Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200466321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 13:15:00 đến ngày 2020-05-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,543,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1/ Móng : | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8494 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2112 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,187 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3733 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9788 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8444 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8162 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0664 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6476 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3908 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9591 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,565 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,344 | m3 |
| B | 2/ Phần kết cấu : | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8908 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0328 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1594 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3712 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3032 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5106 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7572 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,398 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4008 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7064 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1176 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4381 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7395 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2129 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,921 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2198 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1556 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2463 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2463 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3136 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6173 | 100m2 |
| C | 3/ Phần hoàn thiện kiến trúc : | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (50% gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2539 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (50% gạch chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2539 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=33m, vữa XM M50 (50% gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9079 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=33m, vữa XM M50 (50% gạch chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9079 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 (50% gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6468 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 (50% gạch chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6468 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 796,6278 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,497 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,9466 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,4 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,9212 | m2 |
| 12 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2944 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,208 | m2 |
| 14 | Trát đắp phào gờ seno vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,48 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558,96 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.521,0592 | m2 |
| 17 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 929,8358 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,5562 | m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7895 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5478 | m2 |
| 21 | Lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,32 | md |
| 22 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9083 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,68 | m2 |
| 25 | Cửa đi khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 26 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 27 | Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6477 | 100m2 |
| D | 4/ Hố ga và rãnh thoát nước ngoài nhà : | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5619 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3075 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m2 |
| 5 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | m3 |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1768 | m3 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2394 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 20 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn |
| 23 | Đế cống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9467 | m3 |
| E | 5/ Sân bê tông quanh móng nhà : | |||
| 1 | Cát lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| F | 6/Cấp điện : | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led M16 KT 1200x75x24 bóng 36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 14w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tủ điện âm tường KT 500x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670 | m |
| G | 7/Chống sét : | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 4 | Chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,17 | kg |
| 5 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Kẹp tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | quả |
| 9 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m3 |
| H | 8/PCCC : | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh PCCC 400x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bảng |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi