Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200506284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thụy Lâm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200468037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 17:21:00 đến ngày 2020-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,759,737,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 3,419 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 37,985 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 17,311 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 2,188 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 1,488 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 1,252 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V-E-HSMT | 7,376 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 83,548 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 29,566 | m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 3,176 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 3,799 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 3,799 | 100m3 |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 3,223 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 19,728 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 2,893 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V-E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 15 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,009 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 2,093 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,594 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 3,775 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 15,659 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 2,813 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,939 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,185 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 4,649 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 25,058 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 4,7 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 6,76 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 59,344 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V-E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 8,929 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 3,842 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V-E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-E-HSMT | 1,108 | m3 |
| 24 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 155,632 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 12,956 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 11,713 | m3 |
| D | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 436,59 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 965,545 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 298,287 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V-E-HSMT | 69,234 | m2 |
| 5 | Trải lưới thủy tinh chống nứt lớp chống thấm | Chương V-E-HSMT | 1,385 | 50m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 (có phụ gia chống thấm) | Chương V-E-HSMT | 69,234 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 103,709 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 377,442 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 129,802 | m2 |
| 10 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V-E-HSMT | 151,872 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn compact khu vệ sinh (đầy đủ phụ kiện, theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt) | Chương V-E-HSMT | 29,144 | m2 |
| 12 | Làm hệ nhôm trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600 | Chương V-E-HSMT | 46,166 | m2 |
| 13 | Láng granitô cầu thang | Chương V-E-HSMT | 50,44 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 21,227 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V-E-HSMT | 324,657 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V-E-HSMT | 46,166 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 | Chương V-E-HSMT | 20,086 | m2 |
| 18 | Trát đầu cột, chân cột, cửa vòm mái vòm (nhân công 4/7) | Chương V-E-HSMT | 46 | công |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 684,437 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.300,832 | m2 |
| 21 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V-E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V-E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 23 | Ván ép phủ phim 1,8cm lót sân khấu | Chương V-E-HSMT | 37,759 | m2 |
| 24 | Làm mặt sàn gỗ ván dầy 2cm lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 37,759 | m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh quay, nhôm định hình Xingfa hệ 450, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, phụ kiện bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới tiêu chuẩn Kinlong | Chương V-E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh quay, nhôm định hình Xingfa, kính 2 lớp dày 6,38mm, pano thanh, phụ kiện bản lề cối, ổ khóa, tay nắm tiêu chuẩn Kinlong | Chương V-E-HSMT | 9 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm định hình Xingfa, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, tiêu chuẩn Kinlong | Chương V-E-HSMT | 20,33 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm định hình Xingfa, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, tiêu chuẩn Kinlong | Chương V-E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm định hình Xingfa 2600, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị, tiêu chuẩn Kinlong | Chương V-E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 30 | Vách kính, nhôm định hình Xingfa, kính 2 lớp dày 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 31,827 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa xếp Đài loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0,9mm đến 1ly, nan chéo đặc dầy 1,6ly, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện, không có lá gió | Chương V-E-HSMT | 11,83 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ chớp đố cửa làm bằng hộp nhôm 30x60x1,2; Nan chớp bằng tấm nhôm dày 1,2mm; phụ kiện đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 11,878 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E-HSMT | 120,864 | m2 |
| 34 | Sản xuất lan can, hoa sắt, Inox 304 | Chương V-E-HSMT | 0,607 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 60,317 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 9,501 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V-E-HSMT | 5,875 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,87 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 148,674 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,87 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ chiều dày tôn 0,45ly | Chương V-E-HSMT | 2,979 | 100m2 |
| 42 | Úp nóc, úp sườn khổ 600 dày 0,45mm | Chương V-E-HSMT | 114,32 | md |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 8,211 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng | Chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 2 bóng | Chương V-E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp trần Led 150x150 220V-15W | Chương V-E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (đế, mặt 3 chấu) | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V-E-HSMT | 9 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc xoay chiều (đế, mặt, hạt) | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB -1P-10A-4,5kA/250V | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5kA/250V | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-4,5kA/250V | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-16kA/550V | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-75A-16kA/550V | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-16kA/550V | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Hộp đựng áp tô mát mặt nhựa tủ tổng phòng 8 MCB | Chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=400x400mm | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ kim loại kích thước 600x400x200x2mm, sơn tĩnh điện | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V-E-HSMT | 380 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Chương V-E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 | Chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 90 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Chương V-E-HSMT | 380 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V-E-HSMT | 270 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Chương V-E-HSMT | 190 | m |
| F | CỨU HỎA | |||
| 1 | Tiêu lệnh PCCC, hộp đựng bình chữa cháy gắn tường 600x600x200 | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy ABC-MFZ4, 4 kg bột dập cháy | Chương V-E-HSMT | 18 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 MT5, khối lượng CO2: 5kg | Chương V-E-HSMT | 9 | bình |
| 4 | Đèn Exit GNVN không chỉ hướng 2 mặt HW-128LED | Chương V-E-HSMT | 2 | đèn |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn dương vành (tham khảo INAX AL-2396V) | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Vòi chậu cảm ứng lạnh dùng điện (tham khảo Inax AMV-90(220V) mạ Cr-Ni) | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Xi phông chậu rửa mặt Caesar BF604, Loại xả cần giật - Xả ti | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt (tham khảo Inax AC-700VAN) | Chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt sàn (tham khảo Inax CFV-102M) | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Móc giấy vệ sinh (tham khảo Inax KF-416V) | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo Inax U-440V) | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Van xả tiểu cảm ứng dùng điện (tham khảo Inax OKUV-32SM) | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 250mm | Chương V-E-HSMT | 1 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao hình cầu D32 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D60-PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D32-PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D20-PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR, tê thu, tê vuông, Y, đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR, côn thu, côn vuông, đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PPR, đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 35 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PPR ren trong, đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Máy bơm nước Q=2m3/h; H>20m; P=0,25kW | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D60 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Rắc co PPR D32 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <=50m, đường kính lỗ khoan <200mm, đất đá cấp I-III | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Thoát sàn inox 304 (100x100xD60) | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V-E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V-E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê vuông, tê thu, Y, nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê vuông, tê thu, Y, nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 50 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê vuông, tê thu, Y, nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 48mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Chương V-E-HSMT | 33 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê vuông, tê thu, Y, nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mm | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V-E-HSMT | 1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| H | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 0,958 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 4,013 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,003 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 6,46 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 6,46 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 2,342 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 1,749 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 28,621 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 23,093 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 51,714 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Chương V-E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 17,204 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 17,367 | m2 |
| I | Trụ cổng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,006 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,431 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 0,711 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 1,186 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 14,741 | m2 |
| 17 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V-E-HSMT | 60,88 | m |
| 18 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V-E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 19,28 | m2 |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V-E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 21 | Khóa cổng, bản lề cổng | Chương V-E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 22 | Gia công, lắp dựng khung biển tên chữ mika nổi mầu vàng (theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | Chương V-E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 14,741 | m2 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V-E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 10 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 7,862 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 7,862 | m3 |
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải bạt 3 mầu chống mất nước xi măng | Chương V-E-HSMT | 0,693 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Chương V-E-HSMT | 69,3 | m2 |
| L | Kho để dụng cụ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 0,922 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 6 | Bulong D18x350 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,506 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 1,247 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 4,796 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 4,796 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 9,936 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V-E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 10,876 | m2 |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Chương V-E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 47,473 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 43,667 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 47,473 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 43,667 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ chiều dày tôn 0,45ly | Chương V-E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 26 | Úp nóc, úp sườn khổ 600 dày 0,45mm | Chương V-E-HSMT | 13,43 | md |
| 27 | Máng nước inox 304 độ dày 0,35 khổ 400mm | Chương V-E-HSMT | 6,03 | md |
| 28 | Sản xuất cửa xếp Đài loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0,9mm đến 1ly, nan chéo đặc dầy 1,6ly, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện, không có lá gió | Chương V-E-HSMT | 9,675 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E-HSMT | 9,675 | m2 |
| M | PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 46,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 135,481 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 47,075 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 87,678 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V-E-HSMT | 134,754 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 1,98 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 198,04 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 198,04 | m3 |
| N | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO, NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp Fibrô xi măng | Chương V-E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Chương V-E-HSMT | 0,173 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 31,344 | m3 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V-E-HSMT | 31,344 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,413 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 41,33 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 41,33 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi