Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505332-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200505150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 17:10:00 đến ngày 2020-05-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,870,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,92 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,288 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,978 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,058 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,198 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,058 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,054 | tấn | |
| 10 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | 0,906 | m3 | |
| 11 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | 4,798 | m3 | |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 33,56 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột | 33,56 | m2 | |
| 14 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,56 | m2 | |
| 15 | Ốp đá hoa cương màu đỏ tường bảng hiệu | 5,18 | m2 | |
| 16 | Gia công cổng sắt | 0,854 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cổng | 36,976 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,952 | m2 | |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 3,84 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,96 | m3 | |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,624 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,418 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,077 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,125 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,543 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,52 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,112 | tấn | |
| 10 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | 17,644 | m3 | |
| 11 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | 33,06 | m3 | |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 529,32 | m2 | |
| 13 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 434,34 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột | 434,34 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | 529,32 | m2 | |
| 16 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 963,66 | m2 | |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 1.790 | m | |
| 18 | Gia công hàng rào song sắt | 463,155 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 463,155 | m2 | |
| 20 | Sắt V5x1.2mm gia cố cột | 0,386 | kg | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 463,155 | m2 | |
| C | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 382,226 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 38,223 | 100m2 | |
| 3 | CPĐD loại 1 Dmax=25 | 3,822 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 4,898 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | 78,79 | m3 | |
| 6 | Đào nền | 3,822 | 100m3 | |
| 7 | Lu nền đường | 38,223 | 100m2 | |
| 8 | Cắt khe | 111,438 | 10m | |
| D | HỐ THU | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | 1,18 | m3 | |
| 2 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | 3.630 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn hố thu | 0,358 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,316 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,018 | tấn | |
| 6 | Gia công nắp đan | 0,635 | tấn | |
| E | CỐNG TRÒN D400 BTLT | |||
| 1 | Đào cống dọc, đất cấp III | 1,263 | 100m3 | |
| 2 | Móng CPĐD loại 2 Dmax=37.5 | 0,318 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt cống BTCT D400, H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m | 28 | đoạn ống | |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 1T bằng cơ giới - bốc xếp lên | 28 | cấu kiện | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 1T bằng cơ giới - bốc xếp xuống | 28 | cấu kiện | |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 20km | 2,376 | 10 tấn | |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 179,05 | m2 | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 27 | mối nối | |
| 9 | Lấp đất đường ống | 102,98 | m3 | |
| F | SAN NỀN - KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp I | 68,766 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 2,555 | 100m3 | |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 3,999 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 5,272 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 5,272 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III | 5,272 | 100m3 | |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,272 | 100m3 | |
| G | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 215,166 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | 35,646 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | 305,416 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 34 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,521 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,443 | tấn | |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 89,25 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 12,6 | m3 | |
| 3 | Lấp đất mương | 76,65 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D34 (dày 2.0mm) | 0,4 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D50 (dày 2.4mm) | 1,2 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D75 (dày 3.6mm) | 0,5 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt co uPVC D34 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co uPVC D50 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co uPVC D75 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê uPVC D50 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê uPVC D75 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt giảm uPVC D50/34 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt giảm uPVC D75/50 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp nút bịt uPVC D34 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp nút bịt uPVC D50 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống STK D80 (dày 3.0mm) | 0,12 | 100m | |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | 2,1 | 100m | |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | 0,4 | 100m | |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 1,2 | 100m | |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | 0,5 | 100m | |
| I | ĐÀI NƯỚC 30M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,416 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,079 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 | 2,079 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 9,946 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,231 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,022 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,929 | tấn | |
| 8 | Lấp đất móng | 26,796 | m3 | |
| 9 | Gia công kết cấu thép đài nước | 9,254 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép đài nước | 9,254 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 348,836 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa L75x75x8 dài 2m | 12 | bộ | |
| 13 | Dây tiếp địa théo tròn D16mm | 34 | m | |
| 14 | Kim thu sét D16 dài 1m | 1 | cọc | |
| 15 | Ống thép không rỉ D60 | 0,185 | 100m | |
| 16 | Ống thép tráng kẽm D49 | 0,021 | 100m | |
| 17 | Cút thép D49 | 4 | cái | |
| 18 | Phễu thu D150 | 2 | cái | |
| 19 | Van đồng D60 | 2 | cái | |
| 20 | Van thép D100 | 1 | cái | |
| J | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | 1 | lần | |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | 10 | m | |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | 24 | m | |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | 16 | m | |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | 22 | m | |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | 28 | m | |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | 10 | m | |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá I | 10 | m | |
| 9 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc < 219mm | 6 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | 0,8 | 100m | |
| 11 | Trám cách ly | 1 | lần | |
| 12 | Cách khuẩn giếng khoan | 1 | lần | |
| 13 | Đào hố miệng giếng khoan | 0,243 | m3 | |
| 14 | Bê tông miệng giếng khoan, đá 1x2, mác 200 | 0,135 | m3 | |
| 15 | Phân tích mẫu nước toàn phần | 1 | lần | |
| 16 | Phân tích mẫu nước vi trùng | 1 | lần | |
| 17 | Bê tông bệ giếng khoan, đá 1x2, mác 200 | 0,381 | m3 | |
| 18 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 0,288 | m3 | |
| 19 | Bê tông giằng hộp bảo vệ giếng, đá 1x2, mác 200 | 0,036 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn giằng. | 0,007 | 100m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,48 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1,08 | m2 | |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | 7,56 | m2 | |
| 24 | GCLD tấm nắp bằng thép, phụ kiện bản lề | 0,74 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt ống STK D42 | 1 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt cút STK D42 | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van một chiều D42 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D42 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4x4.0mm2 | 120 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây D27 | 110 | m | |
| K | VỈA HÈ NGOẠI VI | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 1,395 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | 15,436 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | 87,516 | m3 | |
| 4 | Lát gạch terazzo 400x400x30mm | 835 | m2 | |
| 5 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | 4,387 | m3 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dầy trát 1,5cm, vũa XM mác 50 | 33,132 | m2 | |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 11,925 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 325,35 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | 0,927 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 4,91 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,388 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,012 | tấn | |
| 7 | Đệm cát đáy mương | 87,3 | m3 | |
| 8 | Xếp gạch thẻ ngang theo mương | 34.920 | viên | |
| 9 | Lấp đất móng | 244,138 | m3 | |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | 1,049 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | 0,184 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 9,052 | m2 | |
| 13 | LĐ tủ điện tổng MDB bằng tôn sơn epoxy gắn tường: (700x500x220) | 1 | tủ | |
| 14 | LĐ tủ điện phân phối ngoài nhà bằng tôn sơn epoxy gắn tường: (700x500x200) | 3 | tủ | |
| 15 | LĐ tủ điện phân phối ngoài nhà bằng tôn sơn epoxy gắn đế móng: (700x500x200) | 4 | tủ | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha I=200A | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha I=100A | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha I=75A | 7 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha I=50A | 9 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha I=30A | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 1 pha I=50A | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực I=10A | 15 | cái | |
| 23 | Lắp dựng cột đèn chùm 4 bóng led D300 cao 3,5m | 15 | cột | |
| 24 | Lắp bảng điện + đô mi nô cửa cột | 15 | bảng | |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện LR-1 | 15 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 30 | m | |
| 27 | Lắp đặt cáp CXV/FR 3x16mm2 | 60 | m | |
| 28 | Rải cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CVV/DSTA 3x70+1x50mm2 | 1,7 | 100m | |
| 29 | Rải cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CVV/DSTA 3x35+1x25mm2 | 0,9 | 100m | |
| 30 | Rải cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CVV/DSTA 3x35+1x16mm2 | 0,6 | 100m | |
| 31 | Rải cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CVV/DSTA 3x16+1x10mm2 | 1,2 | 100m | |
| 32 | Rải cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CVV/DSTA 4x10mm2 | 1,2 | 100m | |
| 33 | Rải cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CVV/DSTA 3x16mm2 | 0,6 | 100m | |
| 34 | Rải cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CVV/DSTA 3x6mm2 | 0,15 | 100m | |
| 35 | Rải cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CVV/DSTA 2x10mm2 | 2,35 | 100m | |
| 36 | Cáp lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x2.5mm2 lên đèn | 1,8 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/60 chôn ngầm trong đất | 170 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 chôn ngầm trong đất | 165 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 chôn ngầm trong đất | 120 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 chôn ngầm trong đất | 120 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 chôn ngầm trong đất | 265 | m | |
| 42 | Lắp dựng trụ BTLT 10m | 1 | cột | |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 45 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 180 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 15 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 40 | m | |
| 47 | Cọc tiếp đất D18 mạ đồng dài 2.4m | 12 | cọc | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32 chôn ngầm trong đất | 360 | m | |
| M | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 11,25 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | 1,875 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | 12 | m3 | |
| 4 | Lấp đất móng | 3,75 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót nền đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | 5,88 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,896 | m3 | |
| 7 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,529 | m3 | |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,603 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,605 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,595 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,082 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,656 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,378 | tấn | |
| 14 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | 2,61 | m3 | |
| 15 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | 37,651 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 187,24 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 115,9 | m2 | |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 36,32 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | 190,74 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 36,32 | m2 | |
| 21 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,84 | m2 | |
| 22 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 152,22 | m2 | |
| 23 | Lát nền gạch ceramic 250x250 nhám, vữa XM mác 75 | 58,28 | m2 | |
| 24 | Ốp gạch 250x500, vữa XM mác 75 | 112,4 | m2 | |
| 25 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 24,64 | m2 | |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái | 24,64 | m2 | |
| 27 | Quét flinkote chống thấm mái | 24,64 | m2 | |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 64,6 | m | |
| 29 | SXLD cửa sổ khung sắt, kính 5mm | 5,76 | m2 | |
| 30 | SXLD cửa đi khung sắt, kính 5mm | 4,68 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,37 | m2 | |
| 32 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | 0,67 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | 0,67 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,208 | m2 | |
| 35 | Thi công trần tôn lạnh dày 0.35mm | 62,72 | m2 | |
| 36 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | 0,725 | 100m2 | |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt lavabo + vòi | 6 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt vòi lấy nước | 2 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống PVC D27 | 0,36 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống PVC D34 | 0,04 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống PVC D42 | 0,08 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống PVC D60 | 0,28 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống PVC D114 | 0,2 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt cút PVC D27 | 36 | cái | |
| 48 | Lắp đặt lơi PVC D60 | 25 | cái | |
| 49 | Lắp đặt lơi PVC D114 | 17 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê PVC D27 | 19 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê PVC D34 | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê PVC D42 | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê PVC D50 | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê PVC D60 | 12 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tê PVC D114 | 13 | cái | |
| 56 | Lắp đặt giảm PVC D34/27 | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt giảm PVC D42/34 | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt giảm PVC D50/42 | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt giảm PVC D114/60 | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt khâu nối D27 | 25 | cái | |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | 0,36 | 100m | |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | 0,04 | 100m | |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 0,08 | 100m | |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | 0,28 | 100m | |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | 0,2 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt van ren đồng D42 | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 68 | Lắp nút bịt chụp van gang D150mm | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ống uPVC D168 | 0,006 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D42 | 2 | cái | |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 36,437 | m3 | |
| 72 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | 1,919 | m3 | |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,281 | m3 | |
| 74 | Xếp đá đáy giếng thấm | 0,663 | m3 | |
| 75 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,769 | m3 | |
| 76 | Bê tông tấm đan. đá 1x2, mác 200. | 1,013 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn tấm đan | 0,044 | 100m2 | |
| 78 | SXLD cốt thép tấm đan | 0,101 | tấn | |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,262 | m2 | |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | 35,262 | m2 | |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,6 | m2 | |
| 82 | Lắp đặt tấm đan | 15 | cái | |
| 83 | Lắp đặt đèn ống led đơn dài 1.2m: 220V - 20Wđặt nổi | 7 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 lỗ (bao gồm đế, mặt, viền, 1 hạt) | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 lỗ (bao gồm đế, mặt, viền, 2 hạt) | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt hộp đấu nối dây điện bằng nhựa: 80x80 đặt âm | 2 | hộp | |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 15 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 90 | m | |
| 89 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D21 | 50 | m | |
| 90 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A 2 cực (bao gồm đế, mặt, viền) | 1 | cái | |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước hỏa tiển 3P-5HP | 3P-5HP | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi