Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200463427-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200425155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 16:38:00 đến ngày 2020-05-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,030,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa đoạn tuyến mặt đường hư hỏng phân bố cục bộ - Kết cấu SC02 (mặt đường bị nứt + lún vỡ BTN)
1 Lớp BTNC 19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.169,67 m2
2 Tưới dính bám, TC nhũ tương CSS1-h 0,5 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.169,67 m2
3 Cào bóc lớp BTN cũ dày trung bình H bằng 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.169,67 m2
B Sửa chữa đoạn tuyến mặt đường hư hỏng phân bố cục bộ - Kết cấu KC1 (Rải thảm toàn bộ mặt đường sau khi sửa cục bộ SC02 bù vênh mặt đường)
1 Lớp BTNC 12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30.922,97 m2
2 Tưới nhũ tương CSS1-h, TC 0,5 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30.922,97 m2
3 BTNC 12.5 (thi công cùng lớp BTNC12.5) (Phần khối lượng bù vênh) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 255,4 m3
4 BTNC 19 thi công lớp riêng (Phần khối lượng bù vênh) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 307,69 m3
5 Tưới dính bám, TC nhũ tương CSS1-h 0,3 kg/m2 (Phần khối lượng bù vênh) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.507,92 m2
C Sửa chữa đoạn tuyến mặt đường hư hỏng nặng - Kết cấu KC2 (Thay lớp BTN toàn bộ mặt cũ)
1 Lớp BTNC 12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.237,34 m2
2 Tưới dính bám, TC nhũ tương CSS1-h 0,3 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.237,34 m2
3 Bù vênh khôi phục lại dốc ngang bằng BTNC 19 (thi công kết hợp cùng lớp móng BTNC 19) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 162,07 m3
4 Lớp BTNC 19 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.237,34 m2
5 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa MC70 1,0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.237,34 m2
6 Cào bóc lớp BTN cũ dày trung bình H bằng 10cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.237,34 m2
D Khối lượng khác
1 Đào khuôn rãnh đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 437,44 m3
2 Đắp lề K95 (tận dụng vật liệu cào bóc, vật liệu đào) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 225,3 m3
3 Tưới dính bám, TC nhũ tương CSS1-h 0,3 kg/m2 (Phần vuốt đường ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 345,31 m2
4 Lớp BTNC 12.5 dày 5cm (Phần vuốt đường ngang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 345,31 m2
5 Đục tạo nhám, vệ sinh thành rãnh cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.984,03 m2
6 BTXM M200# vuốt lề sát mép rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,44 m3
7 Cào bóc lớp BTN cũ dày trung bình nhỏ hơn 3cm (119,86m3 trước khi thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.433,08 m2
8 Khối lượng đổ thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.243,41 m3
E Gia cố rãnh dọc
1 Bê tông tấm đan M200, đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,97 m3
2 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 654,47 m2
3 Lắp đặt tấm đan rãnh TL<=50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.327,08 tấm
4 BTXM 150# đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,05 m3
5 Vữa xi măng M100 chèn mối nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,6 m3
6 Đào khuôn rãnh đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 155,23 m3
F Tấm đan qua nhà dân
1 Bê tông tấm đan M250, đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,52 m3
2 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,44 m2
3 Cốt thép D< 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.206,6 kg
4 BTXM 200# đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m3
G Khối lượng an toàn giao thông
1 Sơn nhiệt dẻo, phản quang dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.502,63 m2
2 Sơn nhiệt dẻo, phản quang dày 4mm sơn giảm tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,1 m2
3 Tháo dỡ tôn lượn sóng cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 516 m
4 Cắt bu lông bị han rỉ khi tháo dỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.161 cái
5 Tháo dỡ, dịch chuyển cột tôn lượn sóng cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 258 cột
6 Lắp đặt tôn lượn sóng (tận dụng tôn sóng cũ, mắt phản quang và bu lông mua mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 516 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->