Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200526381-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Hòa, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200471397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 22:21:00 đến ngày 2020-05-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,124,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Phát quang tạo mặt bằng thi công Theo thiết kế được duyệt 4,3621 100m2
2 Chặt cây Theo thiết kế được duyệt 15 cây
3 Đào, di chuyển cây Theo thiết kế được duyệt 3 bụi
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 15,6857 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt 15,0378 m3
6 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn Theo thiết kế được duyệt 45 cấu kiện
7 Phá tháo dỡ rào sắt Theo thiết kế được duyệt 1 TG
8 Vận chuyển đất đến nơi quy định Theo thiết kế được duyệt 0,3072 100m3
9 Di chuyển cột điện Theo thiết kế được duyệt 1 TB
B HẠNG MỤC: TÔN NỀN + NỀN SÂN KHUÔN VIÊN
1 Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 1,6154 100m3
2 Ni lông chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 261,838 m2
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 26,1838 m3
4 Lát gạch Sterazzo 400x400 mm giả đá, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt 261,838 m2
5 Ván khuôn lót bó vỉa Theo thiết kế được duyệt 0,11 100m2
6 Bê tông lót móng bó vỉa đá 4x6, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 2,0908 m3
7 Bó vỉa hè, đường giả đá KT 18x23x100 cm Theo thiết kế được duyệt 55,02 m
8 Lắp đặt bó vỉa Theo thiết kế được duyệt 55 cấu kiện
9 Mua đất đổ vào bồn cây Theo thiết kế được duyệt 45,1199 m3
C HẠNG MỤC: BỨC PHÙ ĐIÊU + BIA ĐÁ + THỀM BIA ĐÁ
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 3,2427 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 0,2919 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt 0,1081 100m3
4 Vận chuyển đất đến nơi quy định Theo thiết kế được duyệt 0,2162 100m3
5 Đóng cọc tre 2,5m vào đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 9,1688 100m
6 Vét bùn đầu cọc Theo thiết kế được duyệt 1,467 m3
7 Phủ cát đen đầu cọc Theo thiết kế được duyệt 1,467 m3
8 Ván khuôn lót móng Theo thiết kế được duyệt 0,1086 100m2
9 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt 3,6382 m3
10 Ván khuôn móng Theo thiết kế được duyệt 0,1361 100m2
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0023 tấn
12 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,5541 tấn
13 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 8,1586 m3
14 Ván khuôn dầm Theo thiết kế được duyệt 0,202 100m2
15 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0633 tấn
16 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,3588 tấn
17 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 2,222 m3
18 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 17,7735 m3
19 Ván khuôn cổ cột Theo thiết kế được duyệt 0,0528 100m2
20 Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0234 tấn
21 Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,0784 tấn
22 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,4356 m3
23 Ván khuôn giằng Theo thiết kế được duyệt 0,1873 100m2
24 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0552 tấn
25 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,0784 tấn
26 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,7048 m3
27 Đắp cát tôn nền công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,3588 100m3
28 Côt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế được duyệt 0,7334 tấn
29 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 5,7172 m3
30 Ván khuôn cột Theo thiết kế được duyệt 0,169 100m2
31 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0236 tấn
32 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,1582 tấn
33 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,9293 m3
34 Đào đất móng tam cấp, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 0,9312 m3
35 Xây bậc tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,8892 m3
36 Trát bình phong, chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 90,912 m2
37 Lát đá mặt bệ granite, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 30,2 m2
38 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt 49,21 m2
39 Chỉ phân mảng kính Theo thiết kế được duyệt 22,2 md
40 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm Theo thiết kế được duyệt 10,24 m2
41 Đắp VXM bề mặt bình phong Theo thiết kế được duyệt 34,495 m2
42 Mua sẵn và lắp đặt bia đá khắc chữ Theo thiết kế được duyệt 6,66 m3
43 Phun mạ màu đồng bức phù điêu Theo thiết kế được duyệt 38,4 m2
44 Sơn giả đá bình phong Theo thiết kế được duyệt 42,8 m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được duyệt 0,928 100m2
D HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào đất móng, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 3,3696 m3
2 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo thiết kế được duyệt 1,1232 m3
3 Vận chuyển đất đến nơi quy định Theo thiết kế được duyệt 0,0225 100m3
4 Ván khuôn lót móng Theo thiết kế được duyệt 0,0144 100m2
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt 0,648 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,8 m3
7 Ván khuôn móng Theo thiết kế được duyệt 0,0288 100m2
8 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,16 m3
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0019 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,0459 tấn
11 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt 12,24 m2
12 Sản xuất và lắp dựng cột cờ bằng inox 304 Theo thiết kế được duyệt 102,66 kg
13 Mua + lắp đặt quả cầu inox D42 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
14 Mua + lắp đặt ròng rọc + dây kéo cờ Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
15 Mua + lắp đặt bulong neo d14, L=550 Theo thiết kế được duyệt 8 cái
16 Mua + lắp đặt bulong d12, L=150 Theo thiết kế được duyệt 6 cái
E HẠNG MỤC: CỘT ĐÈN
1 Đào móng cột, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 5,2 m3
2 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo thiết kế được duyệt 1,7333 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 4 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt 0,16 100m2
5 Mua ống nhựa PVC D150 lỗ chân cột Theo thiết kế được duyệt 2 md
6 Mua ống nhựa PVC D60 luồn cáp vào ra Theo thiết kế được duyệt 4 md
7 Khung móng mua sẵn Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
8 Lắp bảng điện cửa cột Theo thiết kế được duyệt 4 bảng
9 Lắp cửa cột Theo thiết kế được duyệt 4 cửa
10 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo thiết kế được duyệt 8 1 đầu cáp
11 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo thiết kế được duyệt 0,32 100m
12 Vận chuyển cột đèn, cột thép 8m Theo thiết kế được duyệt 4 cột
13 Cờ bắt bu lông Theo thiết kế được duyệt 0,8 kg
14 Gia công và đóng cọc chống sét Theo thiết kế được duyệt 4 cọc
15 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo thiết kế được duyệt 24 m
16 Mua ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 40/30 Theo thiết kế được duyệt 65 m
17 Mua cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10) (giá thông báo) Theo thiết kế được duyệt 65 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 40 m
19 Mua + lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8m + chao đèn + bóng đèn Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
F HẠNG MỤC: LAN CAN ĐÁ
1 Đào đất móng, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 51,6849 m3
2 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo thiết kế được duyệt 17,2283 m3
3 Vận chuyển đất đến noi quy định Theo thiết kế được duyệt 0,3446 100m3
4 Đóng cọc tre 1,5m vào đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 16,7808 100m
5 Vét bùn đầu cọc Theo thiết kế được duyệt 5,5936 m3
6 Phủ cát đen đầu cọc Theo thiết kế được duyệt 5,5936 m3
7 Ván khuôn lót móng Theo thiết kế được duyệt 0,1472 100m2
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 5,5936 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 21,0644 m3
10 Ván khuôn giằng Theo thiết kế được duyệt 0,736 100m2
11 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,3368 tấn
12 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,2689 tấn
13 Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 5,9616 m3
14 Tường can lan đá Theo thiết kế được duyệt 73,6 md
G HẠNG MỤC: CỔNG
1 Đào móng cột, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 1,69 m3
2 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo thiết kế được duyệt 0,5633 m3
3 Vận chuyển đất đến nơi quy định Theo thiết kế được duyệt 0,0113 100m3
4 Đóng cọc tre 1,5m vào đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,486 100m
5 Vét bùn đầu cọc Theo thiết kế được duyệt 0,162 m3
6 Phủ cát đen đầu cọc Theo thiết kế được duyệt 0,162 m3
7 Ván khuôn lót móng Theo thiết kế được duyệt 0,5432 100m2
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,2746 m3
9 Ván khuôn móng Theo thiết kế được duyệt 0,0112 100m2
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0038 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,0731 tấn
12 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,3086 m3
13 Ván khuôn giằng Theo thiết kế được duyệt 0,0188 100m2
14 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0084 tấn
15 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,0384 tấn
16 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,2064 m3
17 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,0339 tấn
18 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0069 tấn
19 Ván khuôn cột Theo thiết kế được duyệt 0,0414 100m2
20 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,2275 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,7243 m3
22 Trát trụ cột, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 7,56 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 10,8 m
24 Đắp đấu cột Theo thiết kế được duyệt 2 cái
25 Sơn trụ cổng giả đá Theo thiết kế được duyệt 7,56 m2
26 Mua vật liệu và gia công cổng Inox 304 Theo thiết kế được duyệt 145,46 kg
27 Lắp dựng cánh cổng Inox Theo thiết kế được duyệt 7,05 m2
28 Mua thanh ray Inox và lắp đặt Theo thiết kế được duyệt 4,4 md
29 Bánh xe inox chạy trên ray Theo thiết kế được duyệt 4 cái
H HẠNG MỤC: VỈA HÈ NGOÀI ĐƯỜNG + BỒN CÂY
1 Đắp cát nền Theo thiết kế được duyệt 6,885 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt 0,0348 100m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 7,8 m3
4 Lát gạch Sterazzo 400x400 mm giả đá, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt 78 m2
5 Ván khuôn lót móng Theo thiết kế được duyệt 0,214 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 2,996 m3
7 Bó vỉa hè, đường giả đá, bó vỉa thẳng 18x23x100 cm Theo thiết kế được duyệt 107 m
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo thiết kế được duyệt 107 cái
9 Mua đất đổ vào bồn cây Theo thiết kế được duyệt 18,93 m3
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO CẦU SỐ 1
1 Tháo dỡ lan can sắt cầu Theo thiết kế được duyệt 18,4 m
2 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,1674 100m2
3 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm Theo thiết kế được duyệt 30 1 lỗ khoan
4 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,3032 tấn
5 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,1787 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,9008 m3
7 Lan can cầu bằng đá mua sẵn và lắp dựng Theo thiết kế được duyệt 18,4 m
J HẠNG MỤC: ĐỔ LẠI MẶT CẦU SỐ 2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt 1,5906 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,4 m3
3 Vận chuyển đất đến nơi quy định Theo thiết kế được duyệt 0,0199 100m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,0628 100m2
5 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0487 tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,2407 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,8208 m3
8 Ván khuôn sàn Theo thiết kế được duyệt 0,0453 100m2
9 Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0231 tấn
10 Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,2256 tấn
11 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,45 m3
12 Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 11 m2
K HẠNG MỤC: ĐỔ LẠI MẶT CẦU SỐ 3
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt 3,7827 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,8 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 1,5964 m3
4 Vận chuyển đất đến nơi quy định Theo thiết kế được duyệt 0,0618 100m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,1919 100m2
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,112 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,6284 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 2,541 m3
9 Ván khuôn sàn Theo thiết kế được duyệt 0,1527 100m2
10 Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0725 tấn
11 Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,5174 tấn
12 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 4,0358 m3
13 Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 25,2 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 158,08 m2
L HẠNG MỤC: XÂY KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào đất móng, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 66,4445 m3
2 Đóng cọc tre 1,5m vào đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 9 100m
3 Lớp đá đệm móng Theo thiết kế được duyệt 23,57 m3
4 Xây đá hộc Theo thiết kế được duyệt 84,835 m3
5 Đắp hoàn trả chân khay Theo thiết kế được duyệt 16,05 m3
6 Vận chuyển đất đến nơi quy định Theo thiết kế được duyệt 0,504 100m3
7 Bơm nước phục vụ thi công Theo thiết kế được duyệt 10 ca
8 Đóng cọc tre 2,5m vào đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 10,8 100m
9 Gia công và lắp dựng cọc tre gia cố đập Theo thiết kế được duyệt 86,4 m
10 Kè phên nứa Theo thiết kế được duyệt 54 m
11 Bạt chống thấm nước Theo thiết kế được duyệt 81 m2
12 Đắp đập tạm phục vụ thi công Theo thiết kế được duyệt 56,7 m3
13 Mua đất đắp đập Theo thiết kế được duyệt 62,37 m3
14 Phá đập tạm Theo thiết kế được duyệt 0,567 100m3
M HẠNG MỤC: CÂY XANH KHUÔN VIÊN
1 Mua cây Vạn tuế đường kính tán từ (40 đến 60cm), cao từ (40 đến 50cm) Theo thiết kế được duyệt 18 cây
2 Mua cây Vạn tuế đường kính thân từ (15 đến 20cm), cao từ (1.2 đến 1.5m) Theo thiết kế được duyệt 2 cây
3 Mua cây ngâu đường kính tán từ (40 đến 60cm), cao từ (40 đến 50cm) Theo thiết kế được duyệt 20 cây
4 Mua cây ngâu đường kính tán từ (80 đến 100cm), cao từ (80 đến 100cm) Theo thiết kế được duyệt 10 cây
5 Mua cây dâm bụt Theo thiết kế được duyệt 7 cây
6 Mua khóm Trúc Theo thiết kế được duyệt 2 khóm
7 Mua sẵn và trồng cây cỏ tre Theo thiết kế được duyệt 165,11 m2
8 Khóm chuỗi ngọc Theo thiết kế được duyệt 10 m2
9 Công trồng và chăm sóc cây Theo thiết kế được duyệt 20 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->