Gói thầu: Đường điện trung áp, Trạm Biến áp; Đường ống cấp nước và sân đường nội bộ. Kí hiệu: XL03
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200525074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Đường điện trung áp, Trạm Biến áp; Đường ống cấp nước và sân đường nội bộ. Kí hiệu: XL03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200434599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 16:41:00 đến ngày 2020-05-20 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,521,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,962 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,622 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73,263 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5.3mm, đường kính ống 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,63 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7.7mm, đường kính ống 160mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=100mm (Bít đặc dn 100) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm (đồng hồ dn100 60m3/h) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm (van bướm DN 100) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm (y lọc rác DN 100) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm (van 1 chiều DN 100) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,33 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê gang mặt bích fi 150 ( tê gang FFB 160/110) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14.6mm, đường kính ống 160mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) (vòng thép + bích hàn d110) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm (co hàn HDPE D110) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,63 | 100m |
| 18 | Nắp chụp van | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 20 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| B | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,102 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,004 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,98 | m3 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông trước khi sơn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 418,88 | m2 |
| 6 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Joton Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ (ĐM 235/2017/QĐ-BXD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 418,88 | m2 |
| 7 | Chỉnh sửa mặt bằng và đầm chặt đất phía trên và xung quanh bể L401 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 167,888 | m2 |
| 8 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,57 | m3 |
| 9 | Đắp đất màu bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,57 | m3 |
| 10 | Lát gạch trồng cỏ 40x40cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 167,888 | m2 |
| 11 | Trồng cỏ hoàng lạc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp phân bò ,sơ dừa, tro trấu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,666 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,146 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,016 | m3 |
| 15 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 183,6 | m3 |
| 16 | Cung cấp và trông viền cây ắc ó (cao 20cm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88,797 | m2 |
| 17 | Trồng cỏ hoàng lạc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,18 | 100m2 |
| 18 | Phóng hố trồng cây | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | hố |
| 19 | Đào đất hố trồng cây xanh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,568 | m3 |
| 20 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m ( cây hồng lộc cao 1,2m, tám rộng 0,6-0,8m) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | cây |
| 21 | Cung cấp phân bò, sơ dừa, tro trấu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 91,8 | m3 |
| 22 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,04 | m3 |
| 23 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,04 | m3 |
| 24 | Gạch thẻ 4x8x18 làm dấu mương cáp (68v/m2) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.492 | viên |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,67 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê giảm D34-27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 81 | cái |
| 30 | Roen nối trong D27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 81 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa nước STK D34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa nước STK D27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 81 | cái |
| 33 | Béc xoay R=5m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 81 | cái |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 37 | Sản xuất cột bằng thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 38 | Sản xuất giằng mái thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,737 | tấn |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo cột thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | con |
| 40 | Lắp dựng cột thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,737 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,373 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12m (MBTG-12) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT 12m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT ghép đôi 12m BTGH-12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha I-Đ(2,0m) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 2m 3 pha IL-Đ(2,0m) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ dừng thẳng đà 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang bảo vệ 3LBFCO (T+LBFCO) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ dừng góc lớn (60°đến 120°) đà 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang (2DT) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Trụ dừng cuối 3 pha (DT) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Dây dẫn và phụ kiện lắp đặt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| E | TRẠM BIẾN ÁP III-160KVA | |||
| 1 | MBA III-160KVA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | LA 18KV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Bass L, I | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Chì 8K | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 6 | MCCB 3 Pha 250A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tủ + tụ bù hạ áp 80kVAr | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | TI 250/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | thí nghiệm thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 11 | vật liệu lắp đặt trạm biến áp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| F | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| G | I-Công tác lắp dựng cột, đèn chóa | |||
| 1 | Lắp dựng trụ thép chiều cao <=8m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | trụ |
| 2 | Lắp cần đèn đơn phi 60<2,8m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cần |
| 3 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m (Bộ đèn LED 120W) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| H | II- Công tác lắp vật tư thiết bị điện, tiếp đất | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho cột đèn, tủ điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Rải cáp đồng trần C10mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,51 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm 2x10mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,59 | 100m |
| 4 | Luồn dây cáp CVV 2x1,5 lên cần đèn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 5 | Luồn cáp cửa cột số cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Đ cáp |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | đầu |
| 7 | Lắp bảng điện của cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bảng |
| 8 | Lắp của cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Đánh số cột thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cột |
| 10 | Lắp MCB 1P 10A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng < 2m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| I | III- Công tác đào hệ thống mương cáp, hố móng, mương tiếp địa | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt <=7 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 2 | Đào mương cáp đất cấp 3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,92 | m3 |
| 3 | Đào hố móng trụ cột rộng <1m, sâu >1m (đất cấp 3) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh cáp độ chặt k=0,9 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,92 | m3 |
| 5 | Lấp cát rãnh cáp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,34 | m3 |
| 6 | Lát gạch thẻ 4x8x18 34 viên/1m2) (133m x 0,18m) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,3 | m2 |
| 7 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong pham vi 1000m cự ly 2km bằng ô tô 5 tấn đất cấp 3 (mương cáp) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| J | IV- Công tác lắp ống bảo hộ | |||
| 1 | Lắp ống STK <D49 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp ống HDPE D40/30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| K | V- Công tác đổ bê tông hố móng trụ, mương cáp | |||
| 1 | Ván khuôn móng trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 lót móng trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 mương cáp, móng trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,04 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi