Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200526349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200521834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 14:09:00 đến ngày 2020-05-23 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,077,502,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TIỀN TẾ | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 21,75 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 59,051 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,75 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,835 | m3 |
| 5 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 42 | m2 |
| 6 | Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 4,2 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,194 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,212 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,429 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,823 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,692 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,235 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,641 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,75 | m3 |
| 15 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 5 | hệ khung |
| 16 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 6 | bộ vì |
| 17 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 21,75 | m |
| 18 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 59,051 | m2 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, xây cánh phong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,498 | m3 |
| 20 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 87 | m |
| 21 | Đắp gắn đấu nóc | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 14,355 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 18,882 | m2 |
| 24 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 42 | m2 |
| 25 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 197,146 | m2 |
| 26 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,141 | m3 |
| 27 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 104,143 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 104,143 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 48,844 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 48,844 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 6,456 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 55,3 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 48,844 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 42 | m3 |
| B | TRUNG TẾ | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 13,82 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 20,946 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,75 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,199 | m3 |
| 5 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 16 | m2 |
| 6 | Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,6 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,045 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,061 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,125 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,083 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,302 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,051 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,231 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,429 | m3 |
| 15 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | hệ khung |
| 16 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2 | bộ vì |
| 17 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 12,54 | m |
| 18 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 14,112 | m2 |
| 19 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 16 | m2 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cánh phong, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,498 | m3 |
| 21 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 50,16 | m |
| 22 | Đắp gắn đấu nóc | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 8,276 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 12,803 | m2 |
| 25 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 23,872 | m2 |
| 26 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,286 | m3 |
| 27 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 66,092 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 66,092 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 33,046 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 33,046 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 33,046 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 33,046 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 16 | m3 |
| C | HẬU CUNG | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 15,6 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 29,92 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 5,632 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 6,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 6,1 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,026 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,193 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,924 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,448 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 3,444 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,314 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 5,632 | m3 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 15,4 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 28,7 | m2 |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 44,1 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 15,6 | m |
| 20 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 14,827 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 28,56 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 14,827 | m2 |
| 23 | Đắp gắn đấu nóc | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,196 | m3 |
| 25 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 98,8 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 98,8 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 45,852 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 47,351 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 5,597 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 52,948 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 45,852 | m2 |
| D | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 11,868 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 3,956 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,877 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,384 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,624 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,65 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,016 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,066 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 8,398 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,106 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,003 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,462 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,034 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,144 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,378 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,181 | tấn |
| 23 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 23,777 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 38,173 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 38,173 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 23,777 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 24,634 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 16,156 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,616 | m3 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 61,95 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cửa đi pano gỗ đặc | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,76 | m2 |
| 32 | lắp đặt khóa cửa | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 13,288 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 14,33 | m |
| 35 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 57,32 | m |
| 36 | Đắp gắn đấu nóc | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Đắp trang trí cánh phong | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,014 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,18 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,868 | m2 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,143 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,6 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,6 | m2 |
| E | SÂN | |||
| 1 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 282 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 28,2 | m3 |
| 3 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 282 | m2 |
| F | NHÀ BẢO QUẢN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 2,194 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,731 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,225 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,754 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,51 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,51 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,404 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,404 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,145 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,145 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,648 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,648 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,963 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc, diềm mái | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 28,89 | m |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 0,913 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 187,6 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuât theo chương V | 1,707 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi