Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200522927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200468220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 17:04:00 đến ngày 2020-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,532,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm hiện trường để ở và điều hành thi công | THEO HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | THEO HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính <= 10mm | THEO HSMT | 1,009 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính <= 18mm | THEO HSMT | 6,2 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính > 18mm | THEO HSMT | 0,38 | tấn |
| 4 | Gia công thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | THEO HSMT | 0,683 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc ( vl phụ+ nc+ m) | THEO HSMT | 0,683 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm nối cọc (vl+ nc+ m) | THEO HSMT | 2,01 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép 30x30cm (vl phụ+ nc+ m) | THEO HSMT | 20 | mối nối |
| 8 | Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | THEO HSMT | 32,728 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc đúc sẵn | THEO HSMT | 2,261 | 100m2 |
| 10 | Đào đất thi công mố | THEO HSMT | 0,672 | m3 |
| 11 | Chờ đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt đất (búa 2,5T) | THEO HSMT | 1 | cọc |
| 12 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn (đoạn ngập đất) (cọc thử) | THEO HSMT | 0,172 | 100m |
| 13 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn (đoạn không ngập đất) (cọc thử) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75) | THEO HSMT | 0,008 | 100m |
| 14 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn (đoạn ngập đất) (cọc đại trà) | THEO HSMT | 0,516 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn (đoạn không ngập đất) (cọc đại trà) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75) | THEO HSMT | 0,024 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn (đoạn ngập đất) (cọc đại trà) (HSNC:1.22;HSMTC:1.22;) | THEO HSMT | 0,688 | 100m |
| 17 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn, trọng lượng đầu búa 2,5 tấn (đoạn không ngập đất) (cọc đại trà) (HSNC:0.915;HSMTC:0.915) | THEO HSMT | 0,032 | 100m |
| 18 | Đập đầu cọc BTCT trên cạn | THEO HSMT | 0,36 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | THEO HSMT | 0,768 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lót móng mố cầu | THEO HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính <= 10mm | THEO HSMT | 0,415 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính <= 18mm | THEO HSMT | 0,272 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | THEO HSMT | 7,019 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | THEO HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | THEO HSMT | 0,13 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | THEO HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 27 | Chờ đóng cọc BTCT 30x30 dưới nước (búa 2.5T, sà lan 200T) | THEO HSMT | 1 | cọc |
| 28 | Đóng cọc BTCT xiên 30X30 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn (đoạn ngập đất ) (cọc thử) (HSNC:1.22;HSMTC:1.22) | THEO HSMT | 0,151 | 100m |
| 29 | Đóng cọc BTCT xiên 30X30 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn (đoạn không ngập đất ) (cọc thử) (HSNC:0.915;HSMTC:0.915) | THEO HSMT | 0,029 | 100m |
| 30 | Đóng cọc BTCT xiên 30X30 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn (đoạn ngập đất ) (cọc đại trà) (HSNC:1.22;HSMTC:1.22) | THEO HSMT | 1,661 | 100m |
| 31 | Đóng cọc BTCT xiên 30X30 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn (đoạn không ngập đất ) (cọc đại trà) (HSNC:1.22;HSMTC:1.22) | THEO HSMT | 0,319 | 100m |
| 32 | Đập đầu cọc BTCT 30x30 dưới nước | THEO HSMT | 0,648 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính <= 10mm | THEO HSMT | 0,248 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính <= 18mm | THEO HSMT | 1,099 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính > 18mm | THEO HSMT | 0,194 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | THEO HSMT | 10,05 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | THEO HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | THEO HSMT | 0,458 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ cầu dưới nước | THEO HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 40 | Lao lắp dầm BTDUL I-400 | THEO HSMT | 15 | cái |
| 41 | Dầm I-400 L=10m (giá gốc) | THEO HSMT | 10 | dầm |
| 42 | Dầm I-400 L= 12m (giá gốc) | THEO HSMT | 5 | dầm |
| 43 | Lắp đặt gối cao su (nc) | THEO HSMT | 30 | cái |
| 44 | Gối cao su 200x150x25 | THEO HSMT | 30 | cái |
| 45 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <= 10mm | THEO HSMT | 0,043 | tấn |
| 46 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <= 18mm | THEO HSMT | 0,133 | tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | THEO HSMT | 1,919 | m3 |
| 48 | Vữa xi măng M100 trát đầu dầm ngang | THEO HSMT | 0,031 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm ngang | THEO HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép <=10mm | THEO HSMT | 2,637 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm mặt cầu+ gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8) | THEO HSMT | 19,736 | m3 |
| 52 | Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn | THEO HSMT | 1,277 | 100m2 |
| 53 | Sơn gờ lan can | THEO HSMT | 51,2 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 89.1mm ( thép nhúng nóng) | THEO HSMT | 0,07 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76.2mm (thép nhúng nóng ) | THEO HSMT | 1,4 | 100m |
| 56 | Sản xuất thép tấm lan can (nhúng nóng) | THEO HSMT | 0,157 | tấn |
| 57 | Lắp đặt thép tấm lan can (vl phụ+ nc+ m) | THEO HSMT | 0,157 | tấn |
| 58 | Gia công thép hình lan can (vl+ nc+ m) | THEO HSMT | 0,419 | tấn |
| 59 | Lắp đặt thép hình lan can (vl phụ+ nc+ m) | THEO HSMT | 0,419 | tấn |
| 60 | Bu lông M20 | THEO HSMT | 232 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 100mm dày 7mm | THEO HSMT | 0,108 | 100m |
| 62 | Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính <=10mm (khe tại mố+ trụ) | THEO HSMT | 0,188 | tấn |
| 63 | Gia công thép hình (vl+nc+m) (vl+ nc+m) | THEO HSMT | 0,106 | tấn |
| 64 | Lắp đặt khe co giãn (khe tại mố, trụ) | THEO HSMT | 14 | m |
| 65 | Bu lông M14 (khe tại mố+ trụ) | THEO HSMT | 112 | cái |
| 66 | Quét Sikadur 732 | THEO HSMT | 2,96 | m2 |
| 67 | Đóng cọc thép I300 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn ngập đất) | THEO HSMT | 0,2 | 100m |
| 68 | Đóng cọc thép I300 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75) | THEO HSMT | 0,28 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc thép I300 trên cạn | THEO HSMT | 0,48 | 100m cọc |
| 70 | Đóng cọc thép I300 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn ngập đất) | THEO HSMT | 0,2 | 100m |
| 71 | Đóng cọc thép I300 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (nc+m) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75) | THEO HSMT | 0,28 | 100m |
| 72 | Nhổ cọc thép I300 dưới nước | THEO HSMT | 0,48 | 100m cọc |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ thép giằng KĐV trên cạn | THEO HSMT | 3,776 | tấn |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ thép giằng KĐV dưới nước | THEO HSMT | 3,776 | tấn |
| 75 | Ban sửa nền đường | THEO HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 76 | Lu lại mặt bằng thi công | THEO HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 77 | Đắp cát lấp đệm móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 78 | Rải bao ni lông ngăn cách | THEO HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 79 | Láng nền vữa XM mác 100, dày 3cm | THEO HSMT | 120 | m2 |
| 80 | Đào nền đường | THEO HSMT | 1,311 | 100m3 |
| 81 | Bơm cát san lấp (vl phụ+ nc+ m) | THEO HSMT | 1,549 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | THEO HSMT | 1,549 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đào nền đủ đắp) | THEO HSMT | 1,16 | 100m3 |
| 84 | Đóng cọc bạch đàn gia cố d>16cm, L=6m, đóng 10c/2 hàng/md (vl+nc+m) | THEO HSMT | 22,8 | 100m |
| 85 | Ráp cọc bạch đàn d(gốc >16cm, ngọn >7cm) L=6m (nc) | THEO HSMT | 0,803 | m3 cấu kiện |
| 86 | Cọc bạch đàn d>16cm L=6m (nẹp) | THEO HSMT | 76 | m |
| 87 | Thép buộc | THEO HSMT | 16,872 | Kg |
| 88 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | THEO HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | THEO HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 90 | Rải bao ni lông ngăn cách | THEO HSMT | 2,266 | 100m2 |
| 91 | Bê tông đá dăm mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | THEO HSMT | 40,8 | m3 |
| 92 | Ván khuôn mặt đường BTXM | THEO HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 93 | Cắt khe mặt BTXM | THEO HSMT | 6,6 | 10m |
| 94 | Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.025m | THEO HSMT | 0,576 | m3 |
| 95 | Bê tông đá dăm cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | THEO HSMT | 0,517 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính <= 10mm | THEO HSMT | 0,024 | tấn |
| 97 | Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 0,185 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | THEO HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cọc tiêu | THEO HSMT | 8 | cấu kiện |
| 100 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 1 nước phủ | THEO HSMT | 3,54 | m2 |
| 101 | Đào móng trụ đỡ biển báo | THEO HSMT | 0,203 | m3 |
| 102 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang các loại (nc+ m) | THEO HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Vữa BTXM M150 trụ đỡ | THEO HSMT | 0,203 | m3 |
| 104 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.7m (kể cả BL, nắp chụp) | THEO HSMT | 2 | cái |
| 105 | Biển báo tròn phản quang | THEO HSMT | 2 | cái |
| 106 | Biển báo chữ nhật PQ (0.6x0.3) | THEO HSMT | 2 | cái |
| 107 | Đào móng trụ hộ lan mềm | THEO HSMT | 0,945 | m3 |
| 108 | Bê tông đá dăm móng trụ hộ lan mềm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HSMT | 0,945 | m3 |
| 109 | Sơn tôn lượn sóng, 1 nước lót (sơn 2 thành phần), 2 nước phủ (sơn phản quang) | THEO HSMT | 18,216 | m2 |
| 110 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng+ trụ đỡ (nc) | THEO HSMT | 34 | m |
| 111 | Trụ đỡ tôn sóng U160 | THEO HSMT | 21 | trụ |
| 112 | Tấm tôn lượn sóng L=2.32m | THEO HSMT | 17 | thanh |
| 113 | Tấm đầu cong 0.7m | THEO HSMT | 8 | tấm |
| 114 | Bu lông M16 (tôn sóng) | THEO HSMT | 168 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi