Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200528238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Bến Tre |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 15:08:00 đến ngày 2020-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,899,959,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 8 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,928 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm ngập phần ngập đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,701 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm phần k ngập đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,675 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ ngang | Theo thiết kế được phê duyệt | 234,2 | m |
| 5 | Cung cấp thép D=4mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,385 | kg |
| 6 | Đóng cừ dừa trên mặt nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,576 | 100M |
| 7 | Đóng cừ dừa phần không ngập đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 100M |
| 8 | Nẹp ngang cừ dừa | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | m |
| 9 | Đào đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,106 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,781 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất dính | Theo thiết kế được phê duyệt | 415,874 | m3 |
| 12 | Đắp cát san lấp mương K>=0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,185 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường K=0.95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,126 | 100m3 |
| 14 | Cán CPĐD Dmax=37.5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,743 | 100m3 |
| 15 | Lót vải nilon | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,551 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M.250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 97,433 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,549 | 100m2 |
| 18 | Cắt mặt đường BT | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,7 | 10m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=315mm, 9.2ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 20 | Đào đất trồng biển báo | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 21 | Bê tông móng BB đá 1x2 M.150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 22 | Cung cấp biển báo tam giác (1 trụ + 1 biển báo) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp biển báo tải trọng&têncầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt biển báo | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 25 | Gia công cốt thép cọc tiêu D<=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,095 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép D=6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,097 | kg |
| 27 | Cung cấp thép D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 75,139 | kg |
| 28 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,718 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,157 | 100m2 |
| 30 | Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,833 | m2 |
| 31 | Đào đất trồng cọc tiêu | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,32 | m3 |
| 32 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,059 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cọc tiêu vào vị trí <=50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 29 | cái |
| 34 | Đào đất đắp bờ bao bãi đúc cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,054 | m3 |
| 35 | Đắp cát sông bãi đúc cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M.150 bãi đúc cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 37 | Gia công cốt thép cọc D<=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,701 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép D=6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.700,888 | kg |
| 39 | Gia công cốt thép cọc D<=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,985 | tấn |
| 40 | Cung cấp thép D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 137,256 | kg |
| 41 | Cung cấp thép D=16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 374,696 | kg |
| 42 | Cung cấp thép D=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10.472,728 | kg |
| 43 | Gia công cốt thép cọc D>18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,715 | tấn |
| 44 | Cung cấp thép D=20mm trơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 626,976 | kg |
| 45 | Cung cấp thép D=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 88,396 | kg |
| 46 | GC thép tấm dày 10mm bass nối cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,44 | tấn |
| 47 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300(ĐS:6-8) | Theo thiết kế được phê duyệt | 59,136 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,066 | 100m2 |
| 49 | Gia công thép hộp nối cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,976 | tấn |
| 50 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.813,4 | kg |
| 51 | Cung cấp thép hình L80*80*8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,625 | kg |
| 52 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn búa 1.8T cọc dài <=24m - C1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,18 | 100m |
| 53 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn búa 1.8T cọc dài <=24m - C1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,416 | 100m |
| 54 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 dưới nước bằng khung định vị phần ngập đất) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,408 | 100m |
| 55 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 dưới nước bằng khung định vị (không ngập đất) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,368 | 100m |
| 56 | Đóng cọc thử BTCT 30x30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,236 | 100m |
| 57 | Thời gian chờ thử động cọc trên cạn | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | ngày |
| 58 | Phá dỡ đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,882 | m3 |
| 59 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,287 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép BT lót mố | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 61 | GC cốt thép mố D<=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,794 | tấn |
| 62 | Cung cấp thép D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.449,318 | kg |
| 63 | Cung cấp thép D=14mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 123,43 | kg |
| 64 | Cung cấp thép D=16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 221,172 | kg |
| 65 | GC cốt thép mố D>18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,542 | tấn |
| 66 | Cung cấp thép D=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 502,67 | kg |
| 67 | Cung cấp thép D=25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,3 | kg |
| 68 | Bê tông mố & gối kế đá 1x2 M.300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,996 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép mố trên cạn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,492 | 100m2 |
| 70 | GC cốt thép trụ D<=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,731 | tấn |
| 71 | Cung cấp thép D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 657,21 | kg |
| 72 | Cung cấp thép D=16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 74,23 | kg |
| 73 | GC cốt thép mố D>18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,561 | tấn |
| 74 | Cung cấp thép D=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 560,67 | kg |
| 75 | Bê tông trụ đá 1x2 M.300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,53 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,344 | 100m2 |
| 77 | Cung cấp dầm I-400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | dầm |
| 78 | Lắp đặt gối cầu cao su 25x40x4,1cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 79 | Lắp đặt dầm cầu vào vị trí | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 80 | Gia công cốt thép dầm ngang D<=18 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,416 | tấn |
| 81 | Cung cấp thép D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 274,713 | kg |
| 82 | Cung cấp thép D=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 140,976 | kg |
| 83 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,377 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,584 | m2 |
| 85 | GC cốt thép mặt cầu,gờ cầu... D<=18 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,793 | tấn |
| 86 | Cung cấp thép D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.882,077 | kg |
| 87 | Cung cấp thép D=14mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.612,292 | kg |
| 88 | Cung cấp thép D=16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 134,634 | kg |
| 89 | Cung cấp thép D=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.163,952 | kg |
| 90 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,296 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,818 | 100m2 |
| 92 | Bê tông trụ lan can, gờ cầu đá 1x2 M.300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép gờ cầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 94 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,87 | m3 |
| 95 | Lắp đặt ống thép STK D59.9 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,039 | 100m |
| 96 | CC ống thép STK D59.9 dày 2.6ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,9 | m |
| 97 | Thép tấm dày 6mm ống thoát nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 98 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,069 | kg |
| 99 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,8 | m |
| 100 | Cung cấp khe co dãn OVM-C50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,8 | m |
| 101 | Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn mố | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,104 | m3 |
| 102 | Cung cấp Sikagrout 214-11 khe codãn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.097,6 | kg |
| 103 | Sơn gờ cầu và trụ lan can bằng sơn dầu 2 lớp trắng đỏ | Theo thiết kế được phê duyệt | 63,903 | m2 |
| 104 | Trám khe co dãn bằng bao tải tẩm nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 105 | Gia công thép hình lan can cầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,457 | tấn |
| 106 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 372,888 | kg |
| 107 | Cung cấp thép tấm dày 12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 79,116 | kg |
| 108 | CC ống thép D59.9 dày 2.6ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 53,4 | m |
| 109 | CC ống thép D88,3 dày 2,9 ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 53,4 | m |
| 110 | Cung cấp boulons D22, L=65cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 76 | cái |
| 111 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.457,456 | kg |
| 112 | Gia công cốt thép trụ lan can D<=10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 113 | Cung cấp thép D=6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,816 | kg |
| 114 | Cung cấp thép D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,86 | kg |
| 115 | Ván khuôn trụ lan can | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 116 | Bê tông trụ lan can đá 1x2 M.300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,154 | m3 |
| 117 | Khấu hao cọc (1.17% 1th+3.5% 1 lần đóng nhổ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3.523,2 | kg |
| 118 | Đóng cọc thép hình ngập 65% | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,624 | 100m |
| 119 | Đóng cọc thép hình không ngập 35% | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,336 | 100m |
| 120 | SX thép hình hệ khung dàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,627 | tấn |
| 121 | Lắp dựng, tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,627 | tấn |
| 122 | Khấu hao thép hình (2.5% gia công+1,5% 1th sử dụng+5% tháo dỡ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3.627,08 | kg |
| 123 | Nhổ cọc thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,624 | 100m |
| 124 | Phá dỡ cầu cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,829 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi