Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200522057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban xây dựng công trình trên địa bàn xã Long Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200521961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới + Nhân dân đóng góp + Ngân sách cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 10:37:00 đến ngày 2020-05-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,047,539,866 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên) | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dọn vệ sinh mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,365 | 100m2 |
| 2 | San đầm mặt bằng, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (20cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,273 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,825 | m3 |
| 4 | Trải tấm nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,365 | 100m2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đường đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5084 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền đường đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 mác 250 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,11 | m3 |
| 7 | Cắt khe co giãn 0,3x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,8 | 10m |
| 8 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 9 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển tên đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK Đk 90mm, dày 2,5mm - L= 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| 13 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK Đk 90mm, dày 2,5mm - L= 3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | md |
| 14 | Bê tông chân biển báo đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tràm L =4,7m vào đất cấp 1 chiều dài ngập đất 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,705 | 100m |
| 16 | Cung cấp cừ tràm L =4,7m, đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,7 | m |
| 17 | Thép D4mm buộc thanh giằng vào đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,15 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi