Gói thầu: Gói thầu số 09 Thi công xây dựng công trình Xây dựng các phòng học thuộc đề án mầm non 05 tuổi trên địa bàn huyện Cầu Ngang.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200526657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 Thi công xây dựng công trình Xây dựng các phòng học thuộc đề án mầm non 05 tuổi trên địa bàn huyện Cầu Ngang. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200243398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 11:06:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,201,031,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây dựng mới 01 phòng học Trường mẫu giáo Mỹ Long Nam | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5995 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4353 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8838 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,582 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8916 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5758 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2789 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7605 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2089 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7724 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8083 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5784 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2119 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3217 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0079 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6922 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1354 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,237 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2457 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1085 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1714 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,936 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1386 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2924 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,0724 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,665 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,996 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,144 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2505 | m2 |
| 41 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3295 | m2 |
| 42 | Ngâm nước 2 nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,32 | m2 |
| 43 | Đắp vữa XM vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4056 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3536 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3536 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0488 | 100m2 |
| 48 | Làm trần hợp kim nhôm phủ gia nhiệt dày 0.5mm khung xương mạ kẽm KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,75 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,35 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,838 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men hình vân đá 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,25 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,711 | m2 |
| 55 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,995 | m2 |
| 56 | Lát đá granit, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi nhựa lỗi thép kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi nhựa lỗi thép lá nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lỗi thép kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 60 | Lắp dựng khung nhôm bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 61 | Khung nhựa lỗi thép kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 62 | Vách nhôm hệ 700 (có bass) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 63 | Lắp dựng khung nhôm hộp 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 64 | Khung nhôm hộp 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rấc bằng sắt đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt bồn bể tự hoại KT (1,0x2,3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô hoa đồng nai KT (200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt lam ngang bê tông đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Kẻ ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,168 | m |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 73 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,136 | m2 |
| 74 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6057 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,3567 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,8593 | m2 |
| B | Hạng mục: Phần nước (Xây dựng mới 01 phòng học Trường mẫu giáo Mỹ Long Nam) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ vòi tắm sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều thau Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều thau Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø90x5.0mm,L=4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø60x2.8mm,L=4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø34x2.0mm,L=4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø21x1.6mm,L=4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC 135o Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC 135o Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC 135o Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC 90o Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC 90o Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC 90o Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o Ø34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt thập nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa bằng INOX 1000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt giếng thấm Ø1200, L = 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Hạng mục: Phần điện (Xây dựng mới 01 phòng học Trường mẫu giáo Mỹ Long Nam) | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 7 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | Mét |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Mét |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| D | Hạng mục: Xây dựng mới 01 phòng học Trường mẫu giáo Vinh Kim (Điểm Ấp Rẫy) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5995 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4353 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8838 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,582 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8916 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5758 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2789 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7605 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2089 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7724 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8083 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5784 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2119 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3217 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0079 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6922 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1354 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,237 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2457 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1085 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1714 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,936 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1386 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2924 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,0724 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,665 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,996 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,144 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2505 | m2 |
| 41 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3295 | m2 |
| 42 | Ngâm nước 2 nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,32 | m2 |
| 43 | Đắp vữa XM vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4056 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3536 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3536 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0488 | 100m2 |
| 48 | Làm trần hợp kim nhôm phủ gia nhiệt dày 0.5mm khung xương mạ kẽm KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,75 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,35 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,838 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men hình vân đá 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,25 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,711 | m2 |
| 55 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,995 | m2 |
| 56 | Lát đá granit, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi nhựa lỗi thép kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi nhựa lỗi thép lá nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lỗi thép kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 60 | Lắp dựng khung nhôm bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 61 | Khung nhựa lỗi thép kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 62 | Vách nhôm hệ 700 (có bass) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 63 | Lắp dựng khung nhôm hộp 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 64 | Khung nhôm hộp 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rấc bằng sắt đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt bồn bể tự hoại KT (1,0x2,3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô hoa đồng nai KT (200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt lam ngang bê tông đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Kẻ ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,168 | m |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 73 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,136 | m2 |
| 74 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6057 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,3567 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,8593 | m2 |
| E | Hạng mục: Phần điện (Xây dựng mới 01 phòng học Trường mẫu giáo Vinh Kim (Điểm Ấp Rẫy)) | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 7 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | Mét |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Mét |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| F | Hạng mục: Phần nước (Xây dựng mới 01 phòng học Trường mẫu giáo Vinh Kim (Điểm Ấp Rẫy)) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ vòi tắm sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều thau Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều thau Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø90x5.0mm,L=4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø60x2.8mm,L=4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø34x2.0mm,L=4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø21x1.6mm,L=4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC 135o Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC 135o Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC 135o Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC 90o Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC 90o Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC 90o Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o Ø34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt thập nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa bằng INOX 1000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt giếng thấm Ø1200, L = 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | Hạng mục: Xây dựng mới 01 phòng học Trường mẫu giáo Vinh Kim (Điểm Ấp Rẫy A) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5995 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4353 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8838 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,582 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8916 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5758 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2789 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7605 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2089 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7724 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8083 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5784 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2119 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3217 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0079 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6922 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1354 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,237 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2457 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1085 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1714 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,936 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1386 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2924 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,0724 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,665 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,996 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,144 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2505 | m2 |
| 41 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3295 | m2 |
| 42 | Ngâm nước 2 nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,32 | m2 |
| 43 | Đắp vữa XM vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4056 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3536 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3536 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0488 | 100m2 |
| 48 | Làm trần hợp kim nhôm phủ gia nhiệt dày 0.5mm khung xương mạ kẽm KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,75 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,35 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,838 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men hình vân đá 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,25 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,711 | m2 |
| 55 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,995 | m2 |
| 56 | Lát đá granit, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi nhựa lỗi thép kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi nhựa lỗi thép lá nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lỗi thép kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 60 | Lắp dựng khung nhôm bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 61 | Khung nhựa lỗi thép kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 62 | Vách nhôm hệ 700 (có bass) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 63 | Lắp dựng khung nhôm hộp 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 64 | Khung nhôm hộp 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rấc bằng sắt đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt bồn bể tự hoại KT (1,0x2,3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô hoa đồng nai KT (200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt lam ngang bê tông đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Kẻ ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,168 | m |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 73 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,136 | m2 |
| 74 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6057 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,3567 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,8593 | m2 |
| H | Hạng mục: Phần nước (Xây dựng mới 01 phòng học Trường mẫu giáo Vinh Kim (Điểm Ấp Rẫy A)) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ vòi tắm sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều thau Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều thau Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø90x5.0mm,L=4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø60x2.8mm,L=4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø34x2.0mm,L=4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø21x1.6mm,L=4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC 135o Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC 135o Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC 135o Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC 90o Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC 90o Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC 90o Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o Ø34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt thập nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa bằng INOX 1000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt giếng thấm Ø1200, L = 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Hạng mục: Phần điện (Xây dựng mới 01 phòng học Trường mẫu giáo Vinh Kim (Điểm Ấp Rẫy A)) | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 7 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | Mét |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Mét |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| J | Hạng mục: Xây dựng mới 01 phòng học Trường mẫu giáo Thạnh Hòa Sơn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5995 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4353 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8838 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,582 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8916 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5758 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2789 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7605 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2089 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7724 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8083 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5784 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2119 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3217 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0079 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6922 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1354 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,237 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2457 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1085 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1714 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,936 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1386 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2924 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,0724 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,665 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,996 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,144 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2505 | m2 |
| 41 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3295 | m2 |
| 42 | Ngâm nước 2 nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,32 | m2 |
| 43 | Đắp vữa XM vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4056 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3536 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3536 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0488 | 100m2 |
| 48 | Làm trần hợp kim nhôm phủ gia nhiệt dày 0.5mm khung xương mạ kẽm KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,75 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,35 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,838 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men hình vân đá 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,25 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,711 | m2 |
| 55 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,995 | m2 |
| 56 | Lát gạch granit, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi nhựa lỗi thép kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi nhựa lỗi thép lá nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lỗi thép kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 60 | Lắp dựng khung nhôm bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 61 | Khung nhựa lỗi thép kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 62 | Vách nhôm hệ 700 (có bass) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 63 | Lắp dựng khung nhôm hộp 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 64 | Khung nhôm hộp 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rấc bằng sắt đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt bồn bể tự hoại KT (1,0x2,3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô hoa đồng nai KT (200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt lam ngang bê tông đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Kẻ ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,168 | m |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 73 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,136 | m2 |
| 74 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6057 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,3567 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,8593 | m2 |
| K | Hạng mục: Phần nước (Xây dựng mới 01 phòng học Trường mẫu giáo Thạnh Hòa Sơn) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ vòi tắm sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều thau Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều thau Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø90x5.0mm,L=4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø60x2.8mm,L=4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø34x2.0mm,L=4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø21x1.6mm,L=4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC 135o Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC 135o Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC 135o Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC 90o Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC 90o Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC 90o Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o Ø34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt thập nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa bằng INOX 1000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt giếng thấm Ø1200, L = 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | Hạng mục: Phần điện (Xây dựng mới 01 phòng học Trường mẫu giáo Thạnh Hòa Sơn) | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 7 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | Mét |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Mét |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| M | Hạng mục: Xây dựng mới 06 phòng học Trường mẫu giáo Hiệp Hòa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,608 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2287 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5889 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8008 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3686 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,651 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7784 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1856 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7562 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9553 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,364 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8056 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6154 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7535 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5679 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3086 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4408 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2539 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6303 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2773 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1389 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6658 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9871 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0137 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1962 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2548 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0918 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2576 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3522 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4484 | tấn |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,517 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,896 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,278 | m3 |
| 37 | Tấm nhựa Nilon mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8781 | 100m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4432 | 100m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2524 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3725 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3549 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9145 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0192 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,923 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1093 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,621 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972,3182 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,9989 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,91 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,79 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,412 | m2 |
| 53 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,412 | m2 |
| 54 | Đắp vữa XM vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7969 | m2 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1474 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1474 | tấn |
| 57 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9205 | 100m2 |
| 58 | Tôn nắp thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 59 | Làm trần hợp kim nhôm phủ gia nhiệt dày 0.5mm khung xương mạ kẽm KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,64 | m2 |
| 60 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7615 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,165 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,36 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,32 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,35 | m2 |
| 66 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 67 | CCLĐ Tay vịn Inox (Chế tạo sẳn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 68 | Lắp dựng khung nhôm hộp 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 69 | Khung nhôm hộp 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6 | m |
| 70 | Lắp dựng khung nhôm hộp 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,13 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống thép trắng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m |
| 72 | Lắp dựng cửa đi nhựa lỗi thép kính cường lục dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,84 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi nhựa lỗi thép (lá nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 74 | Vách khung nhôm hệ 700 (có bass) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 75 | Khung nhựa lỗi thép kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lỗi thép kính cường lục dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khung nhôm bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 79 | CCLD bồn bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.219,728 | m2 |
| 86 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994,68 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,98 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.465,428 | m2 |
| 89 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | tấn |
| 91 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3261 | tấn |
| 92 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3261 | tấn |
| 93 | Ốp tole phẳng dày 1mm thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3383 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7292 | m2 |
| N | Hạng mục: Phần nước (Xây dựng mới 06 phòng học Trường mẫu giáo Hiệp Hòa) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều thau Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều thau Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø90x5.0mm,L=4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø60x2.8mm,L=4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø34x2.0mm,L=4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø21x1.6mm,L=4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC 135o Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC 135o Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC 135o Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC 90o Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC 90o Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC 90o Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o Ø34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt thập nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 30 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa bằng INOX 2000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt giếng thấm Ø1200, L = 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| O | Hạng mục: Phần PCCC (Xây dựng mới 06 phòng học Trường mẫu giáo Hiệp Hòa) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC (TW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 9 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 11 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 , chuông + đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện đôi cấp nguồn, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Trụ đở kim thu sét cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 19 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 21 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| P | Hạng mục: Phần điện (Xây dựng mới 06 phòng học Trường mẫu giáo Hiệp Hòa) | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha bóng Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 6 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cái |
| 8 | Lắp công tắc điện loại có 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | Mét |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | Mét |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | Mét |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825 | Mét |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ Sino âm chứa 4MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| Q | Hạng mục: Hồ nước chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,876 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8608 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9432 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,298 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4496 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3205 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hồ nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5223 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hồ nước nước đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1477 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6859 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3026 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,644 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,42 | m2 |
| 20 | Quét Vinkems chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,064 | m2 |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 25 | Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4575 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng khung rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2265 | m2 |
| R | Hạng mục: Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=36m3/h, h=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=36m3/h, h=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối dài bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100 mét |
| 5 | Lắp đặt co STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Tê STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt y lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tủ chữa cháy 700x500x220 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100M |
| 18 | Lắp đặt lăng B chữa cháy D=13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Sơn chống sét 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Kg |
| 20 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,655 | M3 |
| 21 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6316 | M3 |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| S | Hạng mục: Tháo dở, xây dựng mới 06 phòng học Trường mẫu giáo thị trấn Cầu Ngang | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8131 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,691 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5239 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4013 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2812 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3545 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0443 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3126 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2784 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6423 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9134 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8838 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4995 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,244 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7423 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3836 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6094 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1287 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5651 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3031 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7672 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0919 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2417 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2877 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2994 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8675 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4323 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3819 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1934 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5307 | tấn |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3655 | 100m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,328 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8958 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5036 | m3 |
| 35 | Tấm nhựa Nilon mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0296 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7658 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9328 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9631 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,452 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3039 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9806 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,314 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,7866 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,5714 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,48 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,22 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,784 | m2 |
| 49 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,78 | m2 |
| 50 | Đắp vữa XM vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,186 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1237 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1237 | tấn |
| 53 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3665 | 100m2 |
| 54 | Tôn dày 1.5 li (thang lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 55 | Làm trần hợp kim nhôm phủ gia nhiệt dày 0.5mm khung xương mạ kẽm KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,7 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,88 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,44 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,09 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men hình vân đá 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9 | m2 |
| 61 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,896 | m2 |
| 62 | Lát đá granit, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi nhựa lỗi thép kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi nhựa lỗi thép (lá nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lỗi thép kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 66 | Lắp dựng khung nhôm bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 67 | Khung nhựa lỗi thép kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 68 | Vách nhôm hệ 700 (có bass) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 69 | CCLĐ bảng Mika chữ Decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m2 |
| 70 | Lắp dựng khung nhôm hộp 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,26 | m2 |
| 71 | Khung nhôm hộp 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,2 | m |
| 72 | CCLĐ Tay vịn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,125 | m |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,212 | m2 |
| 74 | CCLĐ lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,212 | m |
| 75 | Lắp dựng khung nhôm hộp 45x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, , đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cầu chắn rấc bằng inox đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt cầu chắn rấc bằng inox đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 81 | Lắp đặt bồn bể tự hoại KT (1,0x2,3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ô hoa đồng nai KT (200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 83 | Lắp đặt lam ngang bê tông đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 85 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.213,9252 | m2 |
| 86 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.194,92 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,15 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.530,3452 | m2 |
| T | Hạng mục: Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ vòi tắm sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều thau Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều thau Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø90x5.0mm,L=4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø60x2.8mm,L=4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø34x2.0mm,L=4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø21x1.6mm,L=4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC 135o Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC 135o Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC 135o Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC 90o Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC 90o Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC 90o Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o Ø34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90o Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt thập nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa bằng INOX 1500L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt giếng thấm Ø1200, L = 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| U | Hạng mục: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại có 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | Mét |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | Mét |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | Mét |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825 | Mét |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ Sino âm chứa 4MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| V | Hạng mục: Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC (TW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 9 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 11 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 , chuông + đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện đôi cấp nguồn, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Trụ đở kim thu sét cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 19 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 21 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| W | Hạng mục: Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100 mét |
| 5 | Lắp đặt co STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Tê STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt y lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tủ chữa cháy 700x500x220 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100M |
| 18 | Lắp đặt lăng B chữa cháy D=13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 19 | Sơn chống sét 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Kg |
| 20 | Đào đất đặt đường ống , đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,235 | M3 |
| 21 | Đắp đất nền nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4892 | M3 |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| X | Hạng mục: Hồ nước chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,876 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8608 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9432 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,298 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4496 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3205 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hồ nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5223 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hồ nước nước đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1477 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6859 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3026 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,644 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,42 | m2 |
| 20 | Quét Vinkems chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,064 | m2 |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 25 | Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4575 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng khung rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2265 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi