Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200511785-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200500536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 15:23:00 đến ngày 2020-05-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,746,944,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG, THÂN
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II  Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,8 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,375 m3
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 61,25 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,6184 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,1802 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4662 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, thép tấm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,791 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,8 100m2
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,3382 1m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8535 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,207 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 36,75 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,927 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,158 100m2
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6988 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1292 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,5767 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4883 tấn
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 43,8903 1m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,2939 m3
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6302 m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9 1m3
23 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 31,9876 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,2506 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5854 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3048 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8486 tấn
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3267 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5088 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5087 100m3/1km
31 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5087 100m3
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 34,2037 m3
33 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,6134 m3
34 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,3335 m3
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,6226 m3
36 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2139 tấn
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,199 100m2
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,5125 1m3
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,841 m3
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,2615 m3
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0944 tấn
42 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,029 100m2
43 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,4531 m3
44 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,9624 m2
45 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,12 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,12 m2
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8304 m3
48 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0599 tấn
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0393 100m2
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 1cấu kiện
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,0322 100m3
52 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8 1m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8 m3
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,9258 1m3
55 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,9258 1m3
56 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0431 m3
57 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,6846 m3
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0095 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,053 tấn
60 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,464 100m2
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 35,2627 m3
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4093 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,5808 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,429 tấn
65 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,2536 100m2
66 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,4837 m3
67 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,0198 100m2
68 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9462 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0496 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2225 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0207 tấn
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 37,7029 m3
73 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,9213 100m2
74 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,1806 tấn
75 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3354 tấn
76 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,1892 m3
77 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4441 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4015 tấn
79 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6726 100m2
80 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 102,1377 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,6027 m3
82 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4217 m3
83 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5481 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 101,8461 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,3488 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,5241 m3
87 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,8263 m3
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2229 tấn
89 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,352 100m2
90 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,6944 m3
91 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,787 100m2
92 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2894 tấn
93 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2475 tấn
94 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 114,4876 m2
95 Cửa đi nhôm hệ 4500, kính dày 6,38mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 50,8396 m2
96 Cửa sổ nhôm hệ 4400, kính dày 6,38mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 63,648 m2
97 Khóa cửa Theo thiết kế bản vẽ thi công 26 bộ
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,2 m2
99 Cửa khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,2 m2
100 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,916 m2
101 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,8 m2
102 Vách kính, kính 5ly Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,716 m2
103 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế bản vẽ thi công 83,2348 m2
104 Hoa sắt cửa 12x12 mua thẳng cả sơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 83,2348 m2
105 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 57,4125 m2
106 Lan can sắt hộp mua sẵn, cả sơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 49,2525 m2
107 Tay vịn cầu thang, gỗ nhóm III Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,4 m
108 Trụ gỗ nhóm III Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 m
109 Thép vuông 14x14, thép dẹt 4*45 Theo thiết kế bản vẽ thi công 173,2926 kg
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,3872 1m2
111 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,1815 tấn
112 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,4595 tấn
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 217,3888 1m2
114 Bu lông M16+M14 Theo thiết kế bản vẽ thi công 544 cái
115 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,05 tấn
116 Lắp cột thép các loại Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,05 tấn
117 Bản thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,28 kg
118 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,9481 100m2
119 Úp nóc Theo thiết kế bản vẽ thi công 120,62 m
120 Cầu chắn rác Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,728 100m
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
123 Đai bắt ống Theo thiết kế bản vẽ thi công 80 cái
124 Phễu thu Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
125 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30, KT500x500mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 304,4788 m2
126 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30, KT500x500mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 263,5378 m2
127 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30. KT300x300mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 27,5798 m2
128 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2. KT120x500mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,8428 m2
129 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2. KT120x500mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 28,587 m2
130 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30. KT300x600mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 106,512 m2
131 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 72,195 m2
132 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,0312 m2
133 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,761 m2
134 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 449,2212 m2
135 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 102,2723 m2
136 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 225,1376 m2
137 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2. gạch thẻ trang trí KT 60x240mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,4928 m2
138 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1.478,7685 m2
139 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 73,8348 m2
140 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 503,4918 m2
141 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 594,1952 m2
142 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 2.650,2902 m2
143 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 853,5871 m2
144 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 737,541 m
145 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 116,963 m
146 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 165,6982 m2
147 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,3741 m3
148 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 38,5344 m2
149 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 43,381 m2
150 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,94 100m2
151 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,8374 100m2
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Cổng chính (đặt mua săn trọn bộ cả sơn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
2 lắp đặt cổng thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
3 khóa cửa Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
4 Biển hiệu Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,927 1m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,22 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,108 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,309 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,5225 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2717 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,332 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,644 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,896 m2
14 Trang trí đầu trụ khoán gọn Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
15 Quét vôi 3 nước trắng Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,976 m2
16 Hộp sắt trang trí tính thẳng Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 Cái
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 42,075 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 84,15 m3
19 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,024 100m2
20 Thi công khe dọc Theo thiết kế bản vẽ thi công 46,4 m
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2979 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2979 100m3
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 40,4831 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 40,4831 100m3
25 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 37,8347 100m3
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,4126 1m3
27 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,5413 m3
28 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,6048 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,4127 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8005 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1086 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0728 100m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,7924 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 39,8915 m2
35 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,5246 m3
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 24,1164 m2
37 Quét vôi 3 nước trắng Theo thiết kế bản vẽ thi công 64,0079 m2
38 Gia công hàng rào song sắt. Theo thiết kế bản vẽ thi công 27,9388 m2
39 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 27,9388 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,3816 1m2
41 Mũi mác gia công Theo thiết kế bản vẽ thi công 147 cái
42 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,92 m3
43 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0367 tấn
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,368 100m2
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 46 cái
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,92 1m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,92 m3
48 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 178,62 m2
49 Lưới thép B40 mua sẵn Theo thiết kế bản vẽ thi công 178,62 m2
50 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,0595 1m3
51 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4175 m3
52 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 m3
53 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,96 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,1436 m3
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,562 m3
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0532 tấn
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,071 100m2
58 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,423 m3
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,78 m2
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,124 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,0176 m3
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 183,089 m2
63 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 47,54 m
64 Quét vôi 3 nước trắng Theo thiết kế bản vẽ thi công 183,143 m2
65 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2. KT60X200mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,792 m2
66 Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất I Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,5638 1m3
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,366 1m3
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,396 m3
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,344 m3
70 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,1744 1m3
71 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,0677 m3
72 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5312 m3
73 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,5404 1m3
74 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,915 m3
75 Công san phẳng nền đất Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 công
76 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3503 tấn
77 Thép D100 dày 3ly Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,6 m
78 Thép D70 dày 2 ly Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,4 m
79 Thép D50 dày 1,5ly Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,2 m
80 Thép D16 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,36 kg
81 Thép hộp 60*30*2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 124,76 kg
82 Thép L50*50*4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,49 kg
83 Thép 60*30*2 + 200*5 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,87 kg
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5152 100m2
85 Tôn diềm mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 32 m
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,044 m2
87 Quét vôi 3 nước trắng Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,044 m2
88 Cáp CU/PVC/XLPE/DASTA/PVC 2x2.5mm2: Theo thiết kế bản vẽ thi công 75 m
89 Cáp CU/PVC/XLPE/DASTA/PVC 2x1.5mm2: Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 m
90 Aptomat MCB 2*10A + 2*6A: Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
91 Mặt áptomat Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
92 Đế âm bắt Aptomat Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
93 Cột điện côn liền cần h=8m, dày 3mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cột
94 Bóng ONYX 25/150w Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
95 Bộ móng cột đèn (trọn bộ cả tiếp địa) Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 m
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,806 1m3
98 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,806 1m3
99 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,47 m3
C CẤP THOÁT NƯỚC, CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, MẠNG ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,28 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,23 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,26 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,19 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,16 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,05 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,17 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,06 100m
9 Cút nhựa D=110-135o+110-90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 22 cái
10 Cút nhựa D=90-90o+D90-135o Theo thiết kế bản vẽ thi công 22 cái
11 Cút nhựa D=76-90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
12 Cút nhựa D=34-90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
13 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D=40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
14 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D=32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
15 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D=25+25*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
16 Cút nhựa PPR D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 28 cái
17 Côn nhựa PVC D=110*76 + D110*34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
18 Côn nhựa PVC D=90x76 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
19 Côn nhựa PVC D=90x34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
20 Côn nhựa hàn nhiệt PPR D=40*25+D40*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
21 Côn nhựa hàn nhiệt PPR D=25*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
22 Măng sông nhựa PPR D40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
23 Măng sông nhựa PPR D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
24 Măng sông nhựa PPR D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
25 Măng sông nhựa PPR D25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
26 Kép nhựa PPR D=40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
27 Kép nhựa PPR D=32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
28 Kép nhựa PPR D=20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
29 Kép nhựa PPR D=25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
30 Rắc co nhựa PPR D=40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
31 Rắc co nhựa PPR D=32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
32 Rắc co nhựa PPR D=25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
33 Tê nhựa D110-135o+D110-90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
34 Tê nhựa D90-135o+D90-90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
35 Tê nhựa D76-90o +D76-135o Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
36 Tê nhựa D34-90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
37 Tê nhựa PPR D40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
38 Tê nhựa PPR D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
39 Tê nhựa PPR D25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
40 Tê nhựa PPR D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
41 Tê nhựa PPR D40*25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
42 Tê nhựa PPR D40*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
43 Tê nhựa PPR D25*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
44 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50*20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
45 Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
46 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
47 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
48 Van gai D40mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
49 Van gai D32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
50 Van gai D25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
51 Van gai D20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
52 Van phao D20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
53 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
54 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
55 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
56 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
57 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
59 Lắp đặt chậu tiểu nam+vòi bấm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
61 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bể
62 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
63 Keo dán nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 tuýp
64 Băng ren Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 cuộn
65 Cáp CU/XLPE/PVC/DASTA 2x35mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 50 m
66 Cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 130 m
67 Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 56 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 280 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 525 m
70 Aptomat khối 2*75A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
71 Aptomat khối 2*50A Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
72 Aptomat tép 2*16A Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
73 Đèn gắn trần bóng COMPACT-20W Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 bộ
74 Đèn trang trí ốp tường - 40w Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 bộ
76 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 bộ
77 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+ hộp số Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
78 Hạt công tắc 1 chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 49 cái
79 Hạt công tắc 2 chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
80 Mặt công tác 1 lỗ Theo thiết kế bản vẽ thi công 21 mặt
81 Mặt công tác 2 lỗ Theo thiết kế bản vẽ thi công 19 mặt
82 Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu Theo thiết kế bản vẽ thi công 41 cái
83 Mặt áptomat Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
84 Đế âm bắt bảng điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 81 cái
85 Đế âm bắt Aptomat Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
86 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100x80mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 hộp
87 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 400x500x150mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
88 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đường kính 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 250 m
89 Gia công xà đón điện+sứ bướm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
90 Gia công móc treo quạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
91 Đầu cốt M25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
92 Đầu cốt M10 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
93 Băng dính cách điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cuộn
94 Vít + nở D4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 500 cái
95 Dây thép mạ kẽm treo cáp D4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 kg
96 Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp - Đường kính ống 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4 100 m
97 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,2 1m3
98 Đắp đất rãnh đặt cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,2 m3
99 Tổng đài điện thoại (16 số) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
100 SWITCH/HUB (16 cổng) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
101 Cáp mạng LAN đi ngầm Theo thiết kế bản vẽ thi công 580 m
102 Cáp điện thoại 2 đôi đi ngầm có dầu PVC Theo thiết kế bản vẽ thi công 360 m
103 ổ cắm điện thoại Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
104 ổ cắm mạng Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
105 Tủ điện sơn tính điện KT400x500x150mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
106 Mặt công tắc 1 lỗ Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
107 Mặt công tắc 2 lỗ Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
108 Đế âm bắt bảng điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 19 đế
109 Lắp đặt ống ghen nhựa - Đường kính ≤27mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 750 m
110 Điện thoại bàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 cái
111 Cáp đồng trần E25mm2-1C Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 m
112 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,65 1m3
113 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,65 m3
114 Lắp đặt kim thu sét K1 D18- Chiều dài kim 1,4m Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
115 Lắp đặt kim thu sét K2 D18- Chiều dài kim 1m Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
116 ống sứ trang trí kim thu Theo thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
117 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =8MM+10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 207 m
118 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 m
119 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 57 m
120 Gia công, đóng cọc chống sét Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cọc
121 Bật đỡ thép D10 L200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 90 cái
122 Bật đỡ thép D8 L350 Theo thiết kế bản vẽ thi công 81 cái
123 Sơn chống rỉ Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 kg
124 Đinh vít + nở 6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 48 cái
125 Gioăng cao su Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
126 Bình cứu hoả trung quốc Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bình
127 Hộp để bình cứu hoả KT:650x450x200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
128 Bộ đầu nối tiếp địa Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
129 ống nhựa tiên phong PVC D = 21 luồn dây tiếp địa Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 m
130 Que hàn E42 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 kg
D DỰ PHÒNG CHO YẾU TỐ PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC
1 Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng công việc Khi có yếu tố phát được chủ đầu tư và các cơ quan chức năng chấp nhận, tính 5% chi phí xây dựng 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->