Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200526381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Hòa, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 22:21:00 đến ngày 2020-05-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,124,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng thi công | Theo thiết kế được duyệt | 4,3621 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cây |
| 3 | Đào, di chuyển cây | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bụi |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 15,6857 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 15,0378 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 45 | cấu kiện |
| 7 | Phá tháo dỡ rào sắt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | TG |
| 8 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo thiết kế được duyệt | 0,3072 | 100m3 |
| 9 | Di chuyển cột điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | TB |
| B | HẠNG MỤC: TÔN NỀN + NỀN SÂN KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,6154 | 100m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 261,838 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 26,1838 | m3 |
| 4 | Lát gạch Sterazzo 400x400 mm giả đá, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 261,838 | m2 |
| 5 | Ván khuôn lót bó vỉa | Theo thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,0908 | m3 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường giả đá KT 18x23x100 cm | Theo thiết kế được duyệt | 55,02 | m |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa | Theo thiết kế được duyệt | 55 | cấu kiện |
| 9 | Mua đất đổ vào bồn cây | Theo thiết kế được duyệt | 45,1199 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: BỨC PHÙ ĐIÊU + BIA ĐÁ + THỀM BIA ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 3,2427 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 0,2919 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1081 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo thiết kế được duyệt | 0,2162 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre 2,5m vào đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 9,1688 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 1,467 | m3 |
| 7 | Phủ cát đen đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 1,467 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1086 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 3,6382 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1361 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0023 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,5541 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 8,1586 | m3 |
| 14 | Ván khuôn dầm | Theo thiết kế được duyệt | 0,202 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0633 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3588 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 2,222 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 17,7735 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0234 | tấn |
| 21 | Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0784 | tấn |
| 22 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4356 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1873 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0552 | tấn |
| 25 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0784 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7048 | m3 |
| 27 | Đắp cát tôn nền công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3588 | 100m3 |
| 28 | Côt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,7334 | tấn |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 5,7172 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,169 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0236 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1582 | tấn |
| 33 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,9293 | m3 |
| 34 | Đào đất móng tam cấp, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 0,9312 | m3 |
| 35 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,8892 | m3 |
| 36 | Trát bình phong, chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 90,912 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ granite, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 30,2 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 49,21 | m2 |
| 39 | Chỉ phân mảng kính | Theo thiết kế được duyệt | 22,2 | md |
| 40 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | Theo thiết kế được duyệt | 10,24 | m2 |
| 41 | Đắp VXM bề mặt bình phong | Theo thiết kế được duyệt | 34,495 | m2 |
| 42 | Mua sẵn và lắp đặt bia đá khắc chữ | Theo thiết kế được duyệt | 6,66 | m3 |
| 43 | Phun mạ màu đồng bức phù điêu | Theo thiết kế được duyệt | 38,4 | m2 |
| 44 | Sơn giả đá bình phong | Theo thiết kế được duyệt | 42,8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được duyệt | 0,928 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 3,3696 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 1,1232 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo thiết kế được duyệt | 0,0225 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,648 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0019 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0459 | tấn |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 12,24 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cột cờ bằng inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 102,66 | kg |
| 13 | Mua + lắp đặt quả cầu inox D42 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Mua + lắp đặt ròng rọc + dây kéo cờ | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Mua + lắp đặt bulong neo d14, L=550 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Mua + lắp đặt bulong d12, L=150 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 5,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 1,7333 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Mua ống nhựa PVC D150 lỗ chân cột | Theo thiết kế được duyệt | 2 | md |
| 6 | Mua ống nhựa PVC D60 luồn cáp vào ra | Theo thiết kế được duyệt | 4 | md |
| 7 | Khung móng mua sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cửa |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo thiết kế được duyệt | 8 | 1 đầu cáp |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 12 | Vận chuyển cột đèn, cột thép 8m | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 13 | Cờ bắt bu lông | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | kg |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 16 | Mua ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 40/30 | Theo thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 17 | Mua cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10) (giá thông báo) | Theo thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 19 | Mua + lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8m + chao đèn + bóng đèn | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: LAN CAN ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 51,6849 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 17,2283 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến noi quy định | Theo thiết kế được duyệt | 0,3446 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre 1,5m vào đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 16,7808 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 5,5936 | m3 |
| 6 | Phủ cát đen đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 5,5936 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1472 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 5,5936 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 21,0644 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,736 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3368 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2689 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 5,9616 | m3 |
| 14 | Tường can lan đá | Theo thiết kế được duyệt | 73,6 | md |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 1,69 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,5633 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo thiết kế được duyệt | 0,0113 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre 1,5m vào đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,486 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 0,162 | m3 |
| 6 | Phủ cát đen đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 0,162 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,5432 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2746 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0038 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0731 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3086 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0188 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0084 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0384 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2064 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0339 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0069 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,0414 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2275 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7243 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,8 | m |
| 24 | Đắp đấu cột | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Sơn trụ cổng giả đá | Theo thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| 26 | Mua vật liệu và gia công cổng Inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 145,46 | kg |
| 27 | Lắp dựng cánh cổng Inox | Theo thiết kế được duyệt | 7,05 | m2 |
| 28 | Mua thanh ray Inox và lắp đặt | Theo thiết kế được duyệt | 4,4 | md |
| 29 | Bánh xe inox chạy trên ray | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: VỈA HÈ NGOÀI ĐƯỜNG + BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát nền | Theo thiết kế được duyệt | 6,885 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt | 0,0348 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 7,8 | m3 |
| 4 | Lát gạch Sterazzo 400x400 mm giả đá, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 78 | m2 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,214 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,996 | m3 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường giả đá, bó vỉa thẳng 18x23x100 cm | Theo thiết kế được duyệt | 107 | m |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 107 | cái |
| 9 | Mua đất đổ vào bồn cây | Theo thiết kế được duyệt | 18,93 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt cầu | Theo thiết kế được duyệt | 18,4 | m |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1674 | 100m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm | Theo thiết kế được duyệt | 30 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3032 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1787 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,9008 | m3 |
| 7 | Lan can cầu bằng đá mua sẵn và lắp dựng | Theo thiết kế được duyệt | 18,4 | m |
| J | HẠNG MỤC: ĐỔ LẠI MẶT CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,5906 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo thiết kế được duyệt | 0,0199 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0628 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0487 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2407 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8208 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sàn | Theo thiết kế được duyệt | 0,0453 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0231 | tấn |
| 10 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2256 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,45 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 11 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: ĐỔ LẠI MẶT CẦU SỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 3,7827 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 1,5964 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo thiết kế được duyệt | 0,0618 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1919 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,112 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,6284 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 2,541 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn | Theo thiết kế được duyệt | 0,1527 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0725 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,5174 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 4,0358 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 25,2 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 158,08 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: XÂY KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 66,4445 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre 1,5m vào đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 9 | 100m |
| 3 | Lớp đá đệm móng | Theo thiết kế được duyệt | 23,57 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc | Theo thiết kế được duyệt | 84,835 | m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả chân khay | Theo thiết kế được duyệt | 16,05 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo thiết kế được duyệt | 0,504 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo thiết kế được duyệt | 10 | ca |
| 8 | Đóng cọc tre 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 10,8 | 100m |
| 9 | Gia công và lắp dựng cọc tre gia cố đập | Theo thiết kế được duyệt | 86,4 | m |
| 10 | Kè phên nứa | Theo thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 11 | Bạt chống thấm nước | Theo thiết kế được duyệt | 81 | m2 |
| 12 | Đắp đập tạm phục vụ thi công | Theo thiết kế được duyệt | 56,7 | m3 |
| 13 | Mua đất đắp đập | Theo thiết kế được duyệt | 62,37 | m3 |
| 14 | Phá đập tạm | Theo thiết kế được duyệt | 0,567 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: CÂY XANH KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Mua cây Vạn tuế đường kính tán từ (40 đến 60cm), cao từ (40 đến 50cm) | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cây |
| 2 | Mua cây Vạn tuế đường kính thân từ (15 đến 20cm), cao từ (1.2 đến 1.5m) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 3 | Mua cây ngâu đường kính tán từ (40 đến 60cm), cao từ (40 đến 50cm) | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cây |
| 4 | Mua cây ngâu đường kính tán từ (80 đến 100cm), cao từ (80 đến 100cm) | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cây |
| 5 | Mua cây dâm bụt | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cây |
| 6 | Mua khóm Trúc | Theo thiết kế được duyệt | 2 | khóm |
| 7 | Mua sẵn và trồng cây cỏ tre | Theo thiết kế được duyệt | 165,11 | m2 |
| 8 | Khóm chuỗi ngọc | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 9 | Công trồng và chăm sóc cây | Theo thiết kế được duyệt | 20 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi