Gói thầu: thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp sân vận động trung tâm huyện Yên Thuỷ (giai đoạn II)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200526642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Yên Thủy |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp sân vận động trung tâm huyện Yên Thuỷ (giai đoạn II) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200514205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 14:23:00 đến ngày 2020-05-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,244,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG CHẠY | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần 2 Chương V | 6,7065 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Phần 2 Chương V | 6,7065 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Phần 2 Chương V | 6,7065 | 100m3 |
| 4 | Xáo xới, san đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 Chương V | 13,413 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần 2 Chương V | 4,081 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phần 2 Chương V | 40,81 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Phần 2 Chương V | 40,81 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Phần 2 Chương V | 4,9462 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 56km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Phần 2 Chương V | 4,9462 | 100tấn |
| 10 | Sơn chống thấm nền đường 1 lớp bằng sơn chống thấm trộn vữa xi măng theo tỷ lệ 1:1 | Phần 2 Chương V | 4.081 | m2 |
| 11 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Phần 2 Chương V | 4.081 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần 2 Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 46,8 | m3 |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 0,9023 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 Chương V | 0,3008 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 Chương V | 6,0156 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 42,1092 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 21,0546 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 11,1784 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Phần 2 Chương V | 0,7748 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 Chương V | 0,8406 | tấn |
| 9 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 13,3468 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 19,8977 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 4,7604 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 578,9516 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phần 2 Chương V | 578,9516 | m2 |
| 14 | Sản xuất hoa thép vuông 16x16 | Phần 2 Chương V | 2,3366 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Phần 2 Chương V | 199,563 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 214,3636 | m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 Chương V | 3,252 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 3,4377 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 Chương V | 0,8323 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 Chương V | 8,71 | m3 |
| 5 | Lót 1 lớp nilon chống mất nước xi măng | Phần 2 Chương V | 174,2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 20,5925 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 32,5 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đáy hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 Chương V | 0,8331 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 Chương V | 1,8597 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2 Chương V | 0,3299 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Phần 2 Chương V | 5,2288 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 0,4875 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 Chương V | 0,1521 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường hố ga, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 3,6212 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 3,0491 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần 2 Chương V | 0,3766 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, tấm đan | Phần 2 Chương V | 0,1033 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Phần 2 Chương V | 14 | cái |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 20,8712 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 Chương V | 1,1459 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 Chương V | 0,3528 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 1,4112 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần 2 Chương V | 3 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 Chương V | 0,6 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 1,35 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi