Gói thầu: Thi công công trình sơn tường rào toàn bộ nhà máy và sửa chữa, duy tu nhà điều khiển điện kho than NMNĐ Vũng Áng 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200473577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công công trình sơn tường rào toàn bộ nhà máy và sửa chữa, duy tu nhà điều khiển điện kho than NMNĐ Vũng Áng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200473013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 15:20:00 đến ngày 2020-05-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,796,892,339 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tường rào nhà máy | |||
| 1 | I. Hàng rào loại I: chiều dài 130m | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0 | 0.0 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 439,622 | m2 |
| 3 | Vệ sinh phần tường xây đá hộc đã bi rêu mốc ( tạm tính 0.1 công thợ 3/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 91 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 439,622 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 439,622 | 1m2 |
| 6 | II. Hàng rào loại II: Tường rào xây, chiều dài 1142m (285 trụ trong đó có 36 khe lún) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0 | 0.0 |
| 7 | Vệ sinh lại phần tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7.967,782 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 370,914 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lại tấm đan bê tông đúc sẵn trên hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 651,657 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7.967,782 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8.583,439 | 1m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 370,914 | m2 |
| 13 | III. Hàng rào loại III: Tường rào xây, chiều dài 977m (249 trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0 | 0.0 |
| 14 | Vệ sinh lại phần tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4.905,22 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 317,621 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lại tấm đan bê tông đúc sẵn trên hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 558,03 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4.905,22 | 1m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5.463,25 | 1m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 317,621 | 1m2 |
| 20 | IV. Hàng rào loại IV: Tường rào xây, chiều dài 90.32m | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0 | 0.0 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 305,062 | m2 |
| 22 | Vệ sinh phần tường xây đá hộc đã bi rêu mốc ( tạm tính 0.1 công thợ 3/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 63,224 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 305,062 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 305,062 | 1m2 |
| 25 | V. Đoạn tường rào sắt: Chiều dài 287m (72 Trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0 | 0.0 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1.206,986 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 414,085 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1.206,986 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1.206,986 | 1m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 414,085 | 1m2 |
| 31 | VI. Hàng rào xây: chiều dài 3.22m | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0 | 0.0 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,547 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,547 | m3 |
| 34 | tính KM đầu tiên: | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0 | 0.0 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,547 | m3 |
| 36 | tính vận chuyển thải cho 5.7km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0 | 0.0 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,388 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,159 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9,036 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9,03 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9,03 | m2 |
| B | Nhà điều khiển điện kho than | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bả, sơn mới toàn bộ nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 206,108 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bả, sơn mới toàn bộ nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 206,4 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 121,476 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13,54 | m2 |
| 6 | tháo dỡ nắm cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | Bộ |
| 7 | Vệ sinh cửa S1 ( cửa khung nhựa) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19,04 | m2 |
| 8 | Vệ sinh cửa đi cửa thép | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14,98 | m2 |
| 9 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 62,657 | 1m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 427,508 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 113,076 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 206,108 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 334,476 | 1m2 |
| 14 | Tay nắm cửa đi Việt tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| 15 | Khóa cửa phòng Việt Tiệp 4271 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| 16 | Tay nắm cửa sổ Việt tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | Bộ |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8,4 | 1m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8,4 | 1m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13,54 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,12 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi