Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200505332-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200505150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 17:10:00 đến ngày 2020-05-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,870,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,92 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,48 m3
3 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,288 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,978 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,038 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,058 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,198 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,058 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,054 tấn
10 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 0,906 m3
11 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 4,798 m3
12 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 33,56 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột 33,56 m2
14 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,56 m2
15 Ốp đá hoa cương màu đỏ tường bảng hiệu 5,18 m2
16 Gia công cổng sắt 0,854 tấn
17 Lắp dựng cổng 36,976 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 73,952 m2
B TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 3,84 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,96 m3
3 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,624 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,418 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,077 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,125 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,543 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,52 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,112 tấn
10 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 17,644 m3
11 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 33,06 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 529,32 m2
13 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 434,34 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột 434,34 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường 529,32 m2
16 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 963,66 m2
17 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 1.790 m
18 Gia công hàng rào song sắt 463,155 m2
19 Lắp dựng hàng rào song sắt 463,155 m2
20 Sắt V5x1.2mm gia cố cột 0,386 kg
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 463,155 m2
C ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 382,226 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 38,223 100m2
3 CPĐD loại 1 Dmax=25 3,822 100m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 4,898 100m2
5 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 78,79 m3
6 Đào nền 3,822 100m3
7 Lu nền đường 38,223 100m2
8 Cắt khe 111,438 10m
D HỐ THU
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 1,18 m3
2 Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 3.630 m3
3 Ván khuôn hố thu 0,358 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,316 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,018 tấn
6 Gia công nắp đan 0,635 tấn
E CỐNG TRÒN D400 BTLT
1 Đào cống dọc, đất cấp III 1,263 100m3
2 Móng CPĐD loại 2 Dmax=37.5 0,318 100m3
3 Lắp đặt cống BTCT D400, H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m 28 đoạn ống
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 1T bằng cơ giới - bốc xếp lên 28 cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 1T bằng cơ giới - bốc xếp xuống 28 cấu kiện
6 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 20km 2,376 10 tấn
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường 179,05 m2
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm 27 mối nối
9 Lấp đất đường ống 102,98 m3
F SAN NỀN - KÈ ĐÁ
1 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp I 68,766 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 2,555 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 3,999 100m3
4 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 5,272 100m3
5 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 5,272 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III 5,272 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,272 100m3
G KÈ ĐÁ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 215,166 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 35,646 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 305,416 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 34 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,521 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,443 tấn
H CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 89,25 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 12,6 m3
3 Lấp đất mương 76,65 m3
4 Lắp đặt ống PVC D34 (dày 2.0mm) 0,4 100m
5 Lắp đặt ống PVC D50 (dày 2.4mm) 1,2 100m
6 Lắp đặt ống PVC D75 (dày 3.6mm) 0,5 100m
7 Lắp đặt co uPVC D34 1 cái
8 Lắp đặt co uPVC D50 1 cái
9 Lắp đặt co uPVC D75 1 cái
10 Lắp đặt tê uPVC D50 2 cái
11 Lắp đặt tê uPVC D75 1 cái
12 Lắp đặt giảm uPVC D50/34 2 cái
13 Lắp đặt giảm uPVC D75/50 2 cái
14 Lắp nút bịt uPVC D34 2 cái
15 Lắp nút bịt uPVC D50 1 cái
16 Lắp đặt ống STK D80 (dày 3.0mm) 0,12 100m
17 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm 2,1 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm 0,4 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm 1,2 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm 0,5 100m
I ĐÀI NƯỚC 30M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,416 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,079 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 2,079 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 9,946 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,231 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,022 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,929 tấn
8 Lấp đất móng 26,796 m3
9 Gia công kết cấu thép đài nước 9,254 tấn
10 Lắp đặt kết cấu thép đài nước 9,254 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 348,836 m2
12 Lắp đặt tiếp địa L75x75x8 dài 2m 12 bộ
13 Dây tiếp địa théo tròn D16mm 34 m
14 Kim thu sét D16 dài 1m 1 cọc
15 Ống thép không rỉ D60 0,185 100m
16 Ống thép tráng kẽm D49 0,021 100m
17 Cút thép D49 4 cái
18 Phễu thu D150 2 cái
19 Van đồng D60 2 cái
20 Van thép D100 1 cái
J GIẾNG KHOAN
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất 10 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV 24 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III 16 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II 22 m
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III 28 m
7 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II 10 m
8 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá I 10 m
9 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc < 219mm 6 m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm 0,8 100m
11 Trám cách ly 1 lần
12 Cách khuẩn giếng khoan 1 lần
13 Đào hố miệng giếng khoan 0,243 m3
14 Bê tông miệng giếng khoan, đá 1x2, mác 200 0,135 m3
15 Phân tích mẫu nước toàn phần 1 lần
16 Phân tích mẫu nước vi trùng 1 lần
17 Bê tông bệ giếng khoan, đá 1x2, mác 200 0,381 m3
18 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 0,288 m3
19 Bê tông giằng hộp bảo vệ giếng, đá 1x2, mác 200 0,036 m3
20 Ván khuôn giằng. 0,007 100m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,48 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 1,08 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước 7,56 m2
24 GCLD tấm nắp bằng thép, phụ kiện bản lề 0,74 m2
25 Lắp đặt ống STK D42 1 100m
26 Lắp đặt cút STK D42 3 cái
27 Lắp đặt van một chiều D42 1 cái
28 Lắp đặt khâu nối ren ngoài D42 2 cái
29 Lắp đặt dây dẫn 4x4.0mm2 120 m
30 Lắp đặt ống luồn dây D27 110 m
K VỈA HÈ NGOẠI VI
1 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 1,395 100m2
2 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 15,436 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 87,516 m3
4 Lát gạch terazzo 400x400x30mm 835 m2
5 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 4,387 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dầy trát 1,5cm, vũa XM mác 50 33,132 m2
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 11,925 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III 325,35 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 0,927 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 4,91 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,388 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,012 tấn
7 Đệm cát đáy mương 87,3 m3
8 Xếp gạch thẻ ngang theo mương 34.920 viên
9 Lấp đất móng 244,138 m3
10 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 1,049 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 0,184 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 9,052 m2
13 LĐ tủ điện tổng MDB bằng tôn sơn epoxy gắn tường: (700x500x220) 1 tủ
14 LĐ tủ điện phân phối ngoài nhà bằng tôn sơn epoxy gắn tường: (700x500x200) 3 tủ
15 LĐ tủ điện phân phối ngoài nhà bằng tôn sơn epoxy gắn đế móng: (700x500x200) 4 tủ
16 Lắp đặt các aptomat 3 pha I=200A 2 cái
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha I=100A 2 cái
18 Lắp đặt các aptomat 3 pha I=75A 7 cái
19 Lắp đặt các aptomat 3 pha I=50A 9 cái
20 Lắp đặt các aptomat 3 pha I=30A 2 cái
21 Lắp đặt các aptomat 1 pha I=50A 2 cái
22 Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực I=10A 15 cái
23 Lắp dựng cột đèn chùm 4 bóng led D300 cao 3,5m 15 cột
24 Lắp bảng điện + đô mi nô cửa cột 15 bảng
25 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện LR-1 15 bộ
26 Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 30 m
27 Lắp đặt cáp CXV/FR 3x16mm2 60 m
28 Rải cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CVV/DSTA 3x70+1x50mm2 1,7 100m
29 Rải cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CVV/DSTA 3x35+1x25mm2 0,9 100m
30 Rải cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CVV/DSTA 3x35+1x16mm2 0,6 100m
31 Rải cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CVV/DSTA 3x16+1x10mm2 1,2 100m
32 Rải cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CVV/DSTA 4x10mm2 1,2 100m
33 Rải cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CVV/DSTA 3x16mm2 0,6 100m
34 Rải cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CVV/DSTA 3x6mm2 0,15 100m
35 Rải cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CVV/DSTA 2x10mm2 2,35 100m
36 Cáp lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x2.5mm2 lên đèn 1,8 100m
37 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/60 chôn ngầm trong đất 170 m
38 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 chôn ngầm trong đất 165 m
39 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 chôn ngầm trong đất 120 m
40 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 chôn ngầm trong đất 120 m
41 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 chôn ngầm trong đất 265 m
42 Lắp dựng trụ BTLT 10m 1 cột
43 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 45 m
44 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 180 m
45 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 15 m
46 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 40 m
47 Cọc tiếp đất D18 mạ đồng dài 2.4m 12 cọc
48 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32 chôn ngầm trong đất 360 m
M NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 11,25 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 1,875 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 12 m3
4 Lấp đất móng 3,75 m3
5 Bê tông lót nền đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 5,88 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,896 m3
7 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,529 m3
8 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,603 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,605 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,595 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng 0,082 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,656 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,378 tấn
14 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 2,61 m3
15 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 37,651 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 187,24 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 115,9 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 36,32 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường 190,74 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 36,32 m2
21 Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 74,84 m2
22 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 152,22 m2
23 Lát nền gạch ceramic 250x250 nhám, vữa XM mác 75 58,28 m2
24 Ốp gạch 250x500, vữa XM mác 75 112,4 m2
25 Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 24,64 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái 24,64 m2
27 Quét flinkote chống thấm mái 24,64 m2
28 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 64,6 m
29 SXLD cửa sổ khung sắt, kính 5mm 5,76 m2
30 SXLD cửa đi khung sắt, kính 5mm 4,68 m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,37 m2
32 Gia công xà gồ, dầm trần thép 0,67 tấn
33 Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép 0,67 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 87,208 m2
35 Thi công trần tôn lạnh dày 0.35mm 62,72 m2
36 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm 0,725 100m2
37 Lắp đặt chậu xí bệt 12 bộ
38 Lắp đặt lavabo + vòi 6 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nam 5 bộ
40 Lắp đặt vòi lấy nước 2 bộ
41 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm 2 cái
42 Lắp đặt ống PVC D27 0,36 100m
43 Lắp đặt ống PVC D34 0,04 100m
44 Lắp đặt ống PVC D42 0,08 100m
45 Lắp đặt ống PVC D60 0,28 100m
46 Lắp đặt ống PVC D114 0,2 100m
47 Lắp đặt cút PVC D27 36 cái
48 Lắp đặt lơi PVC D60 25 cái
49 Lắp đặt lơi PVC D114 17 cái
50 Lắp đặt tê PVC D27 19 cái
51 Lắp đặt tê PVC D34 2 cái
52 Lắp đặt tê PVC D42 1 cái
53 Lắp đặt tê PVC D50 1 cái
54 Lắp đặt tê PVC D60 12 cái
55 Lắp đặt tê PVC D114 13 cái
56 Lắp đặt giảm PVC D34/27 4 cái
57 Lắp đặt giảm PVC D42/34 2 cái
58 Lắp đặt giảm PVC D50/42 1 cái
59 Lắp đặt giảm PVC D114/60 1 cái
60 Lắp đặt khâu nối D27 25 cái
61 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm 0,36 100m
62 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm 0,04 100m
63 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm 0,08 100m
64 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm 0,28 100m
65 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm 0,2 100m
66 Lắp đặt van ren đồng D42 1 cái
67 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 42mm 1 cái
68 Lắp nút bịt chụp van gang D150mm 1 cái
69 Lắp đặt ống uPVC D168 0,006 100m
70 Lắp đặt khâu nối ren ngoài D42 2 cái
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 36,437 m3
72 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 1,919 m3
73 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 14,281 m3
74 Xếp đá đáy giếng thấm 0,663 m3
75 Xây gạch XMCL 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,769 m3
76 Bê tông tấm đan. đá 1x2, mác 200. 1,013 m3
77 Ván khuôn tấm đan 0,044 100m2
78 SXLD cốt thép tấm đan 0,101 tấn
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,262 m2
80 Quét nước xi măng 2 nước 35,262 m2
81 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,6 m2
82 Lắp đặt tấm đan 15 cái
83 Lắp đặt đèn ống led đơn dài 1.2m: 220V - 20Wđặt nổi 7 bộ
84 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 lỗ (bao gồm đế, mặt, viền, 1 hạt) 1 cái
85 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 lỗ (bao gồm đế, mặt, viền, 2 hạt) 2 cái
86 Lắp đặt hộp đấu nối dây điện bằng nhựa: 80x80 đặt âm 2 hộp
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 15 m
88 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 90 m
89 Lắp đặt ống luồn dây PVC D21 50 m
90 Lắp đặt aptomat 1 pha 20A 2 cực (bao gồm đế, mặt, viền) 1 cái
N THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước hỏa tiển 3P-5HP 3P-5HP 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->