Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Phòng Cảnh sát đường thủy CATP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200529880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TPCO |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Phòng Cảnh sát đường thủy CATP |
| Số hiệu KHLCNT | 20200513610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí trật tự an toàn giao thông năm 2020 phân bổ cho phòng PC08B |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 18:58:00 đến ngày 2020-05-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 541,131,357 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần I Công tác tháo dỡ - vận chuyển | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo dở bồn chứa nước 1500L vị trí ô thông tầng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 31,88 | M2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | M3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 265,91 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 438,9 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 244,0825 | M2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 60,05 | M3 |
| 11 | Tháo dở thiết bị điện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 12 | V/chuyển nhập kho vật liệu tháo dở, thiết bị vệ sinh, TB điện, cửa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 13 | Tháo di dời tủ điện 3 pha vị trí mới | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 14 | Kéo dây và đấu nối dây tủ điện vào máy phát điện dự phòng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| B | Phần II Công tác nền trệt | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước nhà vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | M3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 264,14 | M2 |
| C | Phần III Công tác BTCT | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | M3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | Tấn |
| D | Phần IV Công tác xây gạch | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,38 | M3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,78 | M3 |
| E | Phần V Công tác tô - láng - ốp - lát | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 255,44 | M2 |
| 2 | ỐP gạch vào tường, trụ, cột, gạch kích thước 300x450 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 165,17 | M2 |
| 3 | ỐP gạch vào chân tường, viền tường, viền, trụ, cột gạch 100x600 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14,87 | M2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 252,78 | M2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,36 | M2 |
| F | Phần VI Công tác trần mái | |||
| 1 | Trần vệ sinh tấm thạch cao Gyproc chống ẩm dày 9mm., khung chìm Vĩnh Tường | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,52 | M2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | Tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| G | Phần VII Công tác cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa khung nhôm + kính dày 7mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 28,76 | M2 |
| 2 | Sản xuất cửa khung sắt + kính dày 7mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | M2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 42,56 | M2 |
| H | Phần VIII Công tác sơn nước - sơn dầu | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 270,66 | M2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 520,62 | M2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 791,28 | M2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 43,83 | 1m2 |
| I | Phần IX Công tác điện | |||
| 1 | Lắp tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 2way | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCP 2P,30A | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Ống điện PVC Ø25 lắp đặt nổi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 32 | hộp |
| 5 | Kéo rải dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Cáp tín hiệu mạng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 8 | Cáp tín hiệu tivi RG-6 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt công tác 1 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm loại đôi - điện thoại, internet | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm loại đôi - Tivi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn bóng led dài 1.2m, loại hộp đèn 1 bóng (áp trần) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn bóng led dài 1.2m, loại hộp đèn 1 bóng (cách trần 0.5m) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Mặt nạ khung công tắc | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 17 | Tắc kê nhựa + đinh vít | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bịch |
| 18 | Băng keo điện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 19 | Phụ kiện nối ống Ø25 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 20 | Jack F5 liên kết bộ khuếch đại và ổ tivi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Đầu cose ép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| J | Phần X: Công tác cấp nước-thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm, ống cấp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm, ống cấp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm, ống thoát sàn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm, ống phân | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Phụ kiện cấp, xã Valabo + dây đấu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi