Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200514344-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200514310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách cấp tỉnh năm 2020 để chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 10:29:00 đến ngày 2020-05-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,786,393,547 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 5 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Tuyến số 1: Đường liên tổ NDTQ số 1-2-3 ấp 5A
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo thiết kế được phê duyệt 4,465 100m2
2 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 62,513 m3
3 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 41,28 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=2m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 22,829 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,768 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 10,544 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 1,14 100m2
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 3,764 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,163 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,018 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,005 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,105 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,554 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,123 tấn
15 Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che Theo thiết kế được phê duyệt 0,174 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 54 cái
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,557 m3
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 400mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m Theo thiết kế được phê duyệt 0,025 100m
19 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,072 100m3
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 630mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m Theo thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
21 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 11,25 100m
C Tuyến số 2: Đường liên tổ NDTQ số 7-8 ấp 5A
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo thiết kế được phê duyệt 1,186 100m2
2 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 16,604 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 9,414 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 9,549 100m
D Tuyến số 3: Đường liên tổ 18 ấp 5A
1 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 50,823 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=2m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 49,636 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 1,536 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 20,382 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 2,802 100m2
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 9,557 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,425 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,009 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,21 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,442 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,319 tấn
13 Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che Theo thiết kế được phê duyệt 0,347 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 137 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 13,478 m3
E Tuyến số 4: Đường tổ 12 ấp 5A
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo thiết kế được phê duyệt 1,583 100m2
2 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 22,162 m3
3 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 94,7 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=2m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 49,962 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 1,28 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 23,03 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 2,566 100m2
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 8,863 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,398 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,008 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,175 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,554 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,298 tấn
15 Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che Theo thiết kế được phê duyệt 0,29 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 127 cái
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt -0,108 m3
F Tuyến số 5: Đường liên tổ NDTQ số 10-16 khu phố 2
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo thiết kế được phê duyệt 1,962 100m2
2 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 27,471 m3
3 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 133,18 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=2m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 71,503 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 2,048 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 32,918 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 3,634 100m2
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 12,346 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,547 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,047 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,013 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,28 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,857 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,411 tấn
15 Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che Theo thiết kế được phê duyệt 0,463 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 177 cái
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,561 m3
G Tuyến số 6: Đường tổ NDTQ số 10 khu phố 3
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo thiết kế được phê duyệt 0,805 100m2
2 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 11,27 m3
H Tuyến số 7: Đường tổ 6 khu phố 2
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo thiết kế được phê duyệt 0,713 100m2
2 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 9,982 m3
3 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 41,7 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=2m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 34,302 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 1,024 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 15,784 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 1,736 100m2
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 5,858 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,258 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,024 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,006 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,14 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,877 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,194 tấn
15 Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che Theo thiết kế được phê duyệt 0,232 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 84 cái
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,406 m3
I Tuyến số 8: Đường tổ 12 khu phố 3
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo thiết kế được phê duyệt 1,221 100m2
2 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 17,088 m3
3 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 51,54 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=2m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 37,404 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 1,28 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 17,18 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 1,864 100m2
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 6,133 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,265 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,008 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,175 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,9 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,2 tấn
15 Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che Theo thiết kế được phê duyệt 0,29 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 88 cái
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,984 m3
J Tuyến số 9: Đường liên tổ 9-10 khu phố 3
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo thiết kế được phê duyệt 2,302 100m2
2 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 32,222 m3
3 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 81,64 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=2m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 68,998 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 1,024 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 5,399 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 0,457 100m2
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 0,538 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,024 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,006 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,14 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,005 tấn
13 Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che Theo thiết kế được phê duyệt 0,232 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 46,748 m3
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 400mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m Theo thiết kế được phê duyệt 1,19 100m
K Tuyến số 10: Đường tổ 3 khu phố 3
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo thiết kế được phê duyệt 2,103 100m2
2 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 29,442 m3
3 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 94,7 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=2m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 49,962 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 1,536 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 23,03 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 2,566 100m2
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 8,863 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,398 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,008 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,175 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,35 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,298 tấn
15 Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che Theo thiết kế được phê duyệt 0,29 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 127 cái
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 5,74 m3
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 400mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m Theo thiết kế được phê duyệt 0,112 100m
L Tuyến số 11: Đường tổ 1 ấp 6
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo thiết kế được phê duyệt 1,947 100m2
2 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 27,264 m3
3 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 116,86 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=2m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 61,436 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 1,536 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 28,326 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 3,112 100m2
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 10,957 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,493 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,009 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,21 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,673 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,368 tấn
15 Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che Theo thiết kế được phê duyệt 0,347 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 157 cái
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 6,992 m3
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 400mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m Theo thiết kế được phê duyệt 0,031 100m
M Tuyến số 12: Đường tổ NDTQ số 4-5 ấp 5A
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=2m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 30,967 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,768 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 11,144 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 1,212 100m2
5 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 4,044 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,177 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,018 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,005 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,105 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,6 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,133 tấn
12 Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che Theo thiết kế được phê duyệt 0,174 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 58 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 7,295 m3
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 400mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m Theo thiết kế được phê duyệt 0,02 100m
N Tuyến số 13: Đường tổ 22 ấp 6
1 Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 <=2 cây Theo thiết kế được phê duyệt 12,263 100m2
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất 1/2 cây, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 2,7 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 381,49 m3
4 Đắp nền đường, độ chặt K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 288,16 m3
5 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng Theo thiết kế được phê duyệt 0,613 100m3
6 Rải vải nhựa tái sinh làm nền đường, mái đê, đập Theo thiết kế được phê duyệt 18,395 100m2
7 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 265,01 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->