Gói thầu: Thi công xây dựng sửa chữa mặt đường ĐT.832, ĐT.833

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200527285-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng sửa chữa mặt đường ĐT.832, ĐT.833
Số hiệu KHLCNT 20200468495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 15:26:00 đến ngày 2020-05-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,486,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp: Thi công bó vỉa ĐT.832 (Đoạn 1)
1 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95 (đất tận dụng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,125 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28,004 m3
3 BTXM bó vỉa đá 1x2 M250 (đs 6-8)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 68,611 m3
4 Lớp ni lông ngăn cách (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,86 100m2
B Phần xây lắp: Thi công hố ga 1,4x1,4 ĐT.832 (Đoạn 1)
1 Đào đất thi công hố ga, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,448 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố taluy, mật độ 25cây/m2, L=4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34,56 100m
3 Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,167 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,072 m3
5 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24,407 m3
6 Đắp đất trả hố ga bằng đầm cóc K≥0,95 (đất tận dụng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,467 100m3
C Phần xây lắp: Thi công cửa thu nước, lưới chắn rác (Đoạn 1)
1 Bê tông lót móng cửa thu đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,9 m3
2 BTXM cửa thu nước đá 1x2 M200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,516 m3
3 Cung cấp, lắp đặt thép hình lưới chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,113 tấn
4 Cung cấp, lắp đặt thép tấm lưới chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,089 tấn
D Phần xây lắp: Thi công khuôn, máng, nắp ga đúc sẵn (Đoạn 1)
1 Cung cấp, lắp đặt cốt thép khuôn, máng, nắp hầm ga d<=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,53 tấn
2 Cung cấp, lắp đặt cốt thép khuôn, máng, nắp hầm ga d<=18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,029 tấn
3 Cung cấp, lắp đặt thép hình nắp hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,415 tấn
4 Bê tông đúc sẵn nắp đan đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,256 m3
5 Lắp đặt khuôn hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
6 Lắp đặt máng hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
7 Lắp đặt nắp hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
E Phần xây lắp: Thi công cống dọc D80cm (Đoạn 1)
1 Đào đất thi công cống dọc, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,647 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố taluy, mật độ 25cây/m2, L=4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 212,681 100m
3 Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 297,791 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,905 m3
5 Cung cấp, lắp đặt gối cống D80cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 477 cái
6 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D80cm, đoạn 2,5m (VH) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 175 đoạn
7 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D80cm, đoạn 2,5m (H30) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 đoạn
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D80cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 179 mối nối
9 Vữa xi măng M100 trát khe nối Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,58 m3
10 Đắp cát lưng cống (đầm cóc) K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,978 100m3
11 Đắp đất trả lưng cống (máy) K≥0,95 (đất tận dụng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,144 100m3
F Phần xây lắp: Thi công cửa xả D80cm (Đoạn 1)
1 Đào đất thi công cửa xả, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,013 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố taluy, mật độ 25cây/m2, L=4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,26 100m
3 Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,224 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,112 m3
5 Bê tông cửa xả đá 1x2 M200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,609 m3
G Phần xây lắp: Tái lập mặt đường từ Ga3T-Ga4T (Đoạn 1)
1 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,98 (đất tận dụng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,308 100m3
2 Trải cán lớp móng cấp phối sỏi đỏ dày 20cm, đầm chặt K≥0,98 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,205 100m3
3 Cung cấp vật tư cấp phối sỏi đỏ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,285 100m3
4 Trải cán lớp móng cấp phối đá dăm (lớp dưới), đầm chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,154 100m3
5 Trải cán lớp móng cấp phối đá dăm (lớp trên), đầm chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,154 100m3
6 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,026 100m2
7 Láng nhựa nhũ tương 02 lớp, tiêu chuẩn 3,6kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,026 100m2
H Phần xây lắp: Tái lập mặt đường phần đào ga & cống (Đoạn 1)
1 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,98 (đất tận dụng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,409 100m3
2 Trải cán lớp móng cấp phối đá dăm (lớp dưới), đầm chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,136 100m3
3 Lớp ni lông ngăn cách (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,362 100m2
4 BTXM mặt đường đá 1x2 M250 dày 20cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,272 m3
I Phần xây lắp: Thi công bó vỉa (Đoạn 2)
1 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95 (đất tận dụng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,027 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,022 m3
3 Lớp ni lông ngăn cách (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,996 100m2
4 BTXM bó vỉa đá 1x2 M250 (đs 6-8)cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24,228 m3
J Phần xây lắp: Thi công hố ga 1,1x1,1m (Đoạn 2)
1 Đào đất thi công hố ga, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,226 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố taluy, mật độ 25cây/m2, L=4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,408 100m
3 Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,692 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,014 m3
5 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,549 m3
6 Đắp đất trả hố ga bằng đầm cóc K=0,95 (tận dụng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,123 100m3
K Phần xây lắp: Thi công cửa thu nước, lưới chắn rác (Đoạn 2)
1 Cung cấp, lắp đặt thép tròn lưới chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,016 tấn
2 Mạ kẽm lưới chắn rác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,016 tấn
L Phần xây lắp: Thi công nắp ga đúc sẵn (Đoạn 2)
1 Cung cấp, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga d<=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,05 tấn
2 Cung cấp, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga d<=18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,019 tấn
3 Cung cấp, lắp đặt thép hình nắp hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,115 tấn
4 Bê tông đúc sẵn nắp đan đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,392 m3
5 Lắp đặt nắp hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
M Phần xây lắp: Thi công rãnh dọc và nắp rãnh dọc (Đoạn 2)
1 Đào đất thi công rãnh dọc, đất cấp 1 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,13 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố taluy, mật độ 16cây/m2, L=4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 84,24 100m
3 Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,51 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,7 m3
5 Cung cấp, lắp đặt cốt thép rãnh dọc d<=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,856 cái
6 Bê tông rãnh dọc đá 1x2 M200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,584 m3
7 Đắp đất trả đất rãnh dọc (đầm cóc) K≥0,95 (tận dụng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,123 100m3
8 Cung cấp, lắp đặt cốt thép nắp rãnh ga d<=10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,489 tấn
9 Bê tông đúc sẵn nắp đan đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,463 m3
10 Lắp đặt nắp rãnh Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 260 cái
N Phần xây lắp: Thi công sửa chữa ĐT.833 (Đoạn vào cầu Triêm Đức)
1 Đánh cấp nền đường bằng máy, đất cấp II Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,576 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95 (đất tận dụng) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,311 100m3
3 Cung cấp đất chọn lọc đắp nền đường Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 143,22 m3
4 Bù phụ cấp phối đá dăm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,466 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (Kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,73 100m2
6 Láng nhựa nhũ tương 02 lớp, tiêu chuẩn 3,6kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,73 100m2
O Phần phụ trợ giao thông
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác Theo dự toán được duyệt 12 cái
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 441 Theo dự toán được duyệt 4 cái
3 Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 507 Theo dự toán được duyệt 4 cái
4 Cung cấp, lắp đặt hép hình rào chắn Theo dự toán được duyệt 226,16 kg
5 Cung cấp, lắp đặt tole sóng dày 0,17mm Theo dự toán được duyệt 12 m
6 Cung cấp, lắp đặt lưới B40 dày 3,5mm, khổ 1m Theo dự toán được duyệt 12 m
7 Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo dự toán được duyệt 0,124 m3
8 Sản xuất hàng rào B40 Theo dự toán được duyệt 24 1m2
9 Cung cấp, lắp đặt ống trụ rào PVC f60 Theo dự toán được duyệt 19,2 m
10 Cung cấp, lắp đặt dây phản quang Theo dự toán được duyệt 1.580,4 m
11 Cung cấp, lắp đặt đèn chớp Theo dự toán được duyệt 4 cái
12 Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng Theo dự toán được duyệt 4 cái
13 Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo dự toán được duyệt 0,288 m3
14 Nhân công điều tiết giao thông Theo dự toán được duyệt 50 công
P Dự phòng
1 Chi phí dự phòng (đây là chi phí cố định, nhà thầu không giảm giá vào hạng mục này) Theo dự toán được duyệt 118.396.266 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->