Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200526349-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200521834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 14:09:00 đến ngày 2020-05-23 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,077,502,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TIỀN TẾ
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuât theo chương V 21,75 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuât theo chương V 59,051 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Mô tả kỹ thuât theo chương V 2,75 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,835 m3
5 Hạ giải nền, Gạch cổ khác Mô tả kỹ thuât theo chương V 42 m2
6 Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa Mô tả kỹ thuât theo chương V 4,2 m3
7 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,194 m3
8 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,212 m3
9 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,429 m3
10 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,823 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,692 m3
12 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,235 m3
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,641 m3
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuât theo chương V 2,75 m3
15 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuât theo chương V 5 hệ khung
16 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuât theo chương V 6 bộ vì
17 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuât theo chương V 21,75 m
18 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuât theo chương V 59,051 m2
19 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, xây cánh phong, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,498 m3
20 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuât theo chương V 87 m
21 Đắp gắn đấu nóc Mô tả kỹ thuât theo chương V 6 cái
22 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm Mô tả kỹ thuât theo chương V 14,355 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuât theo chương V 18,882 m2
24 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Mô tả kỹ thuât theo chương V 42 m2
25 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuât theo chương V 197,146 m2
26 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuât theo chương V 2,141 m3
27 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Mô tả kỹ thuât theo chương V 104,143 m2
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuât theo chương V 104,143 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuât theo chương V 48,844 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuât theo chương V 48,844 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuât theo chương V 6,456 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuât theo chương V 55,3 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuât theo chương V 48,844 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuât theo chương V 42 m3
B TRUNG TẾ
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuât theo chương V 13,82 m
2 Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuât theo chương V 20,946 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Mô tả kỹ thuât theo chương V 2,75 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,199 m3
5 Hạ giải nền, Gạch cổ khác Mô tả kỹ thuât theo chương V 16 m2
6 Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,6 m3
7 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,045 m3
8 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,061 m3
9 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,125 m3
10 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,083 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,302 m3
12 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,051 m3
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,231 m3
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,429 m3
15 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuât theo chương V 1 hệ khung
16 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuât theo chương V 2 bộ vì
17 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuât theo chương V 12,54 m
18 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuât theo chương V 14,112 m2
19 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Mô tả kỹ thuât theo chương V 16 m2
20 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cánh phong, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,498 m3
21 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuât theo chương V 50,16 m
22 Đắp gắn đấu nóc Mô tả kỹ thuât theo chương V 6 cái
23 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm Mô tả kỹ thuât theo chương V 8,276 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuât theo chương V 12,803 m2
25 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuât theo chương V 23,872 m2
26 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,286 m3
27 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Mô tả kỹ thuât theo chương V 66,092 m2
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuât theo chương V 66,092 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuât theo chương V 33,046 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuât theo chương V 33,046 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuât theo chương V 33,046 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuât theo chương V 33,046 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuât theo chương V 16 m3
C HẬU CUNG
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuât theo chương V 15,6 m
2 Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuât theo chương V 29,92 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuât theo chương V 5,632 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuât theo chương V 6,1 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuât theo chương V 6,1 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,026 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,193 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,086 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,068 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,924 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,448 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,287 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuât theo chương V 3,444 m3
14 Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,314 tấn
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 5,632 m3
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuât theo chương V 15,4 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuât theo chương V 28,7 m2
18 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuât theo chương V 44,1 m2
19 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuât theo chương V 15,6 m
20 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm Mô tả kỹ thuât theo chương V 14,827 m2
21 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mô tả kỹ thuât theo chương V 28,56 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuât theo chương V 14,827 m2
23 Đắp gắn đấu nóc Mô tả kỹ thuât theo chương V 6 cái
24 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuât theo chương V 2,196 m3
25 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Mô tả kỹ thuât theo chương V 98,8 m2
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuât theo chương V 98,8 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuât theo chương V 45,852 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuât theo chương V 47,351 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuât theo chương V 5,597 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuât theo chương V 52,948 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuât theo chương V 45,852 m2
D NHÀ BẾP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuât theo chương V 11,868 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuât theo chương V 3,956 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,079 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,079 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,877 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 2,384 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,624 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,082 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,65 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,016 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,066 tấn
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 8,398 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,023 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,106 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,003 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,188 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,462 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,034 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,144 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,238 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuât theo chương V 2,378 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,181 tấn
23 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mô tả kỹ thuât theo chương V 23,777 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuât theo chương V 38,173 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuât theo chương V 38,173 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuât theo chương V 23,777 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 24,634 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuât theo chương V 16,156 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,616 m3
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuât theo chương V 61,95 m2
31 Lắp đặt cửa đi pano gỗ đặc Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,76 m2
32 lắp đặt khóa cửa Mô tả kỹ thuât theo chương V 2 bộ
33 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuât theo chương V 13,288 m2
34 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuât theo chương V 14,33 m
35 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuât theo chương V 57,32 m
36 Đắp gắn đấu nóc Mô tả kỹ thuât theo chương V 2 cái
37 Đắp trang trí cánh phong Mô tả kỹ thuât theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuât theo chương V 1 bể
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuât theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuât theo chương V 1 hộp
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuât theo chương V 3 bộ
42 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuât theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuât theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuât theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,014 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,18 100m
47 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 6 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuât theo chương V 1 100m
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuât theo chương V 1 bộ
56 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuât theo chương V 2,868 m2
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,143 m3
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuât theo chương V 2,6 m2
59 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuât theo chương V 2,6 m2
E SÂN
1 Hạ giải nền, Gạch cổ khác Mô tả kỹ thuât theo chương V 282 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuât theo chương V 28,2 m3
3 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Mô tả kỹ thuât theo chương V 282 m2
F NHÀ BẢO QUẢN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuât theo chương V 2,194 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,731 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,225 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,754 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,068 100m2
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,51 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,51 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,404 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,404 tấn
10 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,145 tấn
11 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,145 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,648 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,648 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,963 100m2
15 Tôn úp nóc, diềm mái Mô tả kỹ thuât theo chương V 28,89 m
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuât theo chương V 0,913 100m2
17 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuât theo chương V 187,6 m2
18 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuât theo chương V 1,707 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->