |
| 70 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1744 | 1m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,0677 | m3 |
| 72 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5312 | m3 |
| 73 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,5404 | 1m3 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,915 | m3 |
| 75 | Công san phẳng nền đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | công |
| 76 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3503 | tấn |
| 77 | Thép D100 dày 3ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,6 | m |
| 78 | Thép D70 dày 2 ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,4 | m |
| 79 | Thép D50 dày 1,5ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,2 | m |
| 80 | Thép D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,36 | kg |
| 81 | Thép hộp 60*30*2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 124,76 | kg |
| 82 | Thép L50*50*4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,49 | kg |
| 83 | Thép 60*30*2 + 200*5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,87 | kg |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5152 | 100m2 |
| 85 | Tôn diềm mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | m |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,044 | m2 |
| 87 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,044 | m2 |
| 88 | Cáp CU/PVC/XLPE/DASTA/PVC 2x2.5mm2: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75 | m |
| 89 | Cáp CU/PVC/XLPE/DASTA/PVC 2x1.5mm2: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 90 | Aptomat MCB 2*10A + 2*6A: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 91 | Mặt áptomat | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 92 | Đế âm bắt Aptomat | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 93 | Cột điện côn liền cần h=8m, dày 3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cột |
| 94 | Bóng ONYX 25/150w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 95 | Bộ móng cột đèn (trọn bộ cả tiếp địa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,806 | 1m3 |
| 98 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,806 | 1m3 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,47 | m3 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC, CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,17 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,06 | 100m |
| 9 | Cút nhựa D=110-135o+110-90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 10 | Cút nhựa D=90-90o+D90-135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 11 | Cút nhựa D=76-90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 12 | Cút nhựa D=34-90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 13 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D=40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 14 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D=32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 15 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D=25+25*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 17 | Côn nhựa PVC D=110*76 + D110*34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 18 | Côn nhựa PVC D=90x76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 19 | Côn nhựa PVC D=90x34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 20 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR D=40*25+D40*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 21 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR D=25*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa PPR D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 26 | Kép nhựa PPR D=40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 27 | Kép nhựa PPR D=32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 28 | Kép nhựa PPR D=20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 29 | Kép nhựa PPR D=25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 30 | Rắc co nhựa PPR D=40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 31 | Rắc co nhựa PPR D=32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 32 | Rắc co nhựa PPR D=25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 33 | Tê nhựa D110-135o+D110-90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 34 | Tê nhựa D90-135o+D90-90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 35 | Tê nhựa D76-90o +D76-135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 36 | Tê nhựa D34-90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 37 | Tê nhựa PPR D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 38 | Tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 39 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 40 | Tê nhựa PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 41 | Tê nhựa PPR D40*25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 42 | Tê nhựa PPR D40*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 43 | Tê nhựa PPR D25*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 44 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50*20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 48 | Van gai D40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 49 | Van gai D32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 50 | Van gai D25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 51 | Van gai D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 52 | Van phao D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam+vòi bấm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 63 | Keo dán nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | tuýp |
| 64 | Băng ren | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cuộn |
| 65 | Cáp CU/XLPE/PVC/DASTA 2x35mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 66 | Cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 130 | m |
| 67 | Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 280 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 525 | m |
| 70 | Aptomat khối 2*75A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 71 | Aptomat khối 2*50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 72 | Aptomat tép 2*16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 73 | Đèn gắn trần bóng COMPACT-20W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 74 | Đèn trang trí ốp tường - 40w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+ hộp số | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 78 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49 | cái |
| 79 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 80 | Mặt công tác 1 lỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | mặt |
| 81 | Mặt công tác 2 lỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | mặt |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41 | cái |
| 83 | Mặt áptomat | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 84 | Đế âm bắt bảng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 81 | cái |
| 85 | Đế âm bắt Aptomat | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100x80mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 400x500x150mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 250 | m |
| 89 | Gia công xà đón điện+sứ bướm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 90 | Gia công móc treo quạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 91 | Đầu cốt M25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 92 | Đầu cốt M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 93 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cuộn |
| 94 | Vít + nở D4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 500 | cái |
| 95 | Dây thép mạ kẽm treo cáp D4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | kg |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp - Đường kính ống 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100 m |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất rãnh đặt cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | m3 |
| 99 | Tổng đài điện thoại (16 số) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 100 | SWITCH/HUB (16 cổng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 101 | Cáp mạng LAN đi ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 580 | m |
| 102 | Cáp điện thoại 2 đôi đi ngầm có dầu PVC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 360 | m |
| 103 | ổ cắm điện thoại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 104 | ổ cắm mạng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 105 | Tủ điện sơn tính điện KT400x500x150mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 106 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 107 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 108 | Đế âm bắt bảng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | đế |
| 109 | Lắp đặt ống ghen nhựa - Đường kính ≤27mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 750 | m |
| 110 | Điện thoại bàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 111 | Cáp đồng trần E25mm2-1C | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | m |
| 112 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,65 | 1m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,65 | m3 |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét K1 D18- Chiều dài kim 1,4m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét K2 D18- Chiều dài kim 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 116 | ống sứ trang trí kim thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =8MM+10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 207 | m |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 57 | m |
| 120 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cọc |
| 121 | Bật đỡ thép D10 L200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90 | cái |
| 122 | Bật đỡ thép D8 L350 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 81 | cái |
| 123 | Sơn chống rỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | kg |
| 124 | Đinh vít + nở 6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 125 | Gioăng cao su | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 126 | Bình cứu hoả trung quốc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bình |
| 127 | Hộp để bình cứu hoả KT:650x450x200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 128 | Bộ đầu nối tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 129 | ống nhựa tiên phong PVC D = 21 luồn dây tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 130 | Que hàn E42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | kg |
| D | DỰ PHÒNG CHO YẾU TỐ PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng công việc | Khi có yếu tố phát được chủ đầu tư và các cơ quan chức năng chấp nhận, tính 5% chi phí xây dựng | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi