Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200529202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200529101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 16:32:00 đến ngày 2020-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,066,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cầu Mai Phốt km30+834 | |||
| 1 | Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,736 | m3 |
| 2 | Tháo khe co giãn mặt cầu | - nt - | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu RN30-50A | - nt - | 24 | m |
| 4 | Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2) (hoặc vl tương đương) | - nt - | 27,84 | m2 |
| 5 | Bê tông Vmat Grout 60 ( tỉ lệ 50/50) mặt cầu (hoặc vl tương đương) | - nt - | 3,648 | m3 |
| 6 | Khoan BT bằng mũi khoan đặc D=18mm, sâu 10cm | - nt - | 244 | lỗ |
| 7 | Cốt thép D<=18mm | - nt - | 0,438 | tấn |
| 8 | Keo Sikadur 731 TC 1kg cố định cốt thép (hoặc vl tương đương) | - nt - | 1,563 | kg |
| B | Cầu Giống Ké km38+273 | |||
| 1 | Đục bê tông cốt thép hai bên khe co giãn cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 2 | Tháo khe co giãn mặt cầu | - nt - | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu RN22-20A | - nt - | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu RN30-50A | - nt - | 15 | m |
| 5 | Quét Vmat latex HC tạo dính bám {T/c 0.25l/m2) (hoặc vl tương đương) | - nt - | 34,8 | m2 |
| 6 | Bê tông Vmat Grout 60 ( tỉ lệ 50/50) mặt cầu (hoặc vl tương đương) | - nt - | 4,56 | m3 |
| 7 | Khoan BT bằng mũi khoan đặc D=18mm, sâu 10cm | - nt - | 228 | lỗ |
| 8 | Cốt thép D<=18mm | - nt - | 0,605 | tấn |
| 9 | Keo Sikadur 731 TC 1kg cố định cốt thép (hoặc vl tương đương) | - nt - | 1,46 | kg |
| C | Cầu Mỹ Huê km46+461 | |||
| 1 | Xây đá hộc nón mố M.100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,375 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay đá 1x2 M.250 | - nt - | 5,94 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | - nt - | 1,73 | m3 |
| 4 | Đắp cát dày 10cm | - nt - | 1,73 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm D8-10; L=4m | - nt - | 13,2 | 100m |
| D | Phần trợ thi công | |||
| 1 | Đóng cừ tràm D8-10; L=4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 100m |
| 2 | Xếp bao tải và tháo bao tải đất kích thước 0.5x0.5x0.3m | - nt - | 20 | m3 |
| E | Phần đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi