Gói thầu: Gói thầu số 15: thi công xây lắp khối nhà hệ thống máy gia tốc, khối chức năng, phụ trợ, nhà đặt hệ thống Chiler, hành lang cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200526950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: thi công xây lắp khối nhà hệ thống máy gia tốc, khối chức năng, phụ trợ, nhà đặt hệ thống Chiler, hành lang cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20190946241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 13:44:00 đến ngày 2020-05-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,411,088,865 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG, KHU XẠ TRỊ GIA TỐC, NHÀ ĐẶT HỆ THỐNG CHILLER - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Cọc ly tâm D300 PHC class A | Chương V, E-HSMT | 3.170 | m |
| 2 | ép trước cọc ly tâm D300MM cọc dài >4m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 31,7 | 100m |
| 3 | ép âm cọc ly tâm D300mm, cọc dài >4m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,999 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông | Chương V, E-HSMT | 222 | 1 mối nối |
| 5 | Cắt cọc ly tâm (báo giá nhà cung cấp) | Chương V, E-HSMT | 111 | cọc |
| 6 | Sản xuất thép mạ đầu cọc | Chương V, E-HSMT | 0,4124 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản thép | Chương V, E-HSMT | 0,4124 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông đổ bù,mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,9762 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | Chương V, E-HSMT | 1,2959 | tấn |
| 10 | Đào móng chiều rộng <=20m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 3,7319 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 37,319 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 1,3684 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V, E-HSMT | 21,4046 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V, E-HSMT | 15,3487 | m3 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Chương V, E-HSMT | 65,6757 | m3 |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng >250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Chương V, E-HSMT | 309,1723 | m3 |
| 17 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Chương V, E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Chương V, E-HSMT | 0,3024 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng, dầm móng | Chương V, E-HSMT | 5,2122 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V, E-HSMT | 1,4866 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V, E-HSMT | 16,3132 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Chương V, E-HSMT | 4,7663 | tấn |
| 23 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 69,0096 | m3 |
| 24 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,2878 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 41,26 | m2 |
| 26 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 4 | m2 |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,5954 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan | Chương V, E-HSMT | 0,0293 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Chương V, E-HSMT | 6,902 | m3 |
| 32 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 dày >45cm, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Chương V, E-HSMT | 396,728 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Chương V, E-HSMT | 24,9344 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Chương V, E-HSMT | 399,5134 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 1,4784 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 4,26 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 2,9333 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 11,3497 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,1896 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 1,7073 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 2,0923 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 3,9133 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,9286 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 3,6577 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 9,3795 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 7,7258 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,418 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, máng nước | Chương V, E-HSMT | 0,5426 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,1727 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,1775 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG, KHU XẠ TRỊ GIA TỐC, NHÀ ĐẶT HỆ THỐNG CHILLER - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 124,1243 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 940,2799 | m2 |
| 3 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.531,292 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 632,5305 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 293,33 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V, E-HSMT | 1.112,468 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 1.279,915 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2.224,258 | m2 |
| 9 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 655,6717 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 655,6717 | m2 |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,7557 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V, E-HSMT | 105,5318 | m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,7557 | tấn |
| 14 | Lợp tôn sóng màu xanh dương, dày 0,42mm | Chương V, E-HSMT | 4,542 | 100m2 |
| 15 | Trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh, trần nổi | Chương V, E-HSMT | 31,065 | m2 |
| 16 | Trần thạch cao tiêu chuẩn, trần nổi | Chương V, E-HSMT | 469,6545 | m2 |
| 17 | Chống thấm mái bằng Polyurea Kretop UT800P hoặc tương đương, định mức quét 02 lớp, mỗi lớp 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 289,3497 | m2 |
| 18 | Chống thấm nền vệ sinh, chống thấm thẩm thấu gốc xi măng 03 lớp Kretop AQS 100 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 31,065 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 289,3497 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 289,3497 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 3,6261 | 100m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Chương V, E-HSMT | 480,455 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm | Chương V, E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm | Chương V, E-HSMT | 31,065 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, nhà vệ sinh gạch ceramic 300x600mm | Chương V, E-HSMT | 190,85 | m2 |
| 26 | Ốp gạch Granite len chân tường, gạch 200x600 | Chương V, E-HSMT | 38,194 | m2 |
| 27 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V, E-HSMT | 64,1475 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa đi 1 cánh bằng thép (bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính trắng dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 34,32 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, kính trắng dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 20,02 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa sổ 01 cánh khung nhôm kính, kính trắng dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa sổ 02 mở hất, cánh khung nhôm kính, kính trắng dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện + KHUNG INOX) | Chương V, E-HSMT | 36,92 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa đi vách kính khung nhôm kính, kính trắng dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cửa chớp | Chương V, E-HSMT | 7,42 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa | Chương V, E-HSMT | 120,7 | m2 |
| 36 | Vách ngăn composite nhà vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 17,5632 | m2 |
| 37 | Sản xuất lan can bằng inox | Chương V, E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V, E-HSMT | 3,442 | m2 |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,4839 | m3 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 3,9945 | m3 |
| 41 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,6108 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 43 | Xây bậc tam cấp, gạch đặc, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 2,5042 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 23,8762 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit nhám chống trơn | Chương V, E-HSMT | 23,8762 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Cọc ly tâm D300 PHC class A | Chương V, E-HSMT | 570 | m |
| 2 | ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 5,7 | 100m |
| 3 | ép âm cọc BTCT 30x30cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông | Chương V, E-HSMT | 60 | 1 mối nối |
| 5 | Cắt cọc ly tâm (báo giá nhà cung cấp) | Chương V, E-HSMT | 30 | cọc |
| 6 | Sản xuất thép mạ đầu cọc | Chương V, E-HSMT | 0,1115 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản thép | Chương V, E-HSMT | 30 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,5341 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | Chương V, E-HSMT | 0,3585 | tấn |
| 10 | Đào móng chiều rộng <=20m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,6845 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 7,6056 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,2535 | 100m3 |
| 13 | Cao su lót nền | Chương V, E-HSMT | 66,7005 | m2 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Chương V, E-HSMT | 20,928 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Chương V, E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng, dầm móng | Chương V, E-HSMT | 1,736 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,5144 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V, E-HSMT | 2,3548 | tấn |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Chương V, E-HSMT | 21,4059 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 25,297 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm | Chương V, E-HSMT | 3,3001 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn | Chương V, E-HSMT | 0,9131 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,1366 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 1,0739 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,3205 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 2,0995 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, sàn trệt, ram dốc đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 2,6499 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 3,1305 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,652 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,652 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V, E-HSMT | 99,2976 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU - PHẦN KIẾN TRÚC, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 23,1989 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Chương V, E-HSMT | 283,203 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 330,01 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 90,4 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 72 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 775,613 | m2 |
| 7 | Chống thấm mái bằng Polyurea Kretop UT800P hoặc tương đương, định mức quét 02 lớp, mỗi lớp 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 96,86 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 96,86 | m2 |
| 9 | Vữa tạo dốc về rãnh thu nước | Chương V, E-HSMT | 96,86 | m2 |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông daygf 0,42mm chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 1,8684 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Chương V, E-HSMT | 69,88 | m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 1,2109 | 100m3 |
| 13 | Cao su lót nền | Chương V, E-HSMT | 150,0632 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm | Chương V, E-HSMT | 143,02 | m2 |
| 15 | Sản xuất lan can bằng inox | Chương V, E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V, E-HSMT | 1,8288 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường | Chương V, E-HSMT | 14 | máy |
| 2 | Lắp đặt "Điều hòa cục bộ skyair loại cassette, inverter, gas R410A | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Quạt gắn tường, Lưu lượng: 150 m3/h, cột áp: 70 Pa | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Quạt âm trần nối ống Lưu lượng: 150 m3/h, cột áp: 70 Pa | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Ống đồng D6.4 dày 0.8mm | Chương V, E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm | Chương V, E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 7 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø9.5 dày 0.8mm | Chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm bằng ống cách nhiệt xốp, dày 19mm | Chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 9 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø12.7 dày 0.8mm | Chương V, E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm bằng ống cách nhiệt xốp, dày 19mm | Chương V, E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 11 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø15.9 dày 0.8mm | Chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm bằng ống cách nhiệt xốp, dày 19mm | Chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 13 | Ống nước ngưng uPVC,d21-class 1 | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 14 | Ống nước ngưng uPVC,d27-class 1 | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | Bảo ôn đường ống nước ngưng đường kính 21mm bằng bông khoáng, lớp bọc 13mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 16 | Bảo ôn đường ống đường kính 27mm bằng bông khoáng, lớp bọc 13mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Cút uPVC, d21 | Chương V, E-HSMT | 22 | Cái |
| 18 | Ống nhựa uPVC-class 1, d110 | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 19 | Ống nhựa uPVC-class 1, d160 | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 20 | Ống nhựa uPVC-class 1, d200 | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 21 | Cút uPVC, d200 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Cút uPVC, d160 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Tê uPVC, d200x160 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Tê uPVC, d160x160 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Tê uPVC, d160x110 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 26 | Côn thu uPVC, d200x160 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Côn thu uPVC, d160x110 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Nối mềm không bảo ôn d110 | Chương V, E-HSMT | 14 | Cái |
| 29 | Dây điện CU/PVC 3*(1x1.5)+Ex1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 30 | Vật tư phụ ống đồng (tính bằng 15% giá trị ống đồng) | Chương V, E-HSMT | 0,15 | tb |
| 31 | Vật tư phụ ống uPVC (tính bằng 20% giá trị ống uPVC) | Chương V, E-HSMT | 0,2 | tb |
| 32 | Bộ phát WIFI | Chương V, E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 33 | Switch 24 port | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 34 | Patch panel 24 port | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 35 | Tổng đài 3 trung kế, 16 thuê bao | Chương V, E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 36 | Bộ khuyếch đại | Chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 37 | Bộ chia 4 | Chương V, E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 38 | Bộ chia 8 | Chương V, E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 39 | Cs lạnh: 6.0 kW | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 40 | Cs lạnh: 5.2 kW | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Cs lạnh: 3.3 kW | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Cs lạnh: 2.5 kW | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đèn Downlight chống thấm ánh sáng vàng bóng led 11W | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Đèn panel vuông 600x600 40W | Chương V, E-HSMT | 66 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp 1.2m gắn tường 18W | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần bóng Led 18W | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Quạt trần + hộp số kèm theo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi âm tường có tiếp địa 16A/250V | Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 7 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220V | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220V | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Công tắc 3 hạt 1 chiều 10A/220V | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Công tắc 4 hạt 1 chiều 10A/220V | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Máng cáp 100x100x50 sơn tĩnh điện dày 1.0mm có nắp đậy | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Bảng điện phòng 7 module | Chương V, E-HSMT | 9 | hộp |
| 13 | MCB 2P 20A 6kA | Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 14 | MCB 2P 25A 6kA | Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 15 | RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 16 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 17 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt (tính 15% vật liệu chính) | Chương V, E-HSMT | 0,15 | bộ |
| 19 | Bảng điện phòng 8 module | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | MCB 2P 32A 6kA | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 21 | RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 22 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 23 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt (tính 15% vật liệu chính) | Chương V, E-HSMT | 0,15 | bộ |
| 25 | Bảng điện phòng 10 module | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | MCB 2P 50A 6kA | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 27 | RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 28 | MCB 1P 25A 6kA | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 29 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 30 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 31 | Phụ kiện lắp đặt (tính 15% vật liệu chính) | Chương V, E-HSMT | 0,15 | bộ |
| 32 | Tủ điện KT:1500x800x400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2 mm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | MCCB 3P 500A 36kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | MCB 3P 320A 25kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | MCB 3P 20A 10kA | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 36 | RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 37 | MCB 1P 50A 6kA | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 38 | MCB 1P 32A 6kA | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 39 | MCB 1P 25A 6kA | Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 40 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 41 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 42 | Thanh cái đồng 40x5, dài 0,8m | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Phụ kiện lắp đặt (tính 15% vật liệu chính) | Chương V, E-HSMT | 0,15 | bộ |
| 44 | Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.132,08 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V, E-HSMT | 820 | m |
| 46 | Dây điện Cu/PVC/XLPE (2x4)mm2 | Chương V, E-HSMT | 189 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC/XLPE (2x6)mm2 | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 48 | Cu/XLPE/PVC/PVC 4x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 49 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V, E-HSMT | 976,04 | m |
| 50 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 51 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 - màu vàng xanh | Chương V, E-HSMT | 430 | m |
| 52 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 - màu vàng xanh | Chương V, E-HSMT | 189 | m |
| 53 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 - màu vàng xanh | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 54 | Patch Panel | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 55 | Switch 24 cổng | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 56 | Bộ phát Wifi | Chương V, E-HSMT | 3 | 1bộ |
| 57 | Tổng đài 3 trung kế, 16 thuê bao | Chương V, E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 58 | Hộp thoại 20 đôi | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Bộ khuyếch đại | Chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 60 | Bộ chia 4 | Chương V, E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 61 | Bộ chia 8 | Chương V, E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 62 | Cáp Cat 6 | Chương V, E-HSMT | 90 | 10m |
| 63 | Cáp RG 6 | Chương V, E-HSMT | 50 | 10m |
| 64 | Ổ cắm đôi 1 mạng 1 thoại (bao gồm đế âm, mặt, hạt) | Chương V, E-HSMT | 16 | 1 ổ cắm |
| 65 | Lắp đặt Ống cứng D20 bảo vệ đây | Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 66 | Lắp đặt Ống mềm D20 bảo vệ đây | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 67 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2 | Chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 68 | Ống nhựa HDPE D130/110 | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 69 | Ống nhựa HDPE D110/90 | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V, E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo hiệu cáp | Chương V, E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 1000v |
| 73 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 30,6 | m3 |
| 74 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V, E-HSMT | 9,35 | m3 |
| 76 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo hiệu cáp | Chương V, E-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 77 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V, E-HSMT | 1,53 | 1000v |
| 78 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,1284 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m3 |
| 81 | Cao su lót nền | Chương V, E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 82 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1126 | tấn |
| 85 | Xây hố van, hố ga gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 3,7728 | m3 |
| 86 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V, E-HSMT | 0,3456 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cổ ga | Chương V, E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga đường kính <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga đường kính <=18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 90 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 37,216 | m2 |
| 91 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 92 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0073 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,2104 | tấn |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Thanh tiếp đất EB-A-G1 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x120mm2 | Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 98 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 99 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 100 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 101 | Hóa chất giảm điện trở (22,68kg/bao) | Chương V, E-HSMT | 90,72 | kg |
| 102 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) | Chương V, E-HSMT | 9 | mối |
| 103 | Thiết bị thu sét tiên đạo E.S.E PULSAR 18, bán kính bảo vệ cấp 4: 55m, tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102: 2011 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Bu lông, ecu Inox M10 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 106 | Bộ ghép Inox 3MxD42x3mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Chân trụ đỡ cho thiết bị Pulsar 18 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Đai Colie Inox cố định cáp vào cột Pulsar 18 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Kẹp cáp | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 110 | Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cáp | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Cọc nối đất dài thép L63x63x6 2.4m bọc đồng | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 113 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V, E-HSMT | 22 | m |
| 114 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) | Chương V, E-HSMT | 8 | mối |
| 115 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt (khuôn hàn + tay cầm) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống cấp nước lạnh PP-R D50 | Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước lạnh PP-R D40 | Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước lạnh PP-R D32 | Chương V, E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước lạnh PP-R D25 | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Ống cấp nước lạnh PP-R D20 | Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 6 | Ống cấp nước nóng PP-R D20 | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 12 | Van khóa D50 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Van khóa D40 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Van khóa D32 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Van khóa D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Van khóa D20 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Tê ren trong PP-R D32x20 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Tê ren trong PP-R D40x20 | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 19 | Tê cấp nước PP-R D50x50 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Tê cấp nước PP-R D50x40 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Tê cấp nước PP-R D50x32 | Chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 22 | Tê cấp nước PP-R D50x25 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Tê cấp nước PP-R D50x20 | Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 24 | Tê cấp nước PP-R D40x25 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Tê cấp nước PP-R D40x20 | Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Tê cấp nước PP-R D32x20 | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 27 | Tê cấp nước PP-R D20x20 | Chương V, E-HSMT | 31 | Cái |
| 28 | Tê cấp nước PP-R D32x32 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Tê cấp nước PP-R D25x20 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 30 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 31 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 33 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 34 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 40 | Cái |
| 35 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 31 | Cái |
| 36 | Côn PPR D50/40 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Côn PPR D50/20 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Côn PPR D40/32 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Côn PPR D32/20 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 40 | Côn PPR D25/20 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Van 1 chiều D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Rắc co ren trong D20 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 43 | Rắc co - măng sông ren ngoài D50 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Rắc co - măng sông ren ngoài D40 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Rắc co - măng sông ren ngoài D32 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 46 | Rắc co - măng sông ren ngoài D25 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 47 | Rắc co - măng sông ren ngoài D20 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 48 | Nối ống PPR D50 | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 49 | Nối ống PPR D40 | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 50 | Nối ống PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 51 | Nối ống PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 52 | Nối ống PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 53 | Măng sông ren trong - ren ngoài D50 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 54 | Măng sông ren trong - ren ngoài D40 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 55 | Măng sông ren trong - ren ngoài D32 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 56 | Măng sông ren trong - ren ngoài D25 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 57 | Măng sông ren trong - ren ngoài D20 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 58 | Bịt đầu ống PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 31 | Cái |
| 59 | Kép D20 | Chương V, E-HSMT | 31 | Cái |
| 60 | Đai neo ống D50 | Chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
| 61 | Đai neo ống D40 | Chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| 62 | Đai neo ống D32 | Chương V, E-HSMT | 15 | Cái |
| 63 | Đai neo ống D25 | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 64 | Đai neo ống D20 | Chương V, E-HSMT | 15 | Cái |
| 65 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 66 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 1,63 | 100m |
| 67 | Ống nhựa uPVC D75 | Chương V, E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 68 | Ống nhựa uPVC D48 | Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 69 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 70 | Lắp đặt phễu thu D100 inox | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 71 | Xi phông chân hơi D90 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Tê uPVC D110x100 | Chương V, E-HSMT | 17 | Cái |
| 73 | Tê uPVC D110x48 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 74 | Tê uPVC D110x75 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 75 | Tê uPVC D90x90 | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 76 | Tê uPVC D90x75 | Chương V, E-HSMT | 15 | Cái |
| 77 | Tê uPVC D90x42 | Chương V, E-HSMT | 9 | Cái |
| 78 | Tê uPVC D75x42 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 79 | Cút 135 độ, uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 34 | Cái |
| 80 | Cút 135 độ, uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 65 | Cái |
| 81 | Cút 135 độ, uPVC D75 | Chương V, E-HSMT | 48 | Cái |
| 82 | Cút 135 độ, uPVC D48 | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 83 | Cút 135 độ, uPVC D42 | Chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 84 | Cút 90 độ, uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 85 | Cút 90 độ, uPVC D48 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 86 | Cút 90 độ, uPVC D42 | Chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 87 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu D150x150 | Chương V, E-HSMT | 13 | Cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu D100x100 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 90 | Đai neo ống D110 | Chương V, E-HSMT | 30 | Cái |
| 91 | Nút thông tắc sàn uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 92 | Nút thông tắc sàn uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 93 | Nút thông tắc sàn uPVC D75 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 94 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 95 | Nút bịt uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 96 | Nút bịt uPVC D48 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 97 | Nút bịt uPVC D42 | Chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 98 | Nối ống uPVC D200 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 99 | Nối ống uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 9 | Cái |
| 100 | Nối ống uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 40 | Cái |
| 101 | Nối ống uPVC D75 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 102 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V, E-HSMT | 2 | 100m |
| 103 | Lavabo | Chương V, E-HSMT | 7 | 100m |
| 104 | Bộ vòi Lavabo, vòi lạnh | Chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 105 | Bộ vòi Lavabo, vòi nóng lạnh | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 3 | 100m |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 6 | 100m |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 109 | Vòi hoa sen | Chương V, E-HSMT | 2 | 100m |
| 110 | Vòi nước | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 113 | Ống nhựa uPVC D300 | Chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 114 | Ống nhựa uPVC D200 | Chương V, E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 115 | Cút 135 độ, uPVC D200 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 116 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0403 | 100m3 |
| 118 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 120 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V, E-HSMT | 0,0846 | m3 |
| 121 | Xây hố van, hố ga gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 0,0065 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,9424 | m2 |
| 123 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 124 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,0415 | m3 |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0023 | 100m2 |
| 126 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,1542 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0819 | 100m3 |
| 129 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 | Chương V, E-HSMT | 0,9486 | m3 |
| 130 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V, E-HSMT | 1,0774 | m3 |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 132 | Xây hố van, hố ga gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 2,8154 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 4,8108 | m2 |
| 134 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 135 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,3312 | m3 |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0219 | 100m2 |
| 137 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 138 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,8523 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,2951 | 100m3 |
| 140 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 | Chương V, E-HSMT | 10,086 | m3 |
| 141 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V, E-HSMT | 15,129 | m3 |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 0,369 | 100m2 |
| 143 | Xây rãnh thoát nước gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 8,6592 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 157,44 | m2 |
| 145 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 146 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 6,1008 | m3 |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,3711 | 100m2 |
| 148 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 176 | cái |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Chương V, E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, E-HSMT | 3 | 5 chuông |
| 3 | Đèn báo vị trí tổ hợp 24 VDC | Chương V, E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V, E-HSMT | 3 | 5 nút |
| 5 | Vỏ hộp tổ hộp chuông, đèn, nút nhấn | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy | Chương V, E-HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 7 | Ống cứng luồn dây chậm cháy D32 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Ống cứng luồn dây chậm cháy D20 | Chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 9 | Hộp chia 2/3 ngả chậm cháy D20 | Chương V, E-HSMT | 35 | hộp |
| 10 | Khớp nối trơn D32 | Chương V, E-HSMT | 25 | Cái |
| 11 | Khớp nối trơn D20 | Chương V, E-HSMT | 155 | Cái |
| 12 | Kẹp ống D20 | Chương V, E-HSMT | 285 | Cái |
| 13 | Cáp tín hiệu báo cháy Cu/PVC/PVC 5C 1,25mm2 | Chương V, E-HSMT | 60 | 10m |
| 14 | Cáp tín hiệu báo cháy Cu/PVC/PVC 2C 1,0mm2 | Chương V, E-HSMT | 450 | 10m |
| 15 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống báo cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 16 | Đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng 2W | Chương V, E-HSMT | 5 | 5 đèn |
| 17 | Đèn chỉ thoát nạn bóng 3W, 1 mặt, không mũi tên | Chương V, E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 18 | Đèn chỉ thoát nạn bóng 3W, 2 mặt, mũi tên chỉ 1 hướng | Chương V, E-HSMT | 4 | 5 đèn |
| 19 | Hộp đế âm tự chống cháy | Chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 20 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Aptomat 220VAC/2P/6A | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 22 | Ống cứng luồn dây chậm cháy D20 | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 23 | Hộp chia 2/3 ngả chậm cháy D20 | Chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 24 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC 3C1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 25 | Vật liệu hoàn thiện hệ thống đèn chiếu sáng sự cố & Exit | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 26 | Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 6 | bình |
| 27 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg chất chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 3 | bình |
| 28 | Giá để bình chữa cháy (giá 03 bình) | Chương V, E-HSMT | 3 | chiếc |
| 29 | Nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 1450x600x200 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 500x600x180 | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 32 | Trụ nước chữa cháy 2 ngõ ra D65 (kèm khớp nối nhanh) | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Van chặn chữa cháy D50 PN16 (kèm khớp nối nhanh) | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 34 | Cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16BAR (kèm khớp nối nhanh) | Chương V, E-HSMT | 2 | cuộn |
| 35 | Cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16BAR (kèm khớp nối nhanh) | Chương V, E-HSMT | 3 | cuộn |
| 36 | Lăng phun chữa cháy D65/19mm | Chương V, E-HSMT | 2 | chiếc |
| 37 | Lăng phun chữa cháy D50/13mm | Chương V, E-HSMT | 3 | chiếc |
| 38 | Ống thép mạ kẽm D100 dày 4,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 39 | Ống thép mạ kẽm D65 dày 3,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 40 | Ống thép mạ kẽm D50 dày 3,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 41 | Tê thép hàn D100 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 42 | Tê thép hàn D65 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Côn thu thép hàn D100/65 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Côn thu thép hàn D65/50 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Cút thép hàn D65 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 46 | Cút thép mạ kẽm nối ren D50 | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 47 | Kép thép mạ kẽm nối ren D50 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 48 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 49 | Quấn vải bố, quét bitum đoạn ống chôn ngầm | Chương V, E-HSMT | 5,73 | m2 |
| 50 | Sơn chống gỉ, sơn màu đỏ cờ | Chương V, E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 51 | Quang treo, giá đỡ ống D65 | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 52 | Quang treo, giá đỡ ống D50 | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 53 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống phòng cháy chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| I | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 32,466 | m3 |
| 2 | Xử lý thuốc vào hào | Chương V, E-HSMT | 270,55 | m |
| 3 | Lấp đất vào hào (độ chặt k=0.85) | Chương V, E-HSMT | 32,466 | m3 |
| 4 | Xử lý chống mối nền | Chương V, E-HSMT | 511,52 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi