Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200522662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 331 |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200447468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 11:14:00 đến ngày 2020-05-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,479,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,262 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công ( tháo bỏ đi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,46 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo ra vệ sinh rồi lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,07 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm bo có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m2 |
| 6 | Láng sê nô chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m2 |
| 7 | Quét sika chống thấm sàn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,56 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,581 | m2 |
| 9 | Trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,581 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,196 | m2 |
| 11 | Xúc xà bần, phế thải lên xe đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1829 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,75 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm; gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,5984 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,491 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,864 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,21 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch màu gạch sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,85 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Láng tấm đan bồn hoa không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,206 | m2 |
| 28 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,278 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,779 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,82 | m2 |
| 32 | Vách ngăn bằng khung Pano nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Đục tẩy bề mặt lớp Granito bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,664 | 1m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,208 | m2 |
| 36 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,126 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,661 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,088 | m2 |
| 39 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,088 | m2 |
| 40 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,533 | m2 |
| 41 | Cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 42 | Cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,07 | m2 cấu kiện |
| 44 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,86 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.589,328 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,627 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,881 | m2 |
| 48 | Trám vá 10% diện tích tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,155 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.493,656 | m2 |
| 50 | Trám vá 10% diện tích tường trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,271 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn Led Panel 75w dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m/18W, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn led ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt + đế+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt + đế+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt trần (có remote) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường (47w, có điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đấu dây rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, ống ruột gà phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 67 | Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi xịt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 71 | Rumine 21 đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm, KT 120X120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, dày3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 77 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 80 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt co giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt co giảm ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cuộn |
| 85 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 86 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, nằm ngang dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, dày 4,9ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, dày 3,8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHOA NỘI TỔNG HỢP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,107 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,651 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,92 | m2 |
| 4 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,0 (3,2kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,652 | m |
| 5 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 (2,576kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,2 | m |
| 6 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,196 | tấn |
| 7 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,801 | 100m2 |
| 8 | Đóng trần bằng tôn màu sóng vuông dày 3,0 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,485 | 100m2 |
| 9 | Nẹp viền trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | m |
| 10 | Phá dỡ lớp xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4 | m2 |
| 11 | Láng sê nô chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4 | m2 |
| 12 | Quét sika chống thấm sàn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,786 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m |
| 21 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,635 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,315 | m2 |
| 26 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 27 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,315 | m2 |
| 28 | Ổ khóa solex cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 29 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,835 | m2 cấu kiện |
| 30 | Cửa đi nhôm kính mờ dày 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 31 | Vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa, vách ngăn khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2)(Cát ML >2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,64 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,98 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,912 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,12 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,88 | m2 |
| 40 | Xúc xà bần, phế thải lên xe đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển xà bần, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,76 | m2 |
| 44 | Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,496 | m3 |
| 45 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,67 | m2 |
| 46 | Bê tông đá 4x6 lót nền VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,906 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,82 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,44 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,69 | m2 |
| 53 | Trám vá 10% diện tích tường ngoài nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,144 | m2 |
| 54 | Trám vá 10% diện tích tường trong nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,369 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,69 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,44 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,594 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 63 | Lắp đặt đèn led ốp trần hành lang 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn led ốp trần WC 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m/18W, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 70 | Hộp điện tổng 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Đế đơn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 72 | Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 73 | Nẹp nhựa nổi 2,5p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, ống ruột gà phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 75 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 76 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cuộn |
| 78 | Vít + tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bì |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, dày3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, dày 3,8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, dày 4,9ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 85 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 88 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt co giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt co giảm ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 101 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 102 | Lắp đặt chậu lavbo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi xịt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt rumine 21 đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm, KT 120X120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt móc treo khăn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHOA NỘI 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,712 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,4 | m2 |
| 4 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,0 (3,2kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,8 | m |
| 5 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 (2,576kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,6 | m |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | tấn |
| 7 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,007 | 100m2 |
| 8 | Đóng trần bằng tôn màu sóng vuông dày 3,0 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5408 | 100m2 |
| 9 | Nẹp viền trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,2 | m |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,404 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,61 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,13 | m2 |
| 23 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 24 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,13 | m2 |
| 25 | Ổ khóa solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 26 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,53 | m2 cấu kiện |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,056 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,56 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,72 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,76 | m2 |
| 34 | Xúc xà bần, phế thải lên xe đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển xà bần, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm; gạch Granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,48 | m2 |
| 38 | Bê tông đá 4x6 lót nền VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,289 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,16 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,62 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,55 | m2 |
| 45 | Trám vá 10% diện tích tường ngoài nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,862 | m2 |
| 46 | Trám vá 10% diện tích tường trong nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,855 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,55 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,62 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây 1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn ốp trần Wc 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 62 | Hộp điện tổng 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Đế đơn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 64 | Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 65 | Nẹp nhựa nổi 2,5p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm , ống ruột gà phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 67 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 68 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 70 | Vít + tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bì |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, dày 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, dày 3,8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, dày 4,9 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 77 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 80 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt co giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt co giảm ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 89 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 93 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 94 | Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi xịt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 98 | Rumine 21 đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu nước inox D60 KT 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt móc treo khăn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi