Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200528839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Y Học Cổ Truyền Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 16:35:00 đến ngày 2020-05-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 436,428,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 9,45 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 3,9875 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 13,549 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,1355 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 2,2572 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,1642 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,4453 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,4658 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,0616 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,0224 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,0139 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,0076 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,0616 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 1,923 | m3 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 16,8432 | m2 |
| 16 | Tạo chi tiết trụ cổng chính, trụ cổng phụ | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 3 | Trụ |
| 17 | Mua thép hình làm cổng | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 153,08 | Kg |
| 18 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,1531 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,1531 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 10,08 | m2 |
| 21 | Mua bản lề thép | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 3 | Cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,7524 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 30 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 3 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 3 | m3 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đỏ Hạ Long 40x40, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 30 | m2 |
| 27 | Gia công + Lắp dựng Thân cổng làm bằng Inox định hình SUS 201 cao 1,6 m, Trụ chính thép hộp 51x50x0.8 mm; thanh chéo bằng thép hộp 44x36x0.7mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 7,3 | m |
| 28 | Mua đầu máy thông minh dẫn hướng bằng cảm ứng từ (Bánh xe bằng thép tiện, hai mô tơ điện 370W, 220V, 50Hz; thiết bị chống rung động, bảng mạch điều khiển, cảm biến chướng ngại vật, công tắc không dây, cảm biến thân nhiệt motor tự ngắt, thiết bị li hợp chuyển chế độ cơ - điện) | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 1 | Bộ |
| 29 | Bảng điện tử ma trận | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 2 | Chiếc |
| 30 | Điều khiển từ xa kỹ thuật số | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 2 | Chiếc |
| 31 | Điểm từ dẫn hướng + Cảm biến chống va đập hồng ngoại | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 1 | Bộ |
| 32 | Mua và lắp đặt Barie tự động dài 3-6 m bằng nhôm thanh (thời gian đóng mở 1.8s (1-3m); 6s (3-5m) đã bao gồm động cơ 90W/220VAC/50Hz | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 1 | Bộ |
| 33 | Mua bộ điều khiển từ xa + cảm biến an toàn | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 1 | Bộ |
| 34 | Chuyển giao kỹ thuật + Chạy thử (Gồm cổng xếp tự động và Barie) | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 1 | Bộ |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,1919 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 2,1318 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 1,9 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 12,3785 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 7,1073 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 1,254 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,076 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,019 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,0939 | tấn |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 2,3145 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 3,7005 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 33,8464 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 14,56 | m |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 32,852 | m2 |
| 49 | Tạo chi tiết trang trí đầu cột | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 7 | Trụ |
| 50 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 32,85 | 1m2 |
| 51 | Gia công lan can | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,5577 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 24,4125 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 30,45 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 21,96 | m2 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,2025 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,2025 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 13,5 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,2074 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,2074 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,6144 | 100m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,0731 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,0731 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,2494 | 100m2 |
| 64 | Tấm module led PH10 3 mầu | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 5,8982 | m2 |
| 65 | Bộ nguồn 5V,60A | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 22 | bộ |
| 66 | Bộ điều khiển CPU bảng thông tin điện tử Led | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 1 | Bộ |
| 67 | Khởi động từ 63A | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 1 | bộ |
| 68 | Ôp Alumi bọc bảng điện tử | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 10,967 | m2 |
| 69 | Car phát điều khiển | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 1 | bộ |
| 70 | Car thu điều khiển | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 6 | bộ |
| 71 | Tủ điều khiển | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 1 | Chiếc |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 25 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 150 | m |
| 74 | Chuyển giao kỹ thuật + Chạy thử | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi