Gói thầu: Thi công xây dựng nhà trạm và cột anten
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200516779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà trạm và cột anten |
| Số hiệu KHLCNT | 20200516026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 10:40:00 đến ngày 2020-05-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,862,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 42M, 3 MỐ CO (10 TRẠM) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 329,12 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,3769 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7,5179 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,4924 | 100m2 |
| 5 | Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,8099 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19,36 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 123,22 | m3 |
| 8 | Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguội | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 565,14 | 1m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 186,54 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m (kể cả lắp dựng dây co) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg có độ cao lắp đặt 3m<h<7m (nhân với hệ số 0,6) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 35 | 1m |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét có chiều cao 30m<h<=50m (nhân hệ số 1,3) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | cột |
| 14 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết <=25x4 ( dây cáp bện Φ12 mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 90 | 1m |
| 15 | Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | 1 điện cực |
| 16 | Hàn dây dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30 | 1 điện cực |
| 17 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m (kể cả vật tư phụ) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1 bộ đèn |
| B | Hạng mục 2:XÂY DỰNG MÓNG CABINET OUTDOOR (TỦ OUTDOOR PODS VN) (10 TRẠM) | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,2 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,06 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <=30cm h<=6m, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,375 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,76 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 4x6 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11,85 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,5 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,3564 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,896 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 42,5 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m2 |
| 13 | Lắp đăt ống nhựa gân xoắn D80/90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | m |
| 14 | Lắp bulong móng Tủ outdoor và tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40 | cái |
| 15 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | Công |
| C | Hạng mục 3: PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHỤ TRỢ + HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT KHOAN GIẾNG ( 10 TRẠM) | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn <=100A) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A, automat CB 63A-2P vào tủ điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A, automat CB 10A-2P vào tủ điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện <=100A | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1bộ |
| 6 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt cáp nguồn M25 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | 10 cái |
| 7 | Lắp đặt tủ thiết bị (tủ Outdoor PODS VN) ( Bao gồm cả chi phí vận chuyển tủ Cabinet OutDoor từ kho VNPT Đắk Lắk, Khu Tiểu thủ Công nghiệp, Km 7 - Tỉnh Lộ 8 -Tp. Buôn Ma Thuột đến chân công trình). | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S <=70mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 10m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | cái |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 125,4 | m3 |
| 12 | Chôn điện cựa tiếp đất, ống kẽm fi42- L=12m, hoàn toàn bẵng thủ công, độ sâu <20m. | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 720 | m |
| 13 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 750 | 1m |
| 14 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30 | 1 điện cực |
| 15 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 110 | 1 điện cực |
| 16 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 17 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 200 | 1m |
| 18 | Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 35 | 1m |
| 19 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 125,4 | m3 |
| 20 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 22 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1 tấm |
| 23 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt dây đất M95 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | 10 cái |
| 24 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt dây đất M16 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | 10 cái |
| 25 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S <=16mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 10m |
| 26 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1 hố gas |
| 27 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1 hố gas |
| 28 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | bảng |
| D | Hạng mục 4: PHẦN SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN 42M- 3 MỐ NEO (10 TRẠM) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,8099 | tấn |
| 2 | Sản xuất thân cột anten dây co H=42m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20,545 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 564 | m2 |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 564 | 1m2 |
| 5 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7.500 | m |
| 6 | Tăng đơ 7,5T | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 180 | bộ |
| 7 | Vòng U | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 360 | bộ |
| 8 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2.340 | bộ |
| 9 | Vòng đệm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 360 | cái |
| 10 | Đai inox cố định cáp D12 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 280 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi