Gói thầu: Gói 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200507270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200467407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 11:50:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,442,407,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | PHẦN NỀN, MÓNG ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.725,04 | m3 |
| 2 | Đào xử lý mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy, k=0.95, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,07 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường từ K=0,95 -> K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,95 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax25 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,64 | m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| D | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN TUYẾN CHÍNH: | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC 0,5kg/m2 trên mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.194,94 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 trên móng cấp phối đá dăm bằng nhựa lỏng MC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,5 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.217,94 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 977 | m2 |
| E | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTXM TRÊN CÁC TUYẾN NHÁNH: | |||
| 1 | Đào đất nền đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,48 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m3 |
| F | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,9 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,39 | m2 |
| 3 | Sơn gồ phản quang dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang hình tam giác (gồm 1 trụ D80 cao 3m và 1 biển hình chữ nhật (60x80)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang hình tam giác (gồm 1 trụ D80 cao 3m và 1 biển hình tam giác a=70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cọc hộ lan (15x15x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | cọc |
| 7 | Sơn 3 nước lan can cầu và tường đầu các vị trí cống ngang, cầu bản hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m2 |
| 8 | Sơn 3 nước cọc hộ lan hiện hữu tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,83 | m2 |
| 9 | Sơn trụ biển báo tận dụng trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| G | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| H | Phần rãnh hình thang: | |||
| 1 | BT đá 1x2 mac 200 tấm đan rãnh dọc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,98 | m3 |
| 2 | Lót VXM M100 dày 2cm dưới đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.586,68 | m2 |
| 3 | Chèn trám VXM M100 giữa 2 tấm đan rãnh đúc sẵn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,95 | m3 |
| 4 | BT đá 1x2 M200 đáy rãnh, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,78 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép tấm đan vào nhà dân (1,4x0,6x0,12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.772,71 | kg |
| 6 | BT đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn (vị trí vào nhà dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,91 | m3 |
| 7 | BT đá 1x2 M200 chân khay đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | m3 |
| 8 | Nạo vét đất lấp đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| I | Phần rãnh hình chữ nhật : | |||
| 1 | Đào đất rãnh HCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,81 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh HCN, K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,33 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 dày 10cm, móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m3 |
| 4 | Lót giấy ni lon nhựa tái sinh trước khi đổ BT đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,5 | m2 |
| 5 | BT đá 1x2 M200 đáy mương, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,03 | m3 |
| 6 | BT đá 1x2 M200 thành mương, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,26 | m3 |
| 7 | CC, Lđ cốt thép đà kiềng (d=<12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,48 | kg |
| 8 | Cung cấp thép tấm dày 5mm đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,31 | kg |
| 9 | BT đá 1x2 M250 đổ tại chỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | m3 |
| 10 | Cc, Lđ cốt thép thanh giằng đúc sẵn D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,94 | kg |
| 11 | Cc, Lđ cốt thép thanh giằng đúc sẵn D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,69 | kg |
| 12 | BT đá 1x2 M250 thanh giằng đúc sãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| J | Đan BTCT gác qua rãnh hình chữ nhật: | |||
| 1 | Cc, Ld cốt thép tấm đan đúc sẵn d<12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.645,35 | kg |
| 2 | Cc, Ld cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.419,12 | kg |
| 3 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 5mm nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.387,59 | kg |
| 4 | BT đá 1x2 mac 250 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,64 | m3 |
| K | Hố thu chuyển tiếp: | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm, móng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 đáy hố, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 3 | BT đá 1x2 M200 thành hố thu, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 4 | Cc, Ld cốt thép đan đúc sẵn d<12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,99 | kg |
| 5 | Cc, Ld cốt thép đan đúc sẵn d=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,69 | kg |
| 6 | Cung cấp thép tấm dày 5mm nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,93 | kg |
| 7 | BT đá 1x2 mac 250 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| L | Lề gia cố BTXM : | |||
| 1 | Lu tăng cường lề gia cố từ K = 0,95 lên K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,32 | m3 |
| 2 | TC lớp đệm móng CPĐD loại I Dmax25 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,45 | m3 |
| 3 | Lót giấy ni lon nhựa tái sinh trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.594,46 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M200 dày 15cm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,17 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi