Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200514344-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200514310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách cấp tỉnh năm 2020 để chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 10:29:00 đến ngày 2020-05-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,786,393,547 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 5 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Tuyến số 1: Đường liên tổ NDTQ số 1-2-3 ấp 5A | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,465 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 62,513 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,28 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=2m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,829 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,544 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,14 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,764 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,163 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,105 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,554 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,123 | tấn |
| 15 | Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,174 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,557 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 400mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 100m |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 630mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 21 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,25 | 100m |
| C | Tuyến số 2: Đường liên tổ NDTQ số 7-8 ấp 5A | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,186 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,604 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,414 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,549 | 100m |
| D | Tuyến số 3: Đường liên tổ 18 ấp 5A | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,823 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=2m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,636 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,536 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,382 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,802 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,557 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,425 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,21 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,442 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,319 | tấn |
| 13 | Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,347 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 137 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,478 | m3 |
| E | Tuyến số 4: Đường tổ 12 ấp 5A | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,583 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,162 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 94,7 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=2m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,962 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,03 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,566 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,863 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,398 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,175 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,554 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,298 | tấn |
| 15 | Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,29 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 127 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | -0,108 | m3 |
| F | Tuyến số 5: Đường liên tổ NDTQ số 10-16 khu phố 2 | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,962 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,471 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 133,18 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=2m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 71,503 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,048 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,918 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,634 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,346 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,547 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,857 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,411 | tấn |
| 15 | Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,463 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 177 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,561 | m3 |
| G | Tuyến số 6: Đường tổ NDTQ số 10 khu phố 3 | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,805 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,27 | m3 |
| H | Tuyến số 7: Đường tổ 6 khu phố 2 | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,713 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,982 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,7 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=2m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,302 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,024 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,784 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,736 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,858 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,258 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,877 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,194 | tấn |
| 15 | Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,232 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 84 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,406 | m3 |
| I | Tuyến số 8: Đường tổ 12 khu phố 3 | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,221 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,088 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 51,54 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=2m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,404 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,18 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,864 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,133 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,265 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,175 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 15 | Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,29 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 88 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,984 | m3 |
| J | Tuyến số 9: Đường liên tổ 9-10 khu phố 3 | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,302 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,222 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 81,64 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=2m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,998 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,024 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,399 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,457 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,538 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 13 | Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,232 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 46,748 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 400mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,19 | 100m |
| K | Tuyến số 10: Đường tổ 3 khu phố 3 | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,103 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,442 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 94,7 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=2m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,962 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,536 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,03 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,566 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,863 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,398 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,175 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,35 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,298 | tấn |
| 15 | Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,29 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 127 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,74 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 400mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,112 | 100m |
| L | Tuyến số 11: Đường tổ 1 ấp 6 | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,947 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,264 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 116,86 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=2m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 61,436 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,536 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,326 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,112 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,957 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,493 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,21 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,673 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,368 | tấn |
| 15 | Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,347 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 157 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,992 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 400mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,031 | 100m |
| M | Tuyến số 12: Đường tổ NDTQ số 4-5 ấp 5A | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=2m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,967 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,144 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,212 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,044 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,177 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,105 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,133 | tấn |
| 12 | Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,174 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 58 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,295 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 400mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| N | Tuyến số 13: Đường tổ 22 ấp 6 | |||
| 1 | Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 <=2 cây | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,263 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất 1/2 cây, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,7 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 381,49 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 288,16 | m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,613 | 100m3 |
| 6 | Rải vải nhựa tái sinh làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,395 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 265,01 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi