Gói thầu: Gói 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200509231-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200467544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 10:56:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,580,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN, MÓNG ĐƯỜNG:
1 Đào đất nền đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 615,7 m3
2 Đào đất mương dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.349,9 m3
3 Đào xử lý mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,57 m3
4 Đắp đất nền đường (gồm cả đắp rãnh), k=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.255,9 m3
5 Lu lèn nền đường từ K=0,95 -> K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,34 m3
6 Cày xáo xới mặt đường cũ trước khi tôn cao cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,5 m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax25 dày 28cm (khi thi công chia làm 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,03 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax25 dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,28 m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN TUYẾN CHÍNH:
1 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC 0,5kg/m2 trên mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.152,99 m2
2 Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 trên móng cấp phối đá dăm bằng nhựa lỏng MC70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.092,16 m2
3 Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày TB 6cm (gồm bù vênh cục bộ 2cm và thảm 4cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,1 m2
4 Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày b/q 2cm trên diện tích MĐ thảm vuốt nối vào ngã giao đường dân sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7 m2
5 Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.781,19 m2
6 Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.232,86 m2
D PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTXM VUỐT NỐI VÀO CÁC TUYẾN NHÁNH:
1 Đào đất nền đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m3
3 Lót giấy dầu trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 m2
4 Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,89 m3
E PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Sơn phản quang màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,6 m2
2 Sơn phản quang màu trắng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5 m2
3 Sơn gồ phản quang dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
4 Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo bằng ống sắt D=80 (trụ cao 3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 trụ
5 Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo bằng ống sắt D=80 (trụ cao 3,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
6 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác a=70 (bao gồm thanh giằng và bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
7 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình vuông (60x60) (bao gồm thanh giằng và bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình vuông (80x60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Cung cấp, lắp đặt cọc hộ lan (15x15x120)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cọc
F PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
G Phần rãnh hình chữ nhật :
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm, móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,29 m3
2 Lót giấy ni lon nhựa tái sinh trước khi đổ BT đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.532,9 m2
3 BT đá 1x2 M200 đáy mương, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,94 m3
4 BT đá 1x2 M200 thành mương, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,6 m3
5 CC, Lđ cốt thép đà kiềng (d<12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 631,4 kg
6 BT đá 1x2 M250 đổ tại chỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
7 Cung cấp, gia công thép tấm dày 5mm đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,59 kg
8 Cc, Lđ cốt thép thanh giằng đúc sẵn D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.063,12 kg
9 Cc, Lđ cốt thép thanh giằng đúc sẵn D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,28 kg
10 BT đá 1x2 M250 thanh giằng đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 m3
H Đan BTCT gác qua rãnh hình chữ nhật:
1 Cc, Ld cốt thép tấm đan đúc sẵn d<12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.830,9 kg
2 Cc, Ld cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.482,7 kg
3 Cung cấp, gia công thép tấm dày 5mm nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 734,31 kg
4 BT đá 1x2 mac 250 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,24 m3
I Lề gia cố BTXM :
1 Lu tăng cường lề gia cố từ K = 0,95 lên K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 752,07 m3
2 TC lớp đệm móng CPĐD loại I Dmax25 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,69 m3
3 Lót giấy ni lon nhựa tái sinh trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.506,91 m2
4 Bê tông đá 2x4 M200 dày 15cm đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,04 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->