Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Đường nội đồng vào xóm Lũng Lo, xã Đoài Côn, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200523000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Đường nội đồng vào xóm Lũng Lo, xã Đoài Côn, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 15:18:00 đến ngày 2020-05-22 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,248,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2481 | 100m3 |
| 2 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4816 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6816 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7138 | 100m3 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng (đá hộc tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 334,23 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3935 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6691 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,536 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,536 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8 m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,556 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối dày 12 cm (đá tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5975 | 100m2 |
| 2 | Lớp móng cấp phối dày 12 cm (đá tự nhiên) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7628 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 325,7648 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3906 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 37,2 | m |
| 6 | Bạt dứa lót đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 2.036,03 | m2 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá đá hố móng đá cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1119 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất sau cống bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3199 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,85 | m3 |
| 4 | Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,93 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,96 | m3 |
| 9 | Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 10 | Bê tông phủ láng mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 11 | Công tác cốt thépbản cống, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2967 | tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 13 | Công tác cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,321 | tấn |
| 14 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0415 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bản cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1966 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,297 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi