Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200522662-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 331
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20200447468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 11:14:00 đến ngày 2020-05-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,479,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HÀNH CHÍNH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,262 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công ( tháo bỏ đi ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,46 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo ra vệ sinh rồi lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,07 m2
4 Phá dỡ lớp xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,44 m2
5 Trát xà dầm bo có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,12 m2
6 Láng sê nô chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,44 m2
7 Quét sika chống thấm sàn sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,56 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,581 m2
9 Trần thạch cao khung nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,581 m2
10 Phá dỡ nền gạch men cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,196 m2
11 Xúc xà bần, phế thải lên xe đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1829 100m3
12 Vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m3
13 Vận chuyển xà bần, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m3
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,75 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm; gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,5984 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,491 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,864 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,21 m2
19 Công tác ốp gạch màu gạch sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,85 m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Láng tấm đan bồn hoa không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,206 m2
28 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,65 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày &gt;10 cm, chiều cao &lt;&#x3D;28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,278 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,779 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,82 m2
32 Vách ngăn bằng khung Pano nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
33 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Đục tẩy bề mặt lớp Granito bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,664 1m2
35 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,208 m2
36 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,126 m2
37 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,661 m2
38 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,088 m2
39 Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,088 m2
40 Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,533 m2
41 Cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
42 Cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99 m2
43 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,07 m2 cấu kiện
44 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,86 m2
45 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.589,328 m2
46 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,627 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,881 m2
48 Trám vá 10% diện tích tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,155 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.493,656 m2
50 Trám vá 10% diện tích tường trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,271 m2
51 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,576 100m2
52 Lắp đặt đèn Led Panel 75w dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
53 Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m/18W, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
54 Lắp đặt đèn led ốp trần 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
55 Lắp đặt công tắc - 1 hạt + đế+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt công tắc - 2 hạt + đế+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt quạt trần (có remote) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt quạt treo tường (47w, có điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
60 Lắp đặt hộp đấu dây rẽ nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
63 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
64 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
65 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, ống ruột gà phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
67 Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
68 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
69 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
70 Lắp đặt vòi xịt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
71 Rumine 21 đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
72 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm, KT 120X120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, dày3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
75 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
76 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
77 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
78 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
79 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
80 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
81 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
82 Lắp đặt co giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
83 Lắp đặt co giảm ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
84 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cuộn
85 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
86 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
87 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, nằm ngang dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, dày 4,9ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, dày 3,8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
90 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
91 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
92 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
93 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
95 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
96 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
97 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
98 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHOA NỘI TỔNG HỢP
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,107 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,651 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,92 m2
4 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,0 (3,2kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,652 m
5 Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 (2,576kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,2 m
6 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,196 tấn
7 Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,801 100m2
8 Đóng trần bằng tôn màu sóng vuông dày 3,0 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,485 100m2
9 Nẹp viền trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 414 m
10 Phá dỡ lớp xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4 m2
11 Láng sê nô chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4 m2
12 Quét sika chống thấm sàn sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,786 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2 m2
20 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m
21 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m2
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,635 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,315 m2
26 Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
27 Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,315 m2
28 Ổ khóa solex cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
29 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,835 m2 cấu kiện
30 Cửa đi nhôm kính mờ dày 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
31 Vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
32 Lắp dựng cửa, vách ngăn khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2)(Cát ML >2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,624 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,64 m2
36 Phá dỡ nền gạch men cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,98 m2
37 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,912 m3
38 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,12 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,88 m2
40 Xúc xà bần, phế thải lên xe đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100m3
41 Vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100m3
42 Vận chuyển xà bần, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100m3
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,76 m2
44 Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,496 m3
45 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,67 m2
46 Bê tông đá 4x6 lót nền VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,906 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 m3
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,82 m2
51 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,44 m2
52 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,69 m2
53 Trám vá 10% diện tích tường ngoài nhà vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,144 m2
54 Trám vá 10% diện tích tường trong nhà vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,369 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,69 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,44 m2
57 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,594 100m2
58 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
59 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
60 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
61 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
62 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
63 Lắp đặt đèn led ốp trần hành lang 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
64 Lắp đặt đèn led ốp trần WC 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
65 Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m/18W, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
68 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
70 Hộp điện tổng 200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Đế đơn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
72 Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
73 Nẹp nhựa nổi 2,5p Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, ống ruột gà phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
75 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
76 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cuộn
78 Vít + tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 13
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, dày3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, dày 3,8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, dày 4,9ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
84 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
85 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
86 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
87 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
88 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
89 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
90 Lắp đặt co giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
91 Lắp đặt co giảm ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
92 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
94 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
95 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
97 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
98 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
99 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
100 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Hộp
101 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
102 Lắp đặt chậu lavbo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
103 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
104 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
105 Lắp đặt vòi xịt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
106 Lắp đặt rumine 21 đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
107 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm, KT 120X120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
108 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
109 Lắp đặt móc treo khăn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHOA NỘI 1
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,712 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,4 m2
4 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,0 (3,2kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,8 m
5 Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 (2,576kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,6 m
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,388 tấn
7 Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,007 100m2
8 Đóng trần bằng tôn màu sóng vuông dày 3,0 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5408 100m2
9 Nẹp viền trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,2 m
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,404 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
17 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
19 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,61 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,13 m2
23 Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
24 Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,13 m2
25 Ổ khóa solex Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
26 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,53 m2 cấu kiện
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,056 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,56 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,72 m2
30 Phá dỡ nền gạch men cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,72 m2
31 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m3
32 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,2 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,76 m2
34 Xúc xà bần, phế thải lên xe đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m3
35 Vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m3
36 Vận chuyển xà bần, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m3
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm; gạch Granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,48 m2
38 Bê tông đá 4x6 lót nền VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,289 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,16 m2
43 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,62 m2
44 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,55 m2
45 Trám vá 10% diện tích tường ngoài nhà vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,862 m2
46 Trám vá 10% diện tích tường trong nhà vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,855 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,55 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,62 m2
49 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,974 100m2
50 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
51 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
52 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
53 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
54 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây 1x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
55 Lắp đặt đèn ốp trần hành lang 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
56 Lắp đặt đèn ốp trần Wc 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
57 Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
58 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
60 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
62 Hộp điện tổng 200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Đế đơn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
64 Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
65 Nẹp nhựa nổi 2,5p Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm , ống ruột gà phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
67 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
68 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cuộn
70 Vít + tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 10
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, dày 3 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, dày 3,8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, dày 4,9 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
75 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
76 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
77 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
78 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
79 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
80 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
81 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
82 Lắp đặt co giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
83 Lắp đặt co giảm ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
84 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
85 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
86 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
89 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
90 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
91 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
92 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Hộp
93 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
94 Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
95 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
96 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
97 Lắp đặt vòi xịt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
98 Rumine 21 đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Lắp đặt phễu thu nước inox D60 KT 120x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Lắp đặt móc treo khăn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->