Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200526348-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Cát
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế)
Số hiệu KHLCNT 20200526328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (vốn nông thôn mới) + Giá trị dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 21:08:00 đến ngày 2020-05-23 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,576,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục 2: Giao thông
1 Đào nền đường đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,044 100m3
2 Vét hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế 0,896 100m3
3 Đắp đất đỏ trả phần đất hữu cơ K>=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,845 100m3
4 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 395,221 m3
5 SX&LD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 2,449 100m2
6 Làm khe co mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 874,799 m
7 Ni lông ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 28,045 100m2
8 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 5,646 100m3
9 Bù vênh bằng cát, K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 6,488 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn CL<=1000m Đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,94 100m3
11 Vận chuyển tiếp 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,94 100m3/1km
12 Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,94 100m3/1km
13 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,375 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,315 m3
15 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,24 m3
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông (0,4x0,6)m Theo hồ sơ thiết kế 2 bảng
19 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ D80 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
C Hạng mục 3: Thoát nước 
1 Đào móng cống Theo hồ sơ thiết kế 6,018 100m3
2 Cừ tràm gia cố Theo hồ sơ thiết kế 245,898 100m
3 Đắp cát lót móng cống Theo hồ sơ thiết kế 27,303 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 57,807 m3
5 Đắp cát móng cống K>=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,797 100m3
6 Cung cấp và lắp đặt ống cống D400, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
7 Cung cấp và lắp đặt ống cống D400, L=2m Theo hồ sơ thiết kế 6 đoạn ống
8 Cung cấp và lắp đặt ống cống D400, L=3m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
9 Cung cấp và lắp đặt ống cống D400, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 176 đoạn ống
10 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=2m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D400 mm Theo hồ sơ thiết kế 145 mối nối
12 Lắp đặt gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 367 cái
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống <=600mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 14,5 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông gối cống đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 9,267 m3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,931 100m2
17 SXLĐ cốt thép D <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,783 tấn
18 Đào móng giếng thu, giếng thăm, máy đào <=0,4m3 Theo hồ sơ thiết kế 1,324 100m3
19 Cừ tràm gia cố móng giếng Theo hồ sơ thiết kế 51,3 100m
20 Cát lót hố móng Theo hồ sơ thiết kế 17,64 m3
21 Bê tông móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 17,64 m3
22 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 59,52 m3
23 SX&LD cốt thép D<=18mm (thép thang hầm) Theo hồ sơ thiết kế 0,206 tấn
24 Ván khuôn thép giếng Theo hồ sơ thiết kế 4,872 100m2
25 Ván khuôn thép móng giếng Theo hồ sơ thiết kế 0,252 100m2
26 Đắp cát hố móng Theo hồ sơ thiết kế 0,691 100m3
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,645 m3
28 SXLĐ cốt thép D <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
29 SXLĐ cốt thép D > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,648 tấn
30 Thép hình L50x50x5 Theo hồ sơ thiết kế 0,649 tấn
31 Lắp dựng thép hình L50x50x5 Theo hồ sơ thiết kế 0,649 tấn
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại Theo hồ sơ thiết kế 0,162 100m2
33 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 21,15 m2
34 Lắp đặt hố ga TL <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 45 cái
35 SXLĐ cốt thép D<10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,269 tấn
36 SXLĐ cốt thép D>=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,919 tấn
37 Bê tông cốt thép đá 1x2 M250 (đúc sẳn) Theo hồ sơ thiết kế 6,21 m3
38 Ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 0,74 100m2
39 Thép hình L50x50x5 Theo hồ sơ thiết kế 1,221 tấn
40 Lắp dựng thép hình L50x50x5 Theo hồ sơ thiết kế 1,221 tấn
41 Sơn thép hình khuôn đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 32,4 m2
42 Lắp đặt khuôn đà hầm giếng thu TL >250Kg Theo hồ sơ thiết kế 45 cái
43 Bê tông tường đầu tường cánh đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,92 m3
44 Bê tông sân cống, chân khay đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,56 m3
45 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,64 m3
46 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng Theo hồ sơ thiết kế 0,316 100m2
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,157 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
49 Đóng cọc tràm D8-10cm Theo hồ sơ thiết kế 4,04 100m
50 Đắp cát lót đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 0,64 m3
51 Đóng cừ tràm D8-10cm L=3,8m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,18 100m
52 Cung cấp cừ tràm Theo hồ sơ thiết kế 10 md
53 Cung cấp phênh tre Theo hồ sơ thiết kế 12,5 m2
54 Thép buộc đầu cừ D6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
55 Đào đất để đắp bờ bao Theo hồ sơ thiết kế 0,138 100m3
56 Nhỗ cọc tràm D8-10cm, L=3,8m, đất cấp I (NC x 0,5, MTC x 0,5) Theo hồ sơ thiết kế 4,18 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->